TRƯỜNG TH&THCS THỊ TRẤN BẮC YÊN

Thursday, 30/06/2022 - 17:28|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường TH&THCS Thị trấn Bắc Yên

Kế hoạch Tổ KHTN

TRƯỜNG TH&THCS THỊ TRẤN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/KH-TTN

Bắc Yên, ngày 5 tháng 9 năm 2019

KẾ HOẠCH

GIÁO DỤC TỔ CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2019 - 2020

 

          Căn cứ công văn số 469/PGD ĐT ngày 7 tháng 9 năm 2017 của Phòng GD ĐT Bắc Yên v/v hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục theo định hướng phát triển năng lực học sinh.

          Căn cứ công văn 368/PGD& ĐT ngày 30/7/2019 về hướng dẫn thực hiện khung thời gian năm học của Phòng GD&ĐT.

          Căn cứ công văn số: 426/PGD&ĐT-TH ngày 26/8/2019 v/v hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GD Tiểu học năm học 2019 - 2020

          Căn cứ công văn số: 475/PGD&ĐT ngày 10/9/2019 v/v thực hiện nhiệm

vụ GD THCS năm học 2019 - 2020

          Căn cứ vào kế hoạch năm học của nhà trường năm học 2019 - 2020.

          Căn cứ vào kế hoạch của chuyên môn nhà trường năm học 2019 – 2020.

          Tổ Khoa học Tự nhiên ban hành kế hoạch hoạt động chuyên môn năm học 2019 - 2020:

PHẦN I

ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG

          I. Đội ngũ giáo viên.

          - Số lượng và chất lượng:

 

 

 

TT

 

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Môn dạy

Trình độ

Năm vào nghề

Năm đến tổ

Năm hết tập sự

Xếp loại giảng dạy năm trước

DHTĐ năm trước

Ghi chú

1

Nguyễn T. T. Hương

1984

Toán-Lí

ĐH

2005

2015

2006

G

LĐTT

 

2

Trần Đình Hiếu

1980

Thể dục

ĐH

2005

2015

2006

G

LĐTT

 

3

Đinh Thị Thủy

1983

Toán - Lí

ĐH

2005

2015

2006

K

LĐTT

 

4

Tạ Ngọc Văn

1984

Toán-Lí

ĐH

2005

2015

2006

G

LĐTT

 

5

Nguyễn Thị Thương

1978

Sinh- Hóa

ĐH

2000

2015

2001

G

CSTĐCCS

 

6

Mai T.Hồng Thu

1981

Toán-Lí

ĐH

2004

2015

2005

G

LĐTT

 

7

Lê Nga

1979

Sinh - kĩ

ĐH

2000

2017

2001

K

LĐTT

 

8

Lê Thanh Hoa

1994

Toán

ĐH

2017

2017

2017

K

LĐTT

 

9

Nguyễn Thị Miền

1985

Tin

2007

2015

2008

K

LĐTT

 

10

Hoàng Minh Tuân

1987

Toán-Lí

ĐH

2012

2018

2013

G

CSTĐCCS

 

11

Nguyễn Thị Luân

1984

Sinh- Hóa

2008

2015

2009

G

LĐTT

 

12

Nguyễn Thị Sánh

1984

Sinh hóa

ĐH

2007

2015

2008

G

LĐTT

 

13

Vũ Thị Thùy

1988

Thiết bị

TC

2014

2018

2014

 

LĐTT

 

14

Vũ Ngọc Tú Anh

1989

Kế toán

TC

2014

2018

2014

 

LĐTT

 

15

Mùi Văn Ân

1975

Bảo vệ

 

2000

2019

 

 

LĐTT

 

16

Nguyễn Văn Duân

1963

Bảo vệ

 

1986

2019

 

 

LĐTT

 

 

- Trình độ Đại học: 12 đ.c; CĐ: 2 đ.c; Chưa qua đào tạo: 2

- Xếp loại chuyên môn năm trước: Giỏi: 8 đ.c; Khá: 4 đ.c;

- Đa số các đồng chí trong tổ có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao, luôn cố gắng hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao. Có tinh thần giúp đỡ đồng nghiệp, yêu mến học sinh.

- Ý thức tổ chức kỉ luật tốt, chấp hành nghiêm túc các quy định của ngành, của cơ quan đơn vị.

- Không có đồng chí nào mắc vào các tai tệ nạn xã hội, không vi phạm các quy định của pháp luật.

          II. Học sinh ( Chất lượng bộ môn, phân loại đối tượng học sinh)

- Đa số học sinh ngoan, có ý thức phấn đấu trong học tập. Tuy nhiên năng lực nhận thức có sự phân hóa mạnh, bên cạnh đó nhiều em còn mải chơi, lười biếng trong học tập rèn luyện.

          - Kết quả khảo sát chất lượng đầu năm năm học 2019 – 2020

Khối

Môn

Tsố HS

Giỏi

Khá

Tbình

Yếu

Kém

TS

%

TS

%

TS

%

TS

%

TS

%

6

Toán

123

3

2,4%

11

8,9%

42

34,1%

65

52,8%

2

1,6%

7

Toán

109

4

3,7%

23

21,1%

23

21,1%

51

46,8%

8

7,3%

109

8

7,3%

22

20,2%

40

36,7%

31

28,4%

8

7,3%

Sinh

109

1

0,9%

28

25,7%

40

36,7%

39

35,8%

1

0,9%

Tin

109

25

22,9%

58

53,2%

26

23,9%

0

0,0%

0

0,0%

CN

109

8

7,3%

32

29,4%

56

51,4%

13

11,9%

0

0,0%

TD

109

0

0,0%

0

0,0%

109

100,0%

0

0,0%

0

0,0%

 

 

8

 

 

Toán

89

4

4,5%

7

7,9%

39

43,8%

35

39,3%

4

4,5%

89

3

3,4%

21

23,6%

35

39,3%

20

22,5%

10

11,2%

Hóa

89

9

10,1%

21

23,6%

21

23,6%

31

34,8%

7

7,9%

Sinh

89

12

13,5%

26

29,2%

26

29,2%

20

22,5%

5

5,6%

Tin

89

16

18,0%

40

44,9%

31

34,8%

2

2,2%

0

0,0%

CN

89

21

23,6%

42

47,2%

15

16,9%

11

12,4%

0

0,0%

TD

89

0

0,0%

0

0,0%

87

97,8%

2

2,2%

0

0,0%

9

Toán

86

7

8,1%

12

14,0%

30

34,9%

25

29,1%

12

14,0%

86

12

14,0%

14

16,3%

28

32,6%

30

34,9%

2

2,3%

Sinh

86

1

1,2%

13

15,1%

18

20,9%

48

55,8%

6

7,0%

Hóa

86

3

3,5%

8

9,3%

11

12,8%

48

55,8%

16

18,6%

CN

86

12

14,0%

29

33,7%

31

36,0%

13

15,1%

1

1,2%

TD

86

0

0,0%

0

0,0%

85

98,8%

1

1,2%

0

0,0%

Tin

86

27

31,4%

38

44,2%

21

24,4%

0

0,0%

0

0,0%

         

          III. Chương trình

          a. Thuận lợi:

          - Nhà trường đang thực hiện chương trình hiện hành, chương trình phù hợp với các đối tượng học sinh và địa phương.

- Nhà trường có một đội ngũ giáo viên trẻ khỏe, nhiệt huyết với nghề, có cơ cấu đào tạo hợp lí và trình độ chuyên môn chuẩn, có kinh nghiệm trong công tác và nhiều đồng chí đã đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp huyện, cấp tỉnh. Có ý thức tự học, tự bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn.

          - Đa số học sinh có ý thức học, có ý thức phấn đấu trong học tập.

          b. Khó khăn:

        - Việc thực hiện 50% số tiết ĐMPP phát triển năng lực cho HS gây ra nhiều khó khăn và bất cập.

       - Việc xây dựng các chuyên đề dạy học hiệu quả chưa cao.

       - Dụng cụ, trang thiết bị, đồ dùng phục vụ cho công tác dạy và học còn thiếu đồng bộ, thiết bị thí nghiệm phục vục các môn Hóa, Lý, Sinh, Công nghệ chưa được bổ sung kịp thời tuy nhiên vẫn ở một số dụng cụ vẫn không đảm bảo chất lượng, tài liệu tham khảo, nâng cao cho giáo viên và học sinh số lượng không nhiều.

PHẦN II

MỤC TIÊU VÀ CHỈ TIÊU

I. Mục tiêu tổng quát.

          Năm học 2019 – 2020 là năm học tiếp tục tập trung thực hiện thắng lợi Nghị quyết số 29-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Nghị quyết số 44/NQ-CP của Chính phủ về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục với mục tiêu tổng quát: "Tạo chuyển biến căn bản, mạnh mẽ về chất lượng, hiệu quả giáo dục, đào tạo; đáp ứng ngày càng tốt hơn công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và nhu cầu học tập của nhân dân. Giáo dục con người Việt Nam phát triển toàn diện và phát huy tốt nhất tiềm năng, khả năng sáng tạo của mỗi cá nhân; yêu gia đình, yêu Tổ quốc, yêu đồng bào; sống tốt và làm việc hiệu quả".

       Trên cơ sở đó tổ Khoa học Tự Nhiên đề ra các mục tiêu như sau:

1. Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, giáo viên.

2. Nâng cao chất lượng giáo dục hai mặt học sinh.

3. Tăng cường cơ sở vật chất

4. Phối hợp với các đoàn thể nhà trường trong các hoạt động giáo dục.

II. Các mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể

1. Chỉ tiêu về độ ngũ cán bộ, giáo viên.

Dự giờ:

- Số tiết dự giờ tối thiểu của tổ trong năm học: 58 tiết/ 12 GV

+ Dự giờ định kì tối thiểu 4tiết/ năm học / 1GV

+ Dự giờ đột xuất cả năm: ít nhất 10 tiết, mỗi học kỳ tối thiểu 5 tiết.

- Trong đó:

+ Giỏi: 26 tiết (44,8 %);

+ Khá: 26 tiết (44,8 %);

+ Trung bình: 6 (10,4%)

+ Không có xếp loại yếu.

Hồ sơ:

       - Chỉ tiêu xếp loại chung cuối năm học: Số lượng 12.

       + Tốt: 11 bộ (91,7%).

       + Khá: 01 bộ (8,3%)

       + 100% không vi phạm quy chế chuyên môn, nội quy của nhà trường.

- Chỉ tiêu cụ thể như sau:

TT

Họ và tên

Hồ Sơ

Giờ dạy

XL chung

DHTĐ cá nhân

1

Nguyễn T. T. Hương

T

G

G

LĐTT

2

Trần Đình Hiếu

T

G

G

LĐTT

3

Đinh Thị Thủy

T

G

G

LĐTT

4

Tạ Ngọc Văn

T

G

G

CSTĐCCS

5

Nguyễn Thị Thương

T

G

G

LĐTT

6

Mai T.Hồng Thu

T

G

G

LĐTT

7

Lê Nga

T

G

G

LĐTT

8

Lê Thanh Hoa

K

K

K

LĐTT

9

Nguyễn Thị Miền

K

K

K

LĐTT

10

Hoàng Minh Tuân

T

G

G

CSTĐCCS

11

Nguyễn Thị Luân

T

G

G

CSTĐCCS

12

Nguyễn Thị Sánh

T

G

G

CSTĐCCS

13

Vũ Thị Thùy

 

 

 

LĐTT

14

Vũ Ngọc Tú Anh

 

 

 

LĐTT

15

Mùi Văn An

 

 

 

LĐTT

16

Nguyễn Văn Duân

 

 

 

LĐTT

- Tham gia hội thi GV dạy giỏi cấp trường tổ chức vào tháng 3/2020: ít nhất 5 đồng chí.

- Tham gia thi GVCN giỏi cấp huyện: 1 đc

- Chỉ tiêu đạt giải:

+  1 Đ/c đạt GVCNG cấp huyện

+ 5/5 đc đạt GVG cấp trường

2. Chỉ tiêu về học sinh

Xếp loại hạnh kiểm:

STT

Lớp

Tổng số HS

Tốt

Khá

TB

Yếu

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

1

6A

40

30

75

5

12.5

5

12.5

 

0

2

6B

42

35

83.3

5

11.9

2

4.76

0

0

3

6C

42

20

47.6

20

47.6

2

4.76

1

2.38

Tổng khối 6

124

85

68.5

30

24.2

9

7.26

1

0.81

4

7A

32

28

87.5

4

12.5

0

0

0

0

5

7B

38

27

71.1

8

21.1

2

5.26

0

0

6

7C

39

29

74.4

6

15.4

3

7.69

1

2.56

Tổng khối 7

109

84

77.1

18

16.5

5

4.59

1

0.92

7

8A

27

24

88.9

3

11.1

0

0

0

0

8

8B

32

23

71.9

8

25

1

3.13

0

0

9

8C

30

19

63.3

6

20

5

16.7

0

0

Tổng khối 8

89

66

74.2

17

19.1

6

6.74

0

0

10

9A

23

20

87

3

13

 

0

0

0

11

9B

32

25

78.1

7

21.9

0

0

0

0

12

9C

31

14

45.2

13

41.9

4

12.9

0

0

Tổng khối 9

86

59

68.6

23

26.7

4

4.65

0

0

Toàn trường

408

294

72.1

88

21.6

24

5.88

2

0.49

Xếp loại học lực:

STT

Lớp

Tổng số HS

Giỏi

Khá

TB

Yếu

Kém

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

 

 

1

40

40

15

37.5

22

55

3

7.5

 

0

 

0

2

42

42

5

11.9

10

23.8

25

59.5

2

4.76

1

2.38

3

42

42

4

9.52

9

21.4

26

3

2

4.76

1

2.38

Tổng khối 6

124

24

19.4

41

33.1

54

43.5

4

3.23

2

1.61

4

32

32

12

37.5

20

62.5

0

0

0

0

0

0

5

38

38

4

10.5

11

28.9

19

50

3

7.89

1

2.63

6

39

39

4

10.3

11

28.2

17

43.6

5

12.8

1

2.56

Tổng khối 7

109

20

18.3

42

38.5

36

33

8

7.34

2

1.83

7

27

27

9

33.3

18

66.7

0

0

0

0

0

0

8

32

32

5

15.6

12

37.5

12

37.5

3

9.38

0

0

9

30

30

3

10

12

40

14

46.7

1

3.33

0

0

Tổng khối 8

89

17

19.1

42

47.2

26

29.2

4

4.49

0

0

10

23

23

8

34.8

15

65.2

 

0

 

0

0

0

11

32

32

3

9.38

10

31.3

19

59.4

0

0

0

0

12

31

31

3

9.68

9

29

17

54.8

2

6.45

 

0

Tổng khối 9

86

14

16.3

34

39.5

36

41.9

2

2.33

0

0

Toàn trường

408

75

18.4

159

39

152

37.3

18

4.41

4

0.98

- Số HS tốt nghiệp THCS:  86/86, đạt: 100%.

- Số HS học hết lớp 9 chưa tốt nghiệp THCS: 0/86, chiếm: 0%.

- Hiệu quả đào tạo (số HS cuối khoá/số HS đầu khoá)87/87 đạt: 100%

- Học sinh giỏi: 75  em, Đạt tỷ lệ 18,4%.Học sinh tiên tiến: 159 em, Đạt tỷ lệ 39,1%.

- Duy trì số lượng học sinh: 402/ 407, tỷ lệ 98,8%.

- Chỉ tiêu kết quả các cuộc thi, kỳ thi cấp trường, cấp huyện, cấp tỉnh:

Phấn đấu cả 4 đội tuyển: Toán,Vật lý; Hóa học; Sinh học đều có giải các cấp. Cụ thể: Số giải cấp trường: 15; cấp huyện: 9; Số giải cấp tỉnh: 05

Thi giải Toán qua Internet: Thi các cấp theo lịch thi trên mạng. Chỉ tiêu có ít nhất 04 giải cấp tỉnh, có HS tham dự vòng thi quốc gia.

3. Cơ sở vật chất.

- Tài liệu tham khảo bộ môn cho giáo viên và học sinh ở tất cả các môn học.

- Máy chiếu, máy tính phục vụ dạy và học.Đồ dùng, dụng cụ thí nghiệm.

PHẦN III

KẾ HOẠCH DẠY HỌC BỘ MÔN

          I. Phân phối chương trình ( Có phục lục kèm theo)

          II. Đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá.

          1. Các tiết đổi mới phương pháp

          - Thực hiện 40% trên tổng số tiết ( được thể hiện trong PPCT)

          2. Các tiết trải nghiệm sáng tạo

          - Thực hiện 4% trên tổng số tiết mỗi môn học

 

Môn: Toán

Học kì I

Tổ

Giáo viên

 

Lớp

Tên chủ đề

Số tiết

Tiết theo PPCT

Dự kiến thời gian thực hiện

 

KHTN

Tạ Ngọc Văn,

Lê Thanh Hoa

6

Chế tạo thước đo

2

10,12

T10, T11/2019

Tạ Ngọc Văn,

Lê Thanh Hoa

8

Trục đối xứng

2

7,8

T9/2019

Học kì II

KHTN

 

Tạ Ngọc Văn,

Lê Thanh Hoa

6

Đo góc trên mặt đường

1

24

T3/2020

Tạ Ngọc Văn,

Lê Thanh Hoa

6

Tỉ số phần trăm

3

100,103,104

T4/2020

Ng TT Hương

Đinh Thị Thủy

7

Đo chỉ số BMI

3

42,47,48

T1/2020

Ng TT Hương

Đinh Thị Thủy

7

Thực hành ngoài trời

1

43

T2/2020

Ng TT Hương

Đinh Thị Thủy

7

Trò chơi với các hình tam giác

2

52,58

T3/2020

Hoàng Minh Tuân

Lê Thanh Hoa

8

Diện tích đa giác

3

28,29,31

T1,T12/2020

Hoàng Minh Tuân

Lê Thanh Hoa

8

Thực hành

2

50,51

T3/2020

Mai Hồng Thu

9

Parabol

3

49,51,52

T2,T3/2020

Mai Hồng Thu

9

Hình lăng trụ đứng- Hình trụ

3

58,61,62

T4/2020

 

 

 

Môn: Lý

Học kì I

Tổ

Giáo viên

 

Lớp

Tên chủ đề

Số tiết

Tiết theo PPCT

Dự kiến thời gian thực hiện

 

Hoàng Minh Tuân

9

chế tạo pin điện hóa

2

20,23

T10,T11/2019

Đinh Thị Thủy

7

Phòng chông tiếng ồn

1

15

T12/2019

Học kì II

KHTN

 

Tạ Ngọc Văn

6

Chưng cất nước

1

30

T3/2020

Tạ Ngọc Văn

8

Chế tạo máy sấy nông sản dùng năng lượng mặt trời

1

30

T3/2020

Hoàng Minh Tuân

9

Thực hành

1

64

T4/2020

Môn: Hóa

Học kì I

Tổ

Giáo viên

 

Lớp

Tên chủ đề

Số tiết của chủ đề

Tiết theo PPCT

Dự kiến thời gian thực hiện

 

Nguyễn Thị Sánh

9

Thiết kế phương án phòng và thoát hiểm ngộ độc khí cácbon oxit khi đốt than

1

34

T12/2019

Học kì II

KHTN

 

Nguyễn Thị Sánh

Nguyễn T Thương

8

Oxi sự cháy và sự sống

5

37-41

T1/2020

Nguyễn Thị Sánh

Nguyễn T Thương

8

Oxi sự cháy và sự sống

3

64,65,67

T4,T5/2020

Nguyễn Thị Sánh

9

Chất béo và xà phòng hs làm tại nhà

2

58

T4/2020

 

 

 

 

 

Môn: Sinh

Học kì I

Tổ

Giáo viên

 

Lớp

Tên chủ đề

Số tiết của chủ đề

Tiết theo PPCT

Dự kiến thời gian thực hiện

 

Nguyễn Thị Sánh

 

7

Chủ đề Khám phá về giun đất

2

15,19

T9/2019

Lê Thị Nga

8

Phòng chống còi xương ở tuổi thiếu niên

2

8,10

T9/2019

Lê Thị Nga

8

Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương.

1

13

T10/2019

Học kì II

KHTN

 

Nguyễn T Thương

6

Ươm mầm giá đỗ

2

42,44

T1/2020

Nguyễn T Thương

6

Tham quan thiên nhiên.

3

68,69,70

T5/2020

Nguyễn Thị Sánh

 

7

Tham quan thiên nhiên.

3

68,69,70

T5/2020

Ng T Luân

9

Tập dượt thao tác giao phấn.

1

41

T1/2020

Ng T Luân

9

Bảo vệ môi trường

2

62,67

T5/2020

Môn: Tin

Học kì I

Tổ

Giáo viên

 

Lớp

Tên chủ đề

Số tiết

Tiết theo PPCT

Dự kiến thời gian thực hiện

 

KHTN

Ng T Miền

6

Mô hình hệ thống báo cháy ở chung cư

3

4,5,8

T9/2019

Ng T Miền

9

Thiết kế công cụ tìm kiếm thông minh

4

10-13

T9/2019

Học kì II

KHTN

 

Ng T Miền

7

Xây dựng sổ quản lí điểm của lớp bằng Excel

4

41-44

T1/2020

Ng T Miền

8

Học mà chơi, chơi mà học thuật toán

4

61-64

T4/2020

        

 

Môn: Công nghệ

Học kì I

Tổ

Giáo viên

 

Lớp

Tên chủ đề

Số tiết của chủ đề

Tiết theo PPCT

Dự kiến thời gian thực hiện

 

KHTN

Ng T Thương

6

Cắm hoa

2

31,32

T12/2019

Ng T Sánh

7

Thực hành

2

4,5

T9/2019

Mai Thu

9

Thực hành

1

12

T11/2019

Học kì II

Tổ

Môn

 

Lớp

Tên chủ đề

Số tiết của chủ đề

Tiết theo PPCT

Dự kiến thời gian thực hiện

KHTN

 

Ng T Thương

6

Tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình

2

55,56

T4/2020

Lê Thị Nga

8

Thực hành: Dụng cụ bảo vệ an toàn điện

Thực hành: Cứu người bị tai nạn điện

2

32,33

T2/2020

          3. Các chủ đề thực hiện trong năm học

 

Giáo viên

Lớp

Môn

Tên chủ đề

Số tiết

Dự kiến thời gian thực hiện

HKI

Hoàng Minh Tuân

9

Định luật Ôm – Diện trở tương đương

3

T9/2019

Ng T Thương

6

Sinh

Cơ quan dinh dưỡng của cây

3

T12/2019

HKII

 

Lê Thanh Hoa

6

Toán

Cộng, trừ, nhân, chia số nguyên

3

T1/2020

Ng T Sánh

9

Hóa

Kim loại tác dụng với muối

2

T3/2020

 

 

 

 

 

 

          4. Đổi mới kiểm tra đánh giá

Xây dựng ngân hàng đề kiểm tra của TCM hoặc Nhóm CM và tham gia vào hệ thống nguồn học liệu mở của các bộ môn trên phạm vi toàn tỉnh. (trường học trực tuyến)

-Tiếp tục đổi mới kiểm tra đánh giá HS, phối hợp giữa kiểm tra miệng, kiểm tra kỹ năng thực hành, kết hợp hình thức kiểm tra tự luận với trắc nghiệm. Đổi mới cách ra đề kiểm tra theo hướng đòi hỏi người học phải hiểu bài, vận dụng kiến thức, hạn chế lối học vẹt, ghi nhớ máy móc. Ra đề kiểm tra vừa đảm bảo nội dung kiến thức cơ bản theo chuẩn KTKN vừa có tính mở, phân hóa nhằm phát huy tính sáng tạo và năng lực vận dụng của HS.

           Căn cứ  kết quả  kiểm tra đánh giá để điều chỉnh PPDH.

* Kế hoạch thực hiện cụ thể.

Thời gian

Nội dung  kế hoạch thực hiện

Ghi chú

Tháng 8/2019

- Tìm hiểu thêm các phương pháp dạy học tích cực, các chuyên đề về đổi mới PPDH, đổi mới KTĐG môn đã được triển khai.

 

 

Tháng 9/2019

- Xây dựng kế hoạch đổi mới phương pháp dạy học năm học 2019-2020
- Thực hiện việc
dạy học và kiểm tra đánh giá theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình, chú ý chương trình giảm tải theo tinh thần chỉ đạo của ngành
- Chú trọng công tác xây dựng ngân hàng đề kiểm tra theo ma trận, thực hiện ngay từ bài kiểm tra định kỳ đầu tiên

 

 

 

 

 

Tháng 10/2019

-Tập trung rèn luyện kỹ năng tự học, độc lập suy nghĩ, chủ động cho học sinh.
- Giáo viên đầu tư soạn giáo án, chú ý sử dụng có chọn lọc, hiệu quả các phương pháp dạy học tiên tiến, hiện đại kết hợp với việc khai thác các yếu tố tích cực của phương pháp dạy học truyền thống.

- Thực hiện đổi mới PPDH trong mọi tiết dạy.
- Kiểm tra 1 tiết các khối lớp phải dựa trên chuẩn kiến thức kỹ năng theo 03 cấp độ: Biết, Hiểu, Vận dụng

 

 

Tháng 11/2019

Tổ chức thao giảng chào mừng ngày nhà giáo Việt -
- Tập trung rèn luyện kỹ năng trao đổi, thảo luận nhóm, tạo thói quen hợp tác (làm việc theo nhóm) trong học tập
Nam

- Tập trung đổi mới kiểm tra đánh giá thông qua bài kiểm tra 1 tiết.

 

 

 

Tháng 12/2019

- Tập trung công việc đổi mới kiểm tra đánh giá thông qua ôn tập, ra đề kiểm tra học kỳ, sát với trình độ của học sinh
- Tiếp tục soạn giáo án theo tinh thần đổi mới, chú ý phù hợp với đặc điểm đối tượng học sinh và điều kiện của từng lớp học
- Đảm bảo thực hiện đúng tiến độ chương trình và hoàn thành các cột điểm kiểm tra trước khi thi học kỳ I

 

 

Tháng 1/2020

- Hoàn thành chương trình dạy học, kiểm tra đánh giá của học kỳ I
- Tiến hành đánh giá kết quả sau một học kỳ thực hiện đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra đánh giá - cả hai phía - GV và HS để kịp thời có những điều chỉnh phù hợp trong học kỳ II

 

 

 

Tháng 2/2020

- Trao đổi, rút kinh nghiệm trong đổi mới PPDH, dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng, đổi mới kiểm tra đánh giá
- Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng học tập cho học sinh, tạo sự hứng thú học tập bộ môn thông qua nỗ lực dạy của thầy, học của trò, tăng cường kiểm tra thường xuyên việc tự giác học tập của học sinh.

 

 

 

Tháng 3/2020

- Tổ chức thao giảng chào mừng 26/3, các tiết dạy phải chú trọng đến việc đổi  mới PPDH
- Tiếp tục soạn giáo án theo tinh thần đổi mới, chú ý phù hợp với đặc điểm đối tượng học sinh và điều kiện của từng lớp học
- Đảm bảo thực hiện đúng tiến độ chương trình

 

Tháng 4/2020

-Triển khai kế hoạch ôn tập học kỳ II
- Hoàn thành Sáng kiến và nộp về chuyên môn.

 

 

Tháng 5/2020

- Hoàn thành chương trình dạy học, kiểm tra đánh giá của học kỳ II

- Tổng kết, rút kinh nghiệm đổi mới PPDH và đổi mới kiểm tra đánh giá (cá nhân và trong tổ).

 

 

          III. Sinh hoạt chuyên môn (nội dung, hình thức, đủ số buổi SHCM của cả năm học, có điều chỉnh trong quá trình thực hiện)

Tháng

Nội dung công việc

Hình thức

8/2019

Sinh hoạt chuyên môn trường:

+ Triển khai và nghiên cứu các văn bản chỉ đạo

+ Khảo sát chất lượng đầu năm

+ Phân công giảng dạy

+ Xây dựng quy chế chuyên môn của trường.

+ Hội nghị CNVC

- Thảo luận

9/2019

* Lần 1: Sinh hoạt chuyên môn nhà trường:

- Triển khai các văn bản chỉ đạo.

- Xây dựng và ban hành PPCT.

- Nhận xét hoạt động trong tháng

- Triển khai kế hoạch hoạt động trong tháng.

- Triển khai kế hoạch ôn HSG, phụ đạo HS yếu kém.

- SHCM NCBH nhóm toán lí: chủ đề: Định luật ôm – điện trỏ tương đương

* Lần 2: Sinh hoạt tổ chuyên môn:

- Nhận xét hoạt động trong tháng và triển khai kế hoạch thời gian tới

- Kế hoạch dự giờ thống nhất giáo viên.

- Dự giờ đột xuất.

- Triển khai kế hoạch BDTX.

- Kiểm tra hồ sơ giáo án

- Thực hiện PPCT theo nhóm bộ môn

- Hoàn thiện PPCT

- Thực hiện chủ đề: định luật Ôm – điện trở tương đương.

- Thảo luận

- Tập trung

 

 

 

 

 

- Tập trung

 

 

 

 

 

 

- Thảo luận theo nhóm

10/2019

* Lần 1: Sinh hoạt chuyên môn nhà trường:

- Nhận xét các hoạt động trong tháng và triển khai kế hoạch hoạt động T10

- Đăng kí và thực hiện các chuyên đề

- Triển khai kế hoạch thao giảng HKI

* Lần 2: Sinh hoạt chuyên môn tổ

- Nhận xét các hoạt động trong tháng và phương hướng hoạt động trong thời gian tới.

- Dự giờ định kì, đột xuất.

- Kế hoạch thi chọn HSG cấp trường.

- Nộp kế hoạch  BDTX đợt 1.

- Kiểm tra hồ sơ giáo án.

- Tập trung

 

 

 

 

 

- Tập trung

- Thảo luận theo nhóm chuyên môn

11/2019

* Lần 1: Sinh hoạt chuyên môn nhà trường:

- Nhận xét các hoạt động trong tháng và triển khai kế hoạch hoạt động tháng 11

- Kế hoạch thi GVG cấp trường.

- Ôn HSG cấp huyện

- Dự giờ tiết dạy tổ chức theo hình thức dạy học mới, có áp dụng phương pháp dạy học mới và rút kinh nghiệm theo hướng nghiên cứu bài học.

* Lần 2: Sinh hoạt chuyên môn theo tổ

- Nhận xét các hoạt động trong tổ và triển khai kế hoạch hoạt động trong thời gian tới.

- Tham gia thi GV dạy giỏi cấp trường

- Ôn luyện HSG cấp huyện

- Kiểm tra hồ sơ giáo án.

- Nộp bài thu hoạch BDTX lần 1

- Thảo luận, dự giờ và rút kinh nghiệm tiết dạy theo chuyên đề

- Thi HSG cấp huyện

- Tập trung

- Dự giờ và rút kinh nghiệm

12/2019

* Lần 1: Sinh hoạt chuyên môn nhà trường:

- Nhận xét các hoạt động T11 và triển khai hoạt động tháng 12.

- Công tác kiểm tra cuối HKI

- Nộp BDTX đợt 2.

- Sơ kết học kì I.

- Kiểm tra hồ sơ giáo án.

- SHCM NCBH chủ đề: Cơ quan dinh dưỡng của cây. Nhóm sinh hóa

* Lần 2: Sinh hoạt chuyên môn theo tổ:

- Nhận xét các hoạt động trong tháng và triển khai hoạt động trong thời gian tới.

- Dự giờ xét hết tập sự GV tập sự

- Hoàn thiện chương trình học kì I

- Kiểm tra học kì I

- Chấm và vào điểm học kì I

- Kiểm tra hồ sơ giáo án

- Sơ kết học kì I

- Thi giải Toán qua mạng cấp trường.

- Thi KHKT cấp huyện

- Thực hiện chủ đề: Cơ quan dinh dưỡng của cây. Thực hiện rút kinh nghiemj thực hiện.

- Tập trung

- Thảo luận

- Dự giờ và rút kinh nghiệm

01/2020

* Lần 1: Sinh hoạt chuyên môn nhà trường:

- Thực hiện chương trình học kì II

- Thi HSG cấp tỉnh.

- Dự giờ định kì, đột xuất.

- Kiểm tra hồ sơ giáo án.

- SHCM NCBH: chủ đề: Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trông tập hợp số nguyên. Nhóm toán lí thực hiện

* Lần 2: Sinh hoạt chuyên môn theo tổ

- Nhận xét hoạt động trong tháng và triển khai các hoạt động trong thời gian tới.

- Thi HSG cấp tỉnh

- Kiểm tra hồ sơ giáo án

- Thực hiện chủ đề: Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trông tập hợp số nguyên. Nhóm toán lí thực hiện. Rút kinh nghiemj sau khi thực hiện

- Tập trung

 

 

 

 

 

 

- Tập trung

02/2020

* Lần 1: Sinh hoạt chuyên môn nhà trường:

- Công tác trước và sau nghỉ tết Nguyên Đán

- Nộp BDTX đợt 3.

- Kiểm tra hồ sơ giáo án.

* Lần 2: Sinh hoạt chuyên môn theo tổ:

- Nhận xét các hoạt động trong tháng và triển khai các hoạt động trong thời gian tới

- Đăng kí dự giờ và tiến hành dự giờ đợt II

- Tập trung

 

 

 

 

 

- Tập trung

 

3/2020

* Lần 1: Sinh hoạt chuyên môn nhà trường:

- Thi giải Toán qua mạng cấp huyện.

- Thi GV dạy giỏi cấp huyện

- Thao giảng học kì II.

- Dự giờ tiết dạy tổ chức theo hình thức dạy học mới, có áp dụng phương pháp dạy học mới và rút kinh nghiệm theo hướng nghiên cứu bài học.

- Kiểm tra hồ sơ giáo án.

- Triển khai ngoại khóa tổ Tự nhiên

- SHCM NCBH: chủ đề: Kim loại tác dụng với muối. Nhóm sinh hóa thực hiện.

* Lần 2: Sinh hoạt chuyên môn theo tổ:

- Thi giải Toán qua mạng cấp tỉnh.

- Nhận xét các hoạt động trong tháng và triển khai phương hướng hoạt động trong thời gian tới.

- Dự giờ định kì, đột xuất

- Kiểm tra hồ sơ giáo án

- Thi giải Toán qua mạng cấp Tỉnh.

- THực hiện chủ đề: Kim loại tác dụng với muối. Nhóm sinh hóa thực hiện.

- Tập trung

 

 

 

 

 

 

 

- Tập trung

- Dự giờ, rút kinh nghiệm

 

4/2020

* Lần 1: Sinh hoạt chuyên môn nhà trường:

- Dự giờ đột xuất.

- Nộp BDTX đợt 4.

- Kiểm tra hồ sơ giáo án.

* Lần 2: Sinh hoạt chuyên môn theo tổ:

- Nhận xét các hoạt động trong tháng và triển khai kế hoạch hoạt động trong tháng.

- Kiểm tra hồ sơ giáo án

- Hoàn thiện chương trình học kì II

- Tập trung

 

 

 

 

 

- Tập trung

- Dự giờ và rút kinh nghiệm.

5/2020

- Công tác kiểm tra học kì II.

- Tổng kết năm học.

- Xếp loại Giáo viên

- Kiểm tra hồ sơ giáo án.

 

6/2020

- Nghỉ hè

 

7/2020

- Công tác tuyển sinh.

 

         

          IV. Các hoạt động giáo dục khác liên quan đến bộ môn.(Công tác giáo viên chủ nhiệm, hoạt động văn hóa-văn nghệ, thể dục - thể thao, công tác đoàn - đội, NGLL.....)

          1. Công tác chủ nhiệm:

*) Mục tiêu:

GVCN bám sát lớp chủ nhiệm, kịp thời uốn nắn, động viên học sinh.

Xây dựng được các tập thể lớp đoàn kết, tích cực trong học tập cũng như tu dưỡng, rèn luyện đạo đức.

Nâng cao nghiệp vụ, kỹ năng trong công tác chủ nhiệm lớp cho GVCN.

Kết hợp tốt với các lực lượng giáo dục trong và ngoài Nhà trường để giáo dục toàn diện học sinh.

Thúc đẩy phong trào thi đua sôi nổi giữa các lớp.

*) Chỉ tiêu :

+ Tập thể lớp xuất sắc: 6 lớp.          

+ Tập thể lớp tiên tiến: 6 lớp.

2. Hoạt động văn hóa - văn nghệ, thể dục - thể thao.

- 100% thành viên trong tổ tham gia nhiệt tình, có hiệu quả các hoạt động văn hóa, văn nghệ thể dục thể thao chào mừng các ngày lễ lớn như: 5/9; 20/10; 20/11; 26/3; 19/5....

3. Công tác đoàn - đội

* Công tác đoàn

- Chi đoàn tiếp tục duy trì các nền nếp sinh hoạt, nâng cao chất lượng các buổi sinh hoạt. Chú ý công tác giáo dục, bồi dưỡng đạo đức lí tưởng cho đoàn viên, thanh niên, đội viên. Việc sinh hoạt gắn với các chủ điểm trong năm học. Tham gia các hoạt động của địa phương tổ chức. Xây dựng đội văn nghệ.

-  Chỉ tiêu:  Chi đoàn trường: vững mạnh;

*  Đội thiếu niên

- Nhà trường có 1 liên đội, 12 chi đội, với tổng số đội viên là: 408, 100% học sinh nhà trường trong tuổi đội viên. Các em đội viên đều có ý thức tham gia tích cực các hoạt động đội.

- Chỉ tiêu:     + Liên đội trường: Vững mạnh

                              + Xuất đội: 86 đội viên lớp 9

          Trên đây là kế hoạch hoạt động của tổ Khoa học Tự nhiên trường TH&THCS Thị Trấn năm học 2019 - 2020.

 

BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT

TỔ TRƯỞNG

 

 

 

 

Tạ Ngọc Văn

PHẦN V: TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH THÁNG

I. Tổ chức thực hiện kế hoạch tháng 8/2019

 

TRƯỜNG TH&THCS THỊ TRẤN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

   TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

                   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

          Số: 01/KH-TTN

          Bắc Yên, ngày 20 tháng 8 năm 2019

 

 

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG THÁNG 8

 

1. Kế hoạch

1.1. Mục đích, yêu cầu:

          - Ổn định công tác đầu năm

          - Ổn định nền nếp chuyên môn

1.2. Nội dung và tổ chức thực hiên:

TT

Nội dung công việc

Cách thức thực hiện

Thời gian thực hiện

Người thực hiện

Giám sát, kiểm tra

1

Phân công giảng dạy

-Tổ trưởng rà xoát chương trình, đội ngũ phân công phù hợp

Trước 08/8

TT

BGH

2

- Khảo sát chất lượng đầu năm.

- Ra đề

Trước 23/8

GVBM

BGH

- Duyệt đề

25/8

TT+TP

- Tổ chức kiểm tra

26-29/8

TT+GV

- Chấm, tổng hợp kết quả

Trước 30/8

GV+PHT

3

- Thực hiện kế hoạch ôn HSG, phụ đạo HS yếu kém

- Cho HS đăng kí môn thi HSG; Lập danh sách đội tuyển

Trước 28/8

GVCN

TT - BGH

Ôn  thi HSG 

 

GVBM

BGH

4

- Triển khai các  văn bản về chuyên môn

Sinh hoạt chuyên môn

24/8

TT

BGH

5

- Tham gia thảo luận xây dựng quy chế chuyên môn

 

Trước 30/8

BGH

BGH

- Thông qua toàn trường lấy ý kiến=> thống nhất.

BGH+GV

BGH

6

Hội nghị CCVCNLĐ

Kết hợp với công đoàn và các đoàn thể trong nhà trường.

 

 

Toàn trường

2. Kế hoạch bổ sung (nếu có)

TT

Nội dung công việc

Cách thức thực hiện

Thời gian thực hiện

Người thực hiện

Giám sát, ktra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đánh giá việc thực hiện kế hoạch tháng

 

 

 

 

II. Tổ chức thực hiện kế hoạch tháng 9/2019

1. Kế hoạch

1.1. Mục đích, yêu cầu

          - Ổn định nền nếp chuyên môn.

          - Xây dựng hoàn thiện PPCT mời.

          - Đăng kí các chuyên đề dạy học.

          - Ôn HSG

1.2. Nội dung và tổ chức thực hiện.

Tuần                                                                          TT

Nội dung công việc

Cách thức thực hiện

Thời gian thực hiện

Người thực hiện

Giám sát, ktra

1

 

Khai giảng năm học mới

- Kết hợp với các tổ chức bộ phận trong trường thực hiện

05/9

Toàn trường

BGH - CĐ

Xây dựng và ban hành PPCT

- Rà xoát chương trình, lập kế hoạch điều chỉnh

Trước 10/9

GVBM

TT - CM

- Thảo luận nhóm bộ môn, thống nhất ý kiến

13/9

TT+GVBM

Thực hiện kế hoạch ôn HS

Thông báo trong buổi họp, dán trên bảng tin.

07/9

GVBM

BGH

2

 

 

 

 

 

 

Tiếp tục thực hiện xây dựng PPCT mới

Rà xoát chương trình, lập kế hoạch điều chỉnh.

Tuần 2

TT + GVBM

TT- BGH

Thực hiện ôn thi HSG và phụ đạo HS yếu kém

- Ôn theo bộ môn.

- Phụ đạo theo khối lớp

- Thứ 2,45

- Thứ 3,6

 

GVBM

TT- BGH

Dự giờ định kì và đột xuất

Dự và rút kinh nghiệm giờ dạy theo nhóm bộ môn

Trong tháng

TT(TP)+GVBM

TT- BGH

Dự giờ GV tập sự

Dự và rút kinh nghiệm giờ dạy theo nhóm bộ môn

Trong tháng

TT(TP)+GVBM

TT- BGH

Triển khai kế hoạch thi toán qua mạng

Thông báo trong buổi họp, dán trên bảng tin.

28/9

TT

BGH

Kiểm tra hồ sơ giáo án GV

TT - TP kiểm tra, đánh giá xếp loại

15/9

TT+TP

TT

3

Sinh hoạt chuyên môn tổ

- Đánh giá nhận xét các hoạt động và triển khai phương hướng thực hiện trong thời gian tới

20/9

TT

BGH

Triển khai kế hoạch BDTX

- GVBM  lập kế hoạch và đăng kí các mô đun bồi dưỡng

 

GVBM

TT - BGH

4

- Duy trì mọi nề nế chuyên môn.

 

Toàn trường

BGH - CĐ

- Dự giờ thao giảng

GV đăng kí các tiết dự giờ và rút kinh nghiệm

 

GVBM

TT - BGH

Thực hiện HĐGDNGLL

30-9

GVCN

TT

Kiểm tra HSGA

TT - TP kiểm tra, đánh giá, xếp loại HSGA gv

30/9

TT - TP - GVBM

BGH

       

 

2. Kế hoạch bổ sung (nếu có)

TT

Nội dung công việc

Cách thức thực hiện

Thời gian thực hiện

Người thực hiện

Giám sát, Ktra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đánh giá việc thực hiện kế hoạch tháng

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 6
Tháng 06 : 203
Năm 2022 : 3.313
CÔNG KHAI THÔNG TIN
Tin đọc nhiều