Monday, 10/05/2021 - 02:42|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Pắc Ngà

SƠ KẾT HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020

SƠ KẾT HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020 

Tổng kết kết quả ,khen thưởng học sinh , giáo viên nhân viên ,học sinh nghèo vượt khó 

SƠ KẾT HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020

 

I.Tổng quát

Trường THCS Pắc Ngà có 13 lớp với 518 học sinh trong đó có 254 học sinh nữ

Kết quả :

Hạnh kiểm : Tốt 77,17 %     , Khá  20,87 %   , TB  1,97 %

Học lực  :  Giỏi 2,76 %    ,  Khá  41,73 %  , TB  50,79 % , Yếu  4,72 %

ẤN TƯỢNG HỌC KÌ 1

Lò Thị Tắm lớp 8C giành gải nhất nội dung thi chạy hội khỏe phù đổng cấp huyện

Hà Thị Khánh lớp 9A đủ điểm vào đội dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn Sinh

II. Khen thưởng

1 .Khen thưởng tập thể

Lớp  8A , 7A , 6B

2.Khen thưởng học sinh

Danh sách khen thưởng

DANH SÁCH KHEN THƯỞNG KHỐI 6 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020

STT

Lớp

Họ Và Tên

TBCM

XLHL

XLHK

Danh hiệu

1

6A

Lò Thị  Ánh

7,7

K

T

HSTT

2

6A

Lò Thị Thúy Hồng

6,7

K

T

HSTT

3

6A

Lèo Thị My

7,4

K

T

HSTT

4

6A

Đinh Thị Ngọc

6,9

K

T

HSTT

5

6A

Đinh Thị Nguyệt

6,9

K

T

HSTT

6

6A

Đinh Thị Trang

6,5

K

T

HSTT

7

6B

Vì Thị Phương Anh

8,2

G

T

HSG

8

6B

Lường Duy Hải

7,3

K

T

HSTT

9

6B

Lèo Thu Hằng

7,2

K

T

HSTT

10

6B

Lò Thị Thanh Huế

7,6

K

T

HSTT

11

6B

Mùi Tiểu Mai

6,7

K

T

HSTT

12

6B

Lò Thị Mừng

7,6

K

T

HSTT

13

6B

Đinh Thị Thái

6,5

K

T

HSTT

14

6B

Lò Ngọc Thuyến

6,5

K

T

HSTT

15

6B

Lường Thị Kim Vượng

7,5

K

T

HSTT

16

6C

Lý Văn Hoài

7,5

K

T

HSTT

17

6C

Đinh Thùy Linh

7,3

K

T

HSTT

18

6C

Mùi Thị Mẫn

7,3

K

T

HSTT

19

6C

Tòng Thị Thanh Ngọc

6,5

K

T

HSTT

20

6C

Mùi Giữ Thắng

6,9

K

T

HSTT

21

6C

Vì Thị Thuý Vân

7

K

T

HSTT

22

6C

Đinh Thị Vân

6,9

K

T

HSTT

23

6D

Lường Thị Ngọc Ánh

8

G

T

HSG

24

6D

Hoàng Minh Đạt

7

K

T

HSTT

25

6D

Đinh Văn Minh

7,8

K

T

HSTT

26

6D

Vì Đức Nhàn

6,6

K

T

HSTT

27

6D

Lò Thị Ngọc Tâm

6,6

K

T

HSTT

28

6D

Hà Thị Thư

6,9

K

T

HSTT

29

6D

Vì Thị Tường

7

K

T

HSTT

30

6D

Hoàng Thị Ánh Tuyết

7,4

K

T

HSTT

31

6D

Vì Hà Trà Vi

7,1

K

T

HSTT

32

6D

Đinh Quang Vinh

7,5

K

T

HSTT

33

6D

Lò Thị Hải Yến

7,8

K

T

HSTT

DANH SÁCH KHEN THƯỞNG KHỐI 7 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020

STT

Lớp

Họ Và Tên

TBCM

XLHL

XLHK

Danh hiệu

1

7A

Lò Thị Hà

6,5

K

T

HSTT

2

7A

Vì Thị Diệu Hà

6,5

K

T

HSTT

3

7A

Vì Thị Hạ

6,5

K

T

HSTT

4

7A

Lò Thị Lê

7,5

K

T

HSTT

5

7A

Lường Thị Mai Lệ

6,7

K

T

HSTT

6

7A

Vì Thị Thanh Mĩ

7,1

K

T

HSTT

7

7A

Vì Thị Chi Na

7,4

K

T

HSTT

8

7A

Vì Thị Nguyệt

6,6

K

T

HSTT

9

7A

Vì Thị Nhị

7

K

T

HSTT

10

7A

Vì Thị Quế

6,7

K

T

HSTT

11

7B

Vì Hương Giang

7,2

K

T

HSTT

12

7B

Vì Thị Hà

6,6

K

T

HSTT

13

7B

Lò Thị Hoàn

6,6

K

T

HSTT

14

7B

Vì Thị Hương

6,8

K

T

HSTT

15

7B

Hoàng Thị Lan

7,4

K

T

HSTT

16

7B

Vì Ngọc Hoa Lan

7,4

K

T

HSTT

17

7B

Lò Văn Nam

7,1

K

T

HSTT

18

7B

Lường Thị Nga

6,6

K

T

HSTT

19

7B

Vì Thị Thuý Ngân

7,3

K

T

HSTT

20

7B

Đinh Gia Ngụy

7,2

K

T

HSTT

21

7B

Hoàng Thị Nhung

7,5

K

T

HSTT

22

7B

Hoàng Minh Thái

7,3

K

T

HSTT

23

7C

Lò Thị Bảo

7,2

K

T

HSTT

24

7C

Đinh Thị Bích

6,6

K

T

HSTT

25

7C

Lò Thị Chiều

7,2

K

T

HSTT

26

7C

Hà Thị Lê

7,5

K

T

HSTT

27

7C

Hà Thị Nguyệt

8,1

G

T

HSG

28

7C

Lường Mạnh Rực

6,7

K

T

HSTT

29

7C

Hoàng Thị Thảo

7,2

K

T

HSTT

30

7C

Lường Thị Thẩn

7,2

K

T

HSTT

31

7C

Tòng Văn Thơ

6,5

K

T

HSTT

32

7C

Đinh Thị Thu

7,1

K

T

HSTT

33

7C

Hoàng Thị Thuý

6,5

K

T

HSTT

34

7C

Lò Quốc Trình

7,4

K

T

HSTT

DANH SÁCH KHEN THƯỞNG KHỐI 8 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020

STT

Lớp

Họ Và Tên

TBCM

XLHL

XLHK

Danh hiệu

1

8A

Lò Thị Bửu

7

K

T

HSTT

2

8A

Hà Thị Duyên

6,9

K

T

HSTT

3

8A

Lò Thị Duyệt

8

G

T

HSG

4

8A

Lường Anh Đài

6,6

K

T

HSTT

5

8A

Lường Thị Hà

6,9

K

T

HSTT

6

8A

Đinh Thị Hiền

6,7

K

T

HSTT

7

8A

Hà Thị Hiền

6,8

K

T

HSTT

8

8A

Vì Thị Hoa

6,5

K

T

HSTT

9

8A

Lường Thị Hồng

7,1

K

T

HSTT

10

8A

Hà Mạnh Hùng

6,5

K

T

HSTT

11

8A

Lò Duy Hùng

6,8

K

T

HSTT

12

8A

Lò Thị Thu

6,6

K

T

HSTT

13

8B

Lò Thị Hoa

7,2

K

T

HSTT

14

8B

Hà Thị Mạnh

7,6

K

T

HSTT

15

8B

Lường Thị Ái Nhân

7,5

K

T

HSTT

16

8B

Tòng Thị Nhất

7

K

T

HSTT

17

8B

Mùi Thị Kim Oanh

7,2

K

T

HSTT

18

8B

Lò Văn Quang

7,7

K

T

HSTT

19

8B

Lèo  Như Quỳnh

6,9

K

T

HSTT

20

8B

Mùi Thị Sương

8,3

G

T

HSG

21

8B

Hà Thị Thảo

7,2

K

T

HSTT

22

8B

Vì Thị Phương Thùy

7,5

K

T

HSTT

23

8B

Vì Thị Tuyết

7

K

T

HSTT

24

8C

Mùi Thị Cát

7,6

K

T

HSTT

25

8C

Lò Thị Hòa

6,8

K

T

HSTT

26

8C

Đinh Quang Huy

6,8

K

T

HSTT

27

8C

Lò Thị Luyền

7,4

K

T

HSTT

28

8C

Đèo Thúy Ngà

7,5

K

T

HSTT

29

8C

Mùi Thị Hương Ngàn

7,4

K

T

HSTT

30

8C

Hà Thị Hồng Nhung

7,7

K

T

HSTT

31

8C

Lò Thị Tắm

8,5

G

T

HSG

32

8C

Vì Tuấn Thành

6,6

K

T

HSTT

33

8C

Hà Quốc Thắng

7,7

K

T

HSTT

34

8C

Hoàng Kim Thúy

6,9

K

T

HSTT

35

8C

Lò Thị Thứ

7

K

T

HSTT

36

8C

Hoàng Minh Thượng

6,5

K

T

HSTT

37

8C

Lường Thị Trường

7,1

K

T

HSTT

38

8C

Lò Thị Viết

6,6

K

T

HSTT

39

8C

Vì Văn Vương

6,5

K

T

HSTT

DANH SÁCH KHEN THƯỞNG KHỐI 9 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020

STT

Lớp

Họ Và Tên

TBCM

XLHL

XLHK

Danh hiệu

1

9A

Vì  Văn Anh

6,7

K

T

HSTT

2

9A

Lường Thị Ngọc Diệp

7,6

K

T

HSTT

3

9A

Tòng Thị Du

7,1

K

T

HSTT

4

9A

Vì Thị Duyên

6,5

K

K

HSTT

5

9A

Hoàng Thị Dương

7,9

K

T

HSTT

6

9A

Vì Thị Hương Giang

7,4

K

T

HSTT

7

9A

Đinh Văn Hảo

6,9

K

T

HSTT

8

9A

Hà Thị Khánh

8,1

K

T

HSTT

9

9A

Đinh Thị Hương Lan

7,8

K

T

HSTT

10

9A

Lò Thị Lình

6,8

K

T

HSTT

11

9A

Hoàng Văn Long

6,6

K

T

HSTT

12

9A

Vì Hiền Lương

6,5

K

T

HSTT

13

9A

Hoàng Thị Ngân

8

G

T

HSG

14

9A

Lò Thị Ngân

6,6

K

T

HSTT

15

9A

Lò Thị Nhật

6,5

K

T

HSTT

16

9A

Vì Yến Nhi

6,7

K

T

HSTT

17

9A

Hà Kim Phượng

7,1

K

T

HSTT

18

9A

Đinh Văn Quang

6,9

K

T

HSTT

19

9A

Đinh Thị Thúy

7,4

K

T

HSTT

20

9A

Vì Thị Tiếp

7,4

K

T

HSTT

21

9A

Lò Thị Tim

7,2

K

T

HSTT

22

9A

Lò Thị Kim Tuyết

7,4

K

T

HSTT

23

9A

Đinh Thi Ngọc Uyên

7

K

T

HSTT

24

9A

Lò Thị Yêu

7,2

K

T

HSTT

25

9B

Tòng Thị Cần

6,7

K

T

HSTT

26

9B

Tòng Thị Chỉnh

6,6

K

T

HSTT

27

9B

Lường Thị Hoa

7,6

K

T

HSTT

28

9B

Vì Thi Hoá

7,6

K

T

HSTT

29

9B

Tòng Thị Lan

6,6

K

T

HSTT

30

9B

Vì Lệ Nữa

6,8

K

T

HSTT

31

9B

Vì Minh Trí

6,6

K

T

HSTT

32

9C

Lò Thị Chương

6,5

K

T

HSTT

33

9C

Cà Thị Phương

6,8

K

T

HSTT

34

9C

Vì Thị Thủy

6,9

K

T

HSTT

35

9C

Lò Thị Thúy

6,7

K

T

HSTT

3.Khen thưởng nhân viên , giáo viên

Danh sách khen thưởng

-Nguyễn Thị Hương

-Đinh Thị Phượng

-Sầm Thúy Dược

-Nguyễn Văn Hưng

-Hoàng Văn Kiên

-Lò Văn Phong

-Vì Văn Cường

-Khúc Văn Phong

-Hà Thanh Cảnh

-Hà Thị Nhâm

4.Trao quà tặng cho học sinh nghèo vượt khó

Trao quà tặng cho 3 học sinh nghèo vượt khó ở các lớp 6D , 8C , 9A .

Tác giả: Trường THCS Pắc Ngà
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 2
Tháng 05 : 12
Năm 2021 : 188