THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non Năm học 2021 -2022
Biểu mẫu 3
| UBND HUYỆN HÒA VANG TRƯỜNG MẦM NON HÒA NHƠN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| Hòa Nhơn, ngày 31 tháng 03 năm 2022 |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2021 -2022
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Tổng số phòng | 25 | Số m2/trẻ em |
| II | Loại phòng học | 23 | – |
| 1 | Phòng học kiên cố | 22 | – |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | 1 | – |
| 3 | Phòng học tạm | 0 | – |
| 4 | Phòng học nhờ | 0 | – |
| III | Số điểm trường | 5 | – |
| IV | Tổng diện tích đất toàn trường (m2) | 18,123 | 25,1 (m2) |
| V | Tổng diện tích sân chơi (m2) | 9,000 (m2) | 12,4(m2) |
| VI | Tổng diện tích một số loại phòng | 1,872 (m2) | |
| 1 | Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) | 915 (m2) | 1,26(m2) |
| 2 | Diện tích phòng ngủ (m2) | ||
| 3 | Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 240(m2) | 0,33 (m2) |
| 4 | Diện tích hiên chơi (m2) | 272(m2) | 0,3(m2) |
| 5 | Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) | 100,0m2 | |
| 6 | Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) | 84,43 m2 | |
| 7 | Diện tích nhà bếp và kho (m2) | 180(m2) | 0,26 (m2) |
| VII | Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) | Số bộ/nhóm (lớp)
| |
| 1 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định Nhà trẻ 24 – 36 tháng tuổi Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi |
2 bộ / 2 lớp 6 bộ / 6 lớp 7 bộ /7 lớp 8 bộ / 8 lớp | |
| 2 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định | ||
| VIII | Tổng số đồ chơi ngoài trời | Số bộ/sân chơi (trường) | |
| 3 bộ/ 5 sân chơi | |||
| IX | Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) | ||
| 1 | Máy vi tính, Laptop | 8 | |
| 2 | Máy ảnh kỹ thuật số | 1 | |
| X | Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) | Số thiết bị/nhóm (lớp) | |
| 1 | Ti vi | 18 | |
| 2 | Nhạc cụ (Đàn Ogan) | 5 | |
| 3 | Máy photo(mini) | 1 | |
| 4 | Casset | 1 | |
| 5 | Đầu video/Đầu đĩa | 0 | |
| 6 | Máy projector | 1 | |
| 7 | Bảng tương tác thông minh | 1 | |
| 8 | Thiết bị khác | 1 | |
| 9 | Bàn ghế đúng quy cách | 361 | |
| 10 | Thiết bị khác: | ||
| 11 | Bàn giáo viên | 10 | |
| 12 | Quạt máy | 126 |
| Số lượng(m2) | ||||||
| XI | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/trẻ em | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 58(m2) | 240(m2) | 0,4 (m2)/1 trẻ | ||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | |||||
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
| Có | Không | ||
| XII | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | X | |
| XIII | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | X | |
| XIV | Kết nối internet | X | |
| XV | Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục | X | |
| XVI | Tường rào xây | X | |
Hòa Nhơn, ngày 31 tháng 3 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
( Đã ký và đóng dấu)
Đỗ Thị Thạnh
- Quạt máy: 126 cái
-Cụm chính Phước Thái:
( Tầng 1: 4 x 5 lớp) = 20 cái; (Tầng 2: 5 x 5 lớp) = 25 cái
Ngoài hiên: 3 cái
– Cụm Phú Hòa mới: 31 cái
-Cụm TNĐông: mỗi lớp ( 5 quạt trần và 4 tường) = 9 cái/1 lớp x 3 lớp= 18 cái
-Cụm Ninh An: 18 quạt tường + 3 lớpbé = 21 cái
-Cụm Phước Hưng: 4 quạt trần/ 1 lớp, = 2 lớp: 8 cái
- Văn phòng: kt, pht, ht: = 4 cái;
- Phòng tin học: = 4 cái
- Phòng họp: = 6 cái
- Phòng âm nhạc: = 6 cái
- Ti Vi: 18 cái
-Cụm chính Phước Thái: 10 cái
-Cụm Phú Hòa mới: 4 cái ( chưa lắp vô)
-Cụm Ninh An: 4 cái
-Cụm TNĐông: 0
-Cụm Phước Hưng: 0

