Thông báo tập trung học sinh lớp 6, lớp 10 năm học 2025-2026
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO SƠN LA TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS& THPT THUẬN CHÂU
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thuận Châu, ngày 17 tháng 8 năm 2025 |
THÔNG BÁO
Thông báo lịch tập trung học sinh trúng tuyển vào lớp 6, lớp 10
Năm học 2025 - 2026
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Thuận Châu thông báo lịch tập trung học sinh trúng tuyển vào các lớp đầu cấp như sau:
1. Thời gian: 8 giờ 00 phút ngày 28/8/2025
2. Địa điểm: Trường PTDT nội trú THCS và THPT Thuận Châu
3. Địa chỉ: Tiểu khu 1, xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La).
4. Thành phần
- Đại diện Tập thể lãnh đạo nhà trường.
- Học sinh trúng tuyển vào lớp 6, lớp 10 năm học 2025-2026.
(Có Danh sách kèm theo).
- Giáo viên được phân công chủ nhiệm lớp 6, lớp 10 năm học 2025 – 2026.
- Thành phần mời: Phụ huynh của học sinh trúng tuyển vào lớp 6, lớp 10.
5. Nội dung
- Học sinh trúng tuyển vào lớp 6, lớp 10 xác nhận nhập học, nhận phòng ở và chuẩn bị đồ dùng sinh hoạt, học tập.
- Nhà trường tổ chức tư vấn và hướng dẫn cho học sinh trúng tuyển vào lớp 10 lựa chọn, đăng ký vào lớp theo tổ hợp môn học bắt buộc và tự chọn.
Lưu ý: Để đảm bảo tốt nhất quyền lợi cho học sinh trúng tuyển vào lớp 10, đề nghị phụ huynh học sinh nghiên cứu tổ hợp các môn học tự chọn và cơ cấu tổ hợp môn học theo lớp và phối hợp tư vấn cho học sinh.
Bảng Tổ hợp môn học:
Lớp | Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc | Môn học lựa chọn | Chuyên đề | Ghi chú |
10A | Ngữ văn; Toán; Ngoại ngữ; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp; Nội dung giáo dục của địa phương. | Hóa học, Sinh học, Địa lí, Tin học | Toán, Ngữ Văn, Sinh học |
|
10B | Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Sinh học, Tin học | Toán, Ngữ Văn, Lịch sử |
|
Trên đây là thông báo lịch tập trung học sinh trúng tuyển vào lớp 6, lớp 10 năm học 2025-2026 của Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Thuận Châu./.
Nơi nhận: - Sở Giáo dục Sơn La (B/c); - BGH; - Tổ chuyên môn; - Website nhà trường; - Lưu VT. | HIỆU TRƯỞNG
Lương Thị Chương |
DANH SÁCH
Học sinh trúng tuyển vào lớp 6, lớp 10
Năm học 2025 – 2026
(Kèm theo Thông báo số 06/TB-NTTC, ngày 17/8/2025
của Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Thuận Châu)
- Lớp 6
TT | Họ và | Tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Nơi thường trú/ tạm trú | Giới | Dân | Học sinh trường TH | |
1 | Quàng Thị Diệp | My | 08/09/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Ban Xa, Liệp Tè, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | La Ha | TH Liệp Tè | |
2 | Quàng Trang | Nhung | 18/08/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Ban Xa, Liệp Tè, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | La Ha | TH Liệp Tè | |
3 | Cà Thế | Anh | 23/06/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Song, Chiềng La, Thuận Châu, Sơn La | Nam | La Ha | TH-THCS Chiềng La | |
4 | Cà Thị Quỳnh | Chi | 07/07/2014 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La | Bản Song, Chiềng La, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | La Ha | TH-THCS Chiềng La | |
5 | Cà Thị Trà | My | 29/06/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Song, Chiềng La, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | La Ha | TH-THCS Chiềng La | |
6 | Lò Văn | Khải | 09/06/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Huổi Lọng, Nong Lay, Thuận Châu, Sơn La | Nam | La Ha | TH-THCS Nong Lay | |
7 | Lành Mạnh | Thái | 01/06/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Nà Tắm, Phổng Ly, Thuận Châu, Sơn La | Nam | La Ha | TH Chiềng Bôm | |
8 | Quàng Việt | Anh | 01/05/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Ban Xa, Liệp Tè, Thuận Châu, Sơn La | Nam | La Ha | TH Liệp Tè | |
9 | Lò Gia | Bảo | '07/09/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Huổi Lọng, Nong Lay, Thuận Châu, Sơn La | Nam | La Ha | TH-THCS Nong Lay | |
10 | Quàng Đức | Trọng | 16/01/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Cát, Co Mạ, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Co Mạ II | |
11 | Sùng Thị Quỳnh | Trang | 02/01/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Cổng Chặp, Phổng Lái, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Mông | TH Phổng Lái | |
12 | Lò Thị Hải | Yến | 10/05/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Có Líu, Chiềng Bôm, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Kháng | TH Chiềng Bôm | |
13 | Lầu Xuân | Hưởng | 02/11/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Pú Chứn, Long Hẹ, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Mông | TH-THCS Long Hẹ | |
14 | Lò Đức | Khang | 22/10/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Huổi Nong, Chiềng Ngàm, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Chiềng Ngàm | |
15 | Quàng Quốc | Toàn | 16/04/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Sẳng, Chiềng Ngàm, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Chiềng Ngàm | |
16 | Cà Thị | Điệp | 16/10/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Co Líu, Chiềng Bôm, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Kháng | TH Chiềng Bôm | |
17 | Vì Thị Bích | Phương | 08/08/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Nong Vai, Co Mạ, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Mông | TH Co Mạ II | |
18 | Lò Duy | Hoàng | 10/02/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Hốn, Phổng Ly, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Kháng | TH-THCS Phổng Lăng | |
19 | Lường Bá | Quyền | 17/01/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Sào Và, Mường Khiêng, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Mường Khiêng 2 | |
20 | Cà Việt | Hoà | 02/10/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Kẹ, Phổng Lập, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Phổng Lập | |
21 | Quàng Thị | Nhàn | 19/07/2014 | Bệnh viện Đa khoa Thuận Châu, Sơn La | Bản tra, Bó Mười, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH-THCS Bó Mười B | |
22 | Cà Xuân | Trường | 02/11/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Lào, Mường Bám, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Mường Bám II | |
23 | Giàng A | Phúc | 05/07/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Pha Khuông, Co Mạ, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Mông | TH Co Mạ 1 | |
24 | Lò Thị Thanh | Hiền | 02/11/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Tam, Chiềng Ngàm, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Khơ Mú | TH Chiềng Ngàm | |
25 | Lường Thị | Nhi | 13/03/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Nghịu, Phổng Lập, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Phổng Lập | |
26 | Lò Thị | Huệ | 08/02/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Hốn, Phổng Ly, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Kháng | TH-THCS Phổng Lăng | |
27 | Cà Thị Huyền | Trang | 01/11/2014 | Điện Biên Đông, Điện Biên | Bản Hát Pang, Mường Bám, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Mường Bám II | |
28 | Lò Quyết | Thắng | 14/08/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Nong Ten, Nậm Lầu, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Nậm Lầu | |
29 | Tòng Minh | Huyền | 30/11/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Huổi Nong, Chiềng Ngàm, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Chiềng Ngàm | |
30 | Quàng Trần Gia | Huy | 05/10/2014 | Bệnh viên Đa khoa tỉnh Sơn La | Bản Cại Kéo, Mường É, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Mường É | |
31 | Lò Thị Ngọc | Nhi | 15/01/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Nghịu, Phổng Lập, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Phổng Lập | |
32 | Cà Minh | Triết | 06/08/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Kẹ, Phổng Lập, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Phổng Lập | |
33 | Quàng Thị Ngọc | Bích | 21/06/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Mầu Xá, Phổng Lập, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Kháng | TH Phổng Lập | |
34 | Quàng Thị Hà | Yến | 06/02//2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Tum Tàn, Mường É, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Mường É | |
35 | Lò Thị Ngọc | Hân | 13/05/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Mỏ, Chiềng Bôm, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Chiềng Bôm | |
36 | Lò Thị | Huynh | 14/02/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Pá Ban, Mường Bám, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Mường Bám I | |
37 | Sùng A | Vừ | 01/04/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Nặm Giắt, Phổng Lái, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Mông | TH Phổng Lái | |
38 | Giàng Hải | Đăng | 25/01/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Chả Lạy B, Co Mạ, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Mông | TH Co Mạ II | |
39 | Quàng Văn | Tiến | 28/01/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Sát, Mường Khiêng, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Mường Khiêng 1 | |
40 | Lò Mạnh | Duy | 25/02/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Pá Sàng, Mường Bám, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Mường Bám I | |
41 | Tòng Bảo | Quy | 17/08/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Khem, Phổng Ly, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH-THCS Phổng Lăng | |
42 | Quàng Thị Phương | Thảo | 05/07/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Tum Tàn, Mường É, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Mường É | |
43 | Lò Anh | Vũ | 14/04/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Pá Ban, Mường Bám, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Mường Bám I | |
44 | Cà Thị | Hường | 10/05/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Hốn, Phổng Ly, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Kháng | TH - THCS Phổng Lăng | |
45 | Lường Thị Nhật | Linh | 23/07/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Co Ké, Chiềng Pấc, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH-THCS Chiềng Pấc | |
46 | Bạc Thị Bảo | Ngọc | 25/05/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Co Mạ, Co Mạ, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Co Mạ 1 | |
47 | Và Lù Tiểu | Uy | 21/08/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Từ Sáng, Pá Lông, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Mông | TH Thị trấn Thuận Châu | |
48 | Giàng Mạnh | Hùng | 04/10/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Tư Làng, Mường Bám, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Mông | TH Mường Bám I | |
49 | Lường Tiến | Lợi | 18/11/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Phạ Lụ, Mường É, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Mường É | |
50 | Lường Văn | An | 14/03/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Nà Cẩu, Mường Bám, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Mường Bám 1 | |
51 | Lường Thị Thanh | Tuyền | 04/10/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Hỏm, Chiềng Bôm, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Chiềng Bôm | |
52 | Cà Thị Diệu | Ly | 26/05/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Pa O, Nậm Lầu, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Nậm Lầu | |
53 | Vì Trung | Hiếu | 18/11/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Nong Vai, Co Mạ, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Mông | TH Co Mạ I | |
54 | Lường Thị Hồng | May | 10/05/2014 | Điện Biên, Điện Biên | Bản Nhộp, Chiềng Bôm, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Chiềng Bôm | |
55 | Lầu Thị Thuý | Vân | 14/05/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Pá Hốc, Co Tòng, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Mông | TH Chiềng Ly | |
56 | Cà Thị Ánh | Như | 13/03/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Nà Kẹ, Nậm Lầu, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Nậm Lầu | |
57 | Cà Thị Minh | Nguyệt | 26/02/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Bôm Kham, Mường Bám, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Mường Bám 2 | |
58 | Thào Long | Thiên | 04/08/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Huổi Lọng, Nong Lay, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Mông | TH-THCS Nong Lay | |
59 | Lò Thế | Toàn | 03/10/2014 | Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu, Sơn La | Bản Ngà Phát, Chiềng Pha, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH Chiềng Pha | |
60 | Lành Phương | Mây | 27/07/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Ít Cang, Phổng Ly, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Kháng | TH Chiềng Bôm | |
61 | Lò Văn | Hoà | 24/04/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Nong Lạnh, É Tòng, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Thái | TH-THCS É Tòng | |
62 | Giàng Thị Mây | Trang | 30/07/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Pá Hốc, Co Tòng, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Mông | TH Chiềng Ly | |
63 | Lành Thị | Ngân | 22/03/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Nà Tắm, Chiềng Bôm, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Kháng | TH Chiềng Bôm | |
64 | Tòng Thị Thuỳ | Trang | 22/05/2014 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La | Bản Chao Mùa, Chiềng Ngàm, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Chiềng Ngàm | |
65 | Vàng Thị Ngọc | Ánh | 15/04/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Co Nhừ, Long Hẹ, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Mông | TH-THCS Long Hẹ | |
66 | Lầu Thị Ánh | Trăng | 19/02/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Huổi Lương, É Tòng, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Mông | TH-THCS É Tòng | |
67 | Lò Thị | Nhung | 04/02/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Ít Cuông, Nậm Lầu, Thuận Châu, Sơn La | Nữ | Thái | TH Nậm Lầu | |
68 | Vàng Công | Đoàn | 02/03/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Nặm Nhứ, Long Hẹ, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Mông | TH-THCS Long Hẹ | |
69 | Vừ Nhật | Duy | 01/11/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Há Khúa, Co Tòng, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Mông | TH-THCS Co Tòng | |
70 | Lò Xuân | Tùng | 04/07/2014 | Thuận Châu, Sơn La | Bản Hốn, Phổng Ly, Thuận Châu, Sơn La | Nam | Kháng | TH -THCS Phổng Lăng |
2. Lớp 10
TT | Họ đệm | Tên | Ngày sinh | Giới tính | Dân tộc | Nơi sinh | HS Trường THCS |
1 | Quàng Văn | Chung | 04/12/2010 | Nam | LaHa | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
2 | Lò Thị | Diệp | 11/11/2010 | Nữ | LaHa | Sơn La | TH-THCS Nong Lay |
3 | Lường Thị | Hằng | 21/10/2010 | Nữ | LaHa | Sơn La | TH-THCS Nong Lay |
4 | Lò Văn | Hoà | 24/12/2010 | Nam | LaHa | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
5 | Cà Thị | Hoài | 24/04/2010 | Nữ | LaHa | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
6 | Lò Văn | Hoàng | 16/11/2010 | Nam | LaHa | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
7 | Lò Văn | Hưng | 13/01/2009 | Nam | LaHa | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
8 | Cà Thị | Linh | 04/09/2010 | Nữ | LaHa | Sơn La | THCS Chiềng Ngàm |
9 | Lò Văn | Nguyên | 20/07/2010 | Nam | LaHa | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
10 | Lò Thị | Nguyệt | 26/09/2010 | Nữ | LaHa | Sơn La | THCS Liệp Tè |
11 | Lò Minh | Quân | 27/08/2010 | Nam | LaHa | Sơn La | THCS Chiềng Ngàm |
12 | Mùng Thị | Thuỷ | 19/09/2010 | Nữ | LaHa | Sơn La | TH-THCS Nong Lay |
13 | Quàng Văn | Toàn | 06/03/2010 | Nam | LaHa | Sơn La | THCS Liệp Tè |
14 | Cà Thị Ngọc | Trâm | 15/12/2010 | Nữ | LaHa | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
15 | Lường Văn | Trường | 03/11/2010 | Nam | LaHa | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
16 | Lò Thị | Việt | 08/09/2010 | Nữ | LaHa | Sơn La | THCS Liệp Tè |
17 | Lò Mạnh | Vũ | 01/01/2009 | Nam | LaHa | Sơn La | TH-THCS Nong Lay |
18 | Bạc Thị Tâm | Như | 08/08/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
19 | Tòng Văn | Thắm | 30/12/2010 | Nam | Thái | Sơn La | THCS Mường Bám |
20 | Lò Duy | Nhật | 23/08/2010 | Nam | Thái | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
21 | Quàng Văn | Tùng | 15/11/2010 | Nam | Thái | Sơn La | THCS Tông Cọ |
22 | Và Hậu | Dung | 21/06/2010 | Nam | Mông | Sơn La | TH&THCS Co Tòng |
23 | Thào Thị Minh | Tâm | 17/06/2010 | Nữ | Mông | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
24 | Vừ A | Phóng | 25/03/2010 | Nam | Mông | Sơn La | THCS Bình Thuận |
25 | Mua A | Và | 03/10/2010 | Nam | Mông | Sơn La | THCS Chu Văn An |
26 | Cà Thị | Huyền | 15/09/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | THCS Mường É |
27 | Bạc Thị | Tâm | 14/03/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
28 | Lù Thị | Lan | 09/10/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | THCS Mường Khiêng |
29 | Vừ Thị Mai | Trang | 26/02/2010 | Nữ | Mông | Sơn La | PTDTBT THCS Co Mạ |
30 | Vì Thị Thu | Mai | 26/01/2010 | Nữ | Mông | Sơn La | PTDTBT THCS Co Mạ |
31 | Tòng Thị | Thu | 15/09/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | TH&THCS Chiềng La |
32 | Quàng Văn | Hoàng | 08/02/2010 | Nam | Thái | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
33 | Quàng Thị Bích | Hằng | 20/08/2010 | Nữ | Kháng | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
34 | Hà Thị Thanh | Hằng | 24/10/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
35 | Quàng Văn | Liệp | 21/12/2010 | Nam | Thái | Sơn La | THCS Mường Khiêng |
36 | Cà Thị | Ngân | 05/11/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | THCS Nậm Lầu |
37 | Lường Thị Ngọc | Uyên | 07/05/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | THCS Mường É |
38 | Sùng Thị Quỳnh | Xuân | 29/01/2010 | Nữ | Mông | Sơn La | THCS Bình Thuận |
39 | Cà Thị | Hoa | 11/02/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | TH&THCS Phổng Lăng |
40 | Lò Thu | Hảo | 21/12/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | TH&THCS Bó Mười B |
41 | Lành Thị | Quyên | 25/04/2010 | Nữ | Kháng | Sơn La | THCS Chiềng Bôm |
42 | Sùng Quang | Huy | 25/10/2010 | Nam | Mông | Sơn La | THCS Bình Thuận |
43 | Quàng Thị Thúy | An | 12/08/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | TH&THCS Bó Mười A |
44 | Giàng Quốc | Khánh | 01/09/2010 | Nam | Mông | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
45 | Lò Khánh | Huế | 10/03/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | TH&THCS É Tòng |
46 | Lò Thị Khánh | Nguyệt | 30/01/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | THCS Tông Cọ |
47 | Lò Minh | Thuỷ | 20/10/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | THCS Mường Bám |
48 | Lò Tòng Minh | Châu | 11/05/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | THCS Chu Văn An |
49 | Lường Thị Kim | Huệ | 01/08/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | TH&THCS É Tòng |
50 | Giàng Thị | Xuân | 02/03/2010 | Nữ | Mông | Sơn La | PTDTBT THCS Co Mạ |
51 | Lường Thị Bảo | Ngọc | 16/08/2010 | Nữ | Khơ Mú | Sơn La | TH&THCS Púng Tra |
52 | Lò Thị Diễm | Chi | 22/01/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | TH&THCS Bó Mười B |
53 | Lò Thị Kim | Phương | 22/05/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | TH&THCS Bó Mười B |
54 | Lò Thị Hồng | Vi | 12/01/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | TH&THCS Bó Mười B |
55 | Lò Việt | Dũng | 10/08/2010 | Nam | Thái | Sơn La | TH&THCS Bản Lầm |
56 | Cà Kim | Cúc | 02/09/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | THCS Nậm Lầu |
57 | Mua Thị Tô | Viễn | 04/12/2010 | Nữ | Mông | Sơn La | TH&THCS Long Hẹ |
58 | Lò Thị Lan | Nhi | 23/04/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | THCS Nậm Lầu |
59 | Lò Thị Phương | Linh | 19/09/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | TH&THCS Bó Mười A |
60 | Lò Thị | Thảo | 28/03/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | THCS Mường Khiêng |
61 | Lành Thị | Thương | 10/09/2010 | Nữ | Kháng | Sơn La | THCS Chiềng Bôm |
62 | Vừ Thị | Dung | 20/04/2010 | Nữ | Mông | Sơn La | THCS Bình Thuận |
63 | Quàng Thị Kim | Ngọc | 19/04/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | PTDTNT THCS và THPT huyện Thuận Châu |
64 | Lò Thị Phi | Nhung | 19/12/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | TH&THCS Bó Mười A |
65 | Lò Thị | Pâng | 01/10/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | THCS Mường Bám |
66 | Lường Thị | Thoa | 15/02/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | THCS Chiềng Pha |
67 | Quàng Thị | Diệp | 03/07/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | TH&THCS Bó Mười B |
68 | Thào Thị | Phương | 26/02/2010 | Nữ | Mông | Sơn La | PTDTNT THCS&THPT Thuận Châu |
69 | Cà Thị Mai | Trang | 12/12/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | PTDTNT THCS&THPT Thuận Châu |
70 | Lò Thị | Mai | 18/04/2010 | Nữ | Thái | Sơn La | THCS Mường É |




In bài viết