A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

VẬT LÍ 6: TUẦN 23, BÀI 21: NHIỆT KẾ - THANG ĐO NHIỆT ĐỘ

Tuần 23, Bài 21: NHIỆT KẾ - THANG ĐO NHIỆT ĐỘ

 

I. Hệ thống kiến thức đã học:

1. Sự nở vì nhiệt của chất rắn:

- Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.

- Các chất rắn khác nhau thì nở vì nhiệt khác nhau.

- Sự nở vì nhiệt của chất rắn theo thứ tự: Nhôm > Đồng >sắt

2. Sự nở vì nhiệt của chất lỏng:

- Chất lỏng khi gặp nóng thì nở ra và gặp lạnh thì co lại.

- Các chất lỏng khác nhau thì có sự nở vì nhiệt khác nhau.

- Sự nở vì nhiệt của chất lỏng theo thứ tự như sau : Rượu> dầu> nước.

3. Sự nở vì nhiệt của chất khí

- Chất khí khi gặp nóng thì nở ra và gặp lạnh thì co lại.

- Các chất khí khác nhau thì có sự nở vì nhiệt giống nhau.

- Chất khí có sự nở vì nhiệt lớn hơn chất lỏng và chất rắn.

TÓM TẮT NỘI DUNG CHỦ ĐỀ: SỰ NỞ VÌ NHIỆT CÁC CHẤT

BẢNG TÓM TẮT CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ KHI NÓNG LÊN, KHI LẠNH ĐI

STTTên đại lượng vật lýKý hiệuCông thức tínhKhi nóng lênKhi lạnh đi
1Chiều dàil TăngGiảm
2Thể tíchV TăngGiảm
3Khối lượngm không đổikhông đổi
4Khối lượng riêngDD = m/VGiảmTăng
5Trọng lượngPP =10.mkhông đổikhông đổi
6Trọng lượng riêngdd = P/V =10.DGiảmTăng

 

II. Phần kiến thức bài mới ( Nhiệt kế - Thang đo nhiệt độ

1. Phần kiến thức cơ bản

a.Nhit độ là gìNhit độ là đại lượng vt lý đặt trưng cho s nóng, lnh ca vt hay h vt.

b.Nhit kế là gì? Nhit kế là dng c dùng để đo nhit độ.

c. Nguyên lý hot động nhit kế? Nhit kế hot động da trên hin tượng dãn n vì nhit ca các cht. Hu hết các nhit kế làm bng cht lng (vì cht lng có s dãn n vì nhit trung bình, d kiếm)

d. Phân loi nhit kế: Có nhiu loi nhit kế như: Nhit kế rượu, nhit kế thu ngân, nhit kế y tế, ...

Loại nhiệt kế

Giới hạn đo

(GHĐ)

Độ chia nhỏ nhất

ĐCNN

Cộng dụng

Rượu

Từ -200C  đến 500C

20C

Đo nhiệt độ không khí

Thủy ngân

Từ -300C  đến 1300C

10C

Dùng trong thí nghiệm

Y tế

Từ 350C đến 420C

0,10C

Đo thân nhiệt

 

e. Nhiệt giai là gì ?:

- Để đo nhiệt độ của vật trong vật lý  người ta phải xây dựng thang đo chuẩn chung gọi là thang nhiệt giai (thang nhiệt độ).

- Thang nhiệt giai gồm có 3 loại sau: Thang Xen-Xi-Ut (0C), Thang Fa ren hai (0F) và thang KenVin (K)

- Bảng tóm tắt các thang nhiệt giai (nhiệt độ) như sau:

Thang nhiệt

Nhiệt độ nước đang tan

Nhiệt độ nước đang sôi

Xen xi ut 0C

00C

1000C

Fa ren hai 0F

320F

2120F

Ken vin K

273K

373K

 

- Quy đổi nhit độ :

a. T 0C sang độ K và ngược li :

            K = 273+0C    (1)

           0C = K - 273   (2)

b.  T 0C sang độ 0F và ngược li :

           0F = 32+1,8x0C  (3)

III. Câu hỏi:

Câu 1: Hãy tính xem 300C, 370C ứng với bao nhiêu 0F?

Lưu ý: Các em cố gắng hoàn thành nội dung bài học và trả lời các câu hỏi trên. Nếu có vấn đề cần liên hệ theo địa chỉ: email: thulv1209@gmail.com hoặc zalo: 0944916495


Tổng số điểm của bài viết là: 80 trong 18 đánh giá
Click để đánh giá bài viết