THÔNG BÁO Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế Năm học: 2021-2022
Biểu mẫu 2
UBND HUYỆN HÒA VANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON HÒA NHƠN Độc lập –Tự do – Hạnh phúc
Hòa Nhơn, ngày 30 tháng 5 năm 2022
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
Năm học: 2021-2022
| STT | Nội dung | Tổng số trẻ em | Nhà trẻ | Mẫu giáo | ||||||
| 3-12 tháng tuổi | 13-24 tháng tuổi | 25-36 tháng tuổi | 3-4 tuổi | 4-5 tuổi | 5-6 tuổi | |||||
| I | Tổng số trẻ em | 722 | 0 | 0 | 54 | 147 | 242 | 269 | ||
| 1 | Số trẻ em nhóm ghép | 82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31 | 51 | ||
| 2 | Số trẻ em học 1 buổi/ngày | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | Số trẻ em học 2 buổi/ngày | 722 | 0 | 0 | 54 | 147 | 242 | 269 | ||
| 4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 722 | 0 | 0 | 54 | 147 | 242 | 269 | ||
| III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe | 722 | 0 | 0 | 54 | 147 | 242 | 269 | ||
| IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng | 722 | 0 | 0 | 54 | 147 | 242 | 269 | ||
| V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em | |||||||||
| 1 | Số trẻ cân nặng bình thường | 720 | 0 | 0 | 53 | 157 | 242 | 268 | ||
| 2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân | 01 | 0 | 0 | 01 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | Số trẻ có chiều cao bình thường | 720 | 0 | 0 | 54 | 156 | 242 | 268 | ||
| 4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | 02 | 0 | 0 | 0 | 01 | 0 | 01 | ||
| 5 | Số trẻ thừa cân béo phì | 01 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 01 | ||
| VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục | |||||||||
| 1 | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 54 | 0 | 0 | 54 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | Chương trình giáo dục mẫu giáo | 668 | 0 | 0 | 0 | 157 | 242 | 269 | ||
| Hòa Nhơn, ngày 30 tháng 5 năm 2022 ( Đã ký và đóng dấu)
Đỗ Thị Thạnh | ||||||||||

