Dự toán ngân sách 2025
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO SƠN LA TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS&THPT THUẬN CHÂU | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 10/KH-NTTC |
Thuận Châu, ngày 19 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về công khai dự toán năm 2025
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS VÀ THPT
THUẬN CHÂU
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015; Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1318/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của Sở Giáo dục và Đào tạo;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2025 của Trường PTDT Nội trú THCS và THPT Thuận Châu (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Các tổ chuyên môn, bộ phận tài vụ và các bộ phận liên quan Trường PTDT nội trú THCS và THPT Thuận Châu thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu VT.
| HIỆU TRƯỞNG ![]() Nhãn Lương Thị Chương |
PHỤ LỤC | ||
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 | ||
(Kèm theo Quyết định số 1318/QĐ-SGDĐT ngày 13/12/2024 của Sở Giáo dục và Đào tạo) | ||
Đơn vị: Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Thuận Châu | ||
Chương: 422 - Loại, Khoản: 073 - Nhiệm vụ chi NSNN: 070 | ||
Mã đơn vị quan hệ với ngân sách: 106 9894 | ||
Đơn vị tính: đồng | ||
TT | Nội dung | Số tiền |
I | Dự toán thu ngân sách nhà nước | - |
II | Dự toán chi Ngân sách Nhà nước | 25.514.000.000 |
1 | Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ | 11.199.000.000 |
2 | Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | 14.126.000.000 |
2.1 | Chế độ hỗ trợ cho học sinh theo quy định hiện hành (Thông tư liên tịch số 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 29/5/2009 của Bộ tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo; Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021; Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ) | 13.460.000.000 |
2.2 | Kinh phí thi tuyển sinh vào lớp 10, thi tốt nghiệp THPT; kinh phí khuyến dạy, khuyến học theo Nghị quyết 124/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019. | 666.000.000 |
2.3 | Kinh phí mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn |
|
2.4 | Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công |
|
3 | Tiết kiệm 10% tạo nguồn cải cách tiền lương | 189.000.000 |




In bài viết