Quyết toán ngân sách 2024
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO SƠN LA TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS&THPT THUẬN CHÂU | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 146/KH-NTTC |
Thuận Châu, ngày 28 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về công khai quyết toán ngân sách năm 2024
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS VÀ THPT
THUẬN CHÂU
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015; Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo Sơn La về việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2024;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2024 của Trường PTDT Nội trú THCS và THPT Thuận Châu (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Các tổ chuyên môn, bộ phận tài vụ và các bộ phận liên quan Trường PTDT nội trú THCS và THPT Thuận Châu thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu VT.
| HIỆU TRƯỞNG ![]() Nhãn Lương Thị Chương |
PHỤ LỤC
Đơn vị: Sở Giáo dục và Đào tạo | |||
Chương: 422 | |||
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024 | |||
(Kèm theo Quyết định số 996/QĐ-SGDĐT ngày 12/11/2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo) | |||
TT | Nội dung |
| |
Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | ||
I | Quyết toán thu |
|
|
A | Tổng số thu | - | - |
1 | Số thu phí, lệ phí | - | - |
1.1 | Lệ phí thi THPT |
|
|
1.2 | Phí |
|
|
B | Chi từ nguồn thu được để lại | - | - |
1 | Chi từ nguồn thu phí được để lại | - | - |
1.1 | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo | - | - |
a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
1.2 | Chi quản lý hành chính | - | - |
a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
C | Số thu nộp NSNN | - | - |
1 | Số thu phí, lệ phí | - | - |
1.1 | Lệ phí |
|
|
1.2 | Phí |
|
|
II | Quyết toán chi NSNN | 22.086.146.247 | 22.086.146.247 |
1 | Chi quản lý hành chính | - | - |
1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo | 22.086.146.247 | 22.086.146.247 |
2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 9.937.642.827 | 9.937.642.827 |
2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 12.148.503.420 | 12.148.503.420 |




In bài viết