TRƯỜNG TH&THCS THỊ TRẤN BẮC YÊN

Wednesday, 29/06/2022 - 01:08|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường TH&THCS Thị trấn Bắc Yên

KÊ HOẠCH NĂM HỌC 2019 - 2020

UBND HUYỆN BẮC YÊN

TRƯỜNG TH &THCS THỊ TRẤN

 

 

Số: 17/KH-TH&THCSTT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

     Bắc Yên, ngày 10 tháng 9 năm 2019

 

KẾ HOẠCH

THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2019-2020

 

Phần I:

NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

 

A. CƠ SỞ LÝ LUẬN

Căn cứ Điều lệ trường THCS, Trung học phổ thông và THPT có nhiều cấp học ban hành kèm theo thông tư số: 12/2011/ QĐ BGD-ĐT ngày 28 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số: 1744/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 của UBND Tỉnh Sơn La v/v ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2019 – 2020 đối với GDMN, GDPT và GDTX Tỉnh Sơn La;

Căn cứ Công văn số: 408/PGD&ĐT ngày 19/8/2019 của Phòng GD&ĐT Bắc Yên v/v xây dựng, phê duyệt kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2019 - 2020

Căn cứ công văn số: 426/PGD&ĐT-TH ngày 26/8/2019 v/v hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GD Tiểu học năm học 2019 - 2020

Căn cứ công văn số: 475/PGD&ĐT ngày 10/9/2019 v/v thực hiện nhiệm vụ GD THCS năm học 2019 - 2020

Căn cứ Nghị quyết Hội nghị cán bộ công chức của nhà trường năm học 2019-2020;

B. CƠ SỞ THỰC TIỄN

I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH NĂM HỌC 2019-2020

1. Tình hình địa phương

Thị trấn Bắc Yên là địa bàn trung tâm huyện Bắc Yên, có tổng diện tích tự nhiên là 7,75 km2 , gồm có 9 bản- tiểu khu, 6 dân tộc anh em cùng sinh sống; có tổng số hộ là 1458 hộ, với 5484 nhân khẩu (số liệu có đến ngày tháng 8/2019. Nguồn: Trạm Y tế thị trấn Bắc Yên). Tình hình chính trị an ninh quốc phòng ổn định, kinh tế đang từng bước phát, chuyển dịch cơ cấu cây trồng vật nuôi; Có truyền thống đoàn kết, lao động cần cù, hiếu học, tích cực trong phong trào xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư.

Nền kinh tế phát triển chưa bền vững, trình độ dân trí không đồng đều, đời sống vật chất của một bộ phận nhân dân còn gặp khó khăn, vẫn còn nhiều hộ nghèo hay cận nghèo.

2. Tình hình nhà trường

2.1. Tình hình đội ngũ giáo viên, cán bộ công nhân viên.

 

 

STT

T/S

Nữ

Dân tộc

Nữ DT

Trình độ chuyên môn

Trình độ chính trị

Đảng viên

CQĐT

TC

ĐH

SC

TC

CC

DB

CT

1. Ban giám hiệu

4

4

     

4

 

4

  

4

Trong đó:

1

1

     

1

 

1

  

1

- H. trưởng

- P. H. trưởng

3

3

     

3

 

3

  

3

2. Giáo viên

58

52

16

14

 

 

20

37

3

5

 

4

50

- Toán

1

1

     

1

     

- Toán - Lý

4

2

1

1

   

4

 

1

  

4

- Văn - Sử

3

3

2

2

   

3

1

  

1

2

- Văn – Đội

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

1

- Ngữ văn

1

1

1

1

   

1

   

1

 

- Sinh – Hoá

3

3

    

1

2

2

  

1

2

- Sinh – Địa

1

1

1

1

   

1

 

1

  

1

- Địa – GDCD

1

1

1

1

   

1

 

1

  

1

- Sinh Kỹ

1

1

     

1

    

1

- Tin học

2

2

    

1

     

1

- Tiếng Anh

5

4

2

2

  

3

2

    

3

- Thể dục

3

2

     

3

    

3

- Âm nhạc

1

1

1

1

   

1

    

1

- Mỹ thuật

2

1

1

    

2

    

2

- GV Tiểu học

29

28

6

5

 

 

15

14

 

2

 

1

28

3. TPTĐ

1

 

1

   

1

     

1

 

1

 

1

   

1

     

1

4. NV

10

7

6

4

5

2

1

2

   

1

5

Kế Toán

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

1

Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thư viện

2

2

1

1

 

1

1

     

1

Thiết bị

1

1

     

1

   

1

 

Văn thư

1

1

1

1

 

1

      

1

Bảo vệ

3

 

2

 

3

       

1

Phục vụ

2

2

2

2

2

       

1

TỔNG SỐ

73

63

23

18

5

2

22

43

3

9

 

5

60

 

Cán bộ, GV, NV thừa/thiếu theo quy định: Đủ theo quy định

GV đủ theo quy định

2.2. Tình hình đội ngũ học sinh

BẢNG THỐNG KÊ HỌC SINH THEO KHỐI LỚP

 

Khối lớp

Kế hoạch phát triển

Thực hiện

Học sinh dân tộc

Số trẻ K.tật

Số HS khuyết tật

 
 

Số lớp

Số HS

Số lớp

Số HS

Thái

Mường

H.Mông

Dao

D.tộc Khác

Nữ  D.tộc

 
 

1

6

140

5

140

39

16

23

4

1

45

 

 

 

2

6

170

6

170

47

27

10

2

2

48

 

 

 

3

4

135

5

135

28

24

12

4

2

22

 

1

 

4

4

137

4

137

28

24

12

4

2

22

 

 

 

5

4

116

4

116

27

24

12

0

1

34

 

 

 

6

3

126

3

124

36

23

12

0

03

30

 

 

 

7

3

116

3

109

31

20

13

2

0

34

 

3

 

8

3

93

3

89

19

14

20

1

0

20

 

1

 

9

3

92

3

86

23

22

9

0

0

30

 

1

 

Cộng:

36

1125

36

1106

278

194

123

17

11

263

 

6

 

- Số HS chuyển trường: 08 (Tiểu học), 12 (THCS)

- Số HS bỏ học trong hè: 03 (THCS), TH không

- Số học sinh chuyển đến: 8 (THCS), 13 (TH)

- Số học sinh chưa ra lớp: 0

* Học sinh học 2 buổi/ngày: 698

* Học sinh học từ 6 – 9 buổi/tuần:

Số HS lớp 6 học 6 – 9 buổi/tuần: 124

Số HS lớp 7 học 6 – 9 buổi/tuần: 109

Số HS lớp 8 học 6 – 9 buổi/tuần: 89

Số HS lớp 9 học 6 – 9 buổi/tuần: 82

* Tổng số học sinh bán trú: 23 HS THCS

* Số lớp học Tiếng Anh: 21 + Khối 1 là môn Tự chọn (TH), 12 lớp THCS

- số HS học Tiếng Anh: 656 HS TH; THCS: 408 HS

* Số lớp học Tin học: 13 lớp TH, THCS 12 lớp; số HS học Tin học: 360 TH và 408 ở THCS

BẢNG THỐNG KÊ ĐỘ TUỔI HỌC SINH

Tiểu học:

TT

Tuổi

Năm sinh

Tổng dân số

Tổng  số    HS

 

HS năm học 2019-2020

Dân tộc

HS bỏ học, chưa ra lớp

L1

L2

L3

L4

L5

Kinh

Thái

Mường

Mông

Dao

DT khác

1

6

2013

134

134

134

0

 

 

 

54

40

15

21

3

1

 

2

7

2012

172

172

4

168

 

 

 

82

47

26

13

2

2

 

3

8

2011

135

134

2

2

130

 

 

64

29

24

11

4

2

 

4

9

2010

133

133

 

 

3

130

 

59

31

21

22

 

1

 

5

10

2009

117

117

 

 

2

5

110

54

26

23

13

 

1

 

6

11

2008

116

7

 

 

 

1

6

1

2

2

1

 

1

 

7

12

2007

88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

897

697

140

170

135

136

116

314

175

175

81

9

8

 

THCS:

TT

Tuổi

Năm sinh

Tổng dân số

Tổng  số    HS

HS năm học 2019-2020

Dân tộc

HS bỏ học, chưa ra lớp

L6

L7

L8

L9

Kinh

Thái

Mường

Mông

Dao

DT khác

1

11

2008

 

105

105

 

 

 

50

22

20

10

1

2

 

2

12

2007

 

88

3

85

 

 

37

16

15

11

1

 

 

3

13

2006

 

67

 

4

62

1

30

14

5

12

1

 

 

4

14

2005

 

77

 

1

5

71

34

15

13

9

 

 

 

5

15

2004

 

 

 

 

2

5

2

1

2

2

 

 

 

6

16

2003

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

17

2002

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

337

108

90

69

77

153

68

55

44

3

2

 

Số học sinh trái tuyến: Tổng số: 87. Trong đó:

Phiêng Ban: 64; Hồng Ngài: 03; Hua Nhàn: 02; Song Pe: 01; Chim Vàn: 11; Phiêng Côn: 04; Phù Yên: 01; Tp.Sơn La: 01.

Số trẻ học đúng độ tuổi huy động ra lớp (11 đến 14 tuổi ra lớp/ tổng dân số 11 đến 14 tuổi toàn xã): 334/337, đạt tỉ lệ 99,1%.

Huy động trẻ 11 tuổi vào lớp 6 (11 tuổi vào lớp 6/tổng dân số 11 tuổi toàn xã): 126/126, đạt tỉ lệ 100%.

2.3. Tình hình về cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học

2.3.1. Diện tích, khuôn viên trường

*Trung tâm:

- Diện tích 20.043 m2; Đã được cấp giấy CNQSD đất: 20.043 m2

- Khuôn viên:

+ Sân trường lát gạch hoặc đổ bê tông: 2300 m2

+ Tường rào: 500m

+ Cổng, biển trường/điểm trường: 1/1

+ Vườn trường 1665m2

+ Cây xanh: 230 cây

         *Bản Mới:

          - Diện tích: 715 m2;  

+ Được cấp giấy CNQSD đất 715 m2

- Khuôn viên:

+ Sân trường lát gạch:  450 m2

+ Tường rào:  Chưa có

+ Cổng, biển trường:  Có cổng, biển trường

+ Vườn trường:  Không có

+ Cây xanh: 4 cây

 

2.3.2. Phòng học, phòng làm việc, nhà ở giáo viên

Danh mục

Các phòng hiện có

TS

Kiên cố

Bán kiên cố

Nhà tiền chế (Lắp ghép)

Tạm

Thừa

Thiếu

- Phòng học

50

50

 

 

 

 

 

- Phòng làm việc

6

 

 

 

7

 

0

- Nhà ở G. viên

0

0

0

0

0

0

0

- Phòng khác + Nhà đa năng

2

2

 

 

 

 

 

2.3.3. Công trình VS, nước sạch

- Số công trình VS: 04,  còn thiếu: 0.

- Hệ thống nước sạch: 04, còn thiếu: 0

2.3.4. Bàn, ghế, bảng

 

 

 

Danh mục

Hiện có

Ghi chú

TS

Đúng quy cách

Chưa đúng quy cách

Thừa

Thiếu

- Bàn ghế HS (bộ)

530

530

 

0

30

 

- Bàn ghế GV (bộ)

25

22

03

0

12

 

- Bảng (chiếc)

50

50

 

0

0

 

- Tủ đựng tài liệu

17

17

 

0

0

 

 

2.3.5. Đồ dùng dạy và học

Cấp THCS:

TT

Khối

Số bộ thực hành

Bộ đầy đủ

Bộ không đầy đủ

Bộ cần bổ sung

Ghi chú

1

6

2

 

2

1

 

2

7

2

 

2

1

 

3

8

2

 

2

1

 

4

9

2

 

2

1

 

Cộng

8

 

8

4

 

Cấp Tiểu học:

* Giáo viên:

- Bộ biểu diễn môn Toán lớp 1 của GV: 02 bộ

- Bộ biểu diễn môn Toán lớp 2 của GV: 03 bộ

- Bộ biểu diễn môn TV lớp 2 của GV: 03 bộ

- Bộ biểu diễn môn Toán lớp 3 của GV: 02 bộ

- Bộ tranh dạy kể chuyện môn TV lớp 3 của GV: 02 bộ

- Bộ tranh dạy môn Tiếng Anh lớp 3 của GV: 02 bộ

- Bộ tranh dạy kể chuyện môn TV lớp 4 của GV: 03 bộ

- Bộ biểu diễn môn Toán lớp 4 của GV: 03 bộ

- Bộ dụng cụ khoa học lớp 4 của GV: 03 bộ

- Bản đồ Lịch sử lớp 4 của GV: 03 bộ

- Bản đồ Địa lý lớp 4 của GV: 03 bộ

- Tranh dạy Tiếng Anh lớp 4 của GV: 0

- Bộ tranh dạy kể chuyện môn TV lớp 5 của GV: 02 bộ

- Bộ biểu diễn môn Toán lớp 5 của GV: 03 bộ

- Bản đồ Lịch sử lớp 5 của GV: 03 bộ - Bản đồ Địa lý lớp 5 của GV: 03 bộ

* Thiết bị dùng chung:

Quả cầu tự nhiên thế giới: 01; Quả cầu hành chính: 01

- Đồ dùng, thiết bị dạy học khác: Bảng nhóm hs: 25;

- Bảng phụ GV: 8 cái

- Máy chiếu LCD phục vụ công tác giảng dạy: 01 cái

- Màn chiếu 3 chân: 04 cái; Bộ loa hội trường: 01 bộ (02 loa)

- Bộ tăng âm: 01 chiếc; Micro: 01 chiếc;

- Giá sách thư viện, thiết bị:15 cái (11 giá đơn, 4 giá đôi)

- Thiết bị phòng học Tiếng Anh: 03 bộ; (cấp mới 02 bộ)

- Giá vẽ HS: 35 cái (cấp mới)

* Học sinh

- Bộ thực hành Toán lớp 1: 10 bộ;       - Bộ thực hành Toán lớp 2: 15 bộ

- Bộ thực hành Toán lớp 3: 12 bộ;       - Bộ thực hành Tiếng Anh lớp 3: 25 tờ

- Bộ thực hành Toán lớp 4: 27 bộ;       - Bộ thực hành Toán lớp 5: 02 bộ

II. NHỮNG KẾT QUẢ ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC TRONG NĂM HỌC TRƯỚC

Trường TH&THCS Thị trấn Bắc Yên đánh giá việc thực hiện kế hoạch, nhiệm vụ năm học 2018-2019 với những kết quả cơ bản như sau:

1. Kết quả duy trì số lớp, sĩ số học sinh

* Tổng số lớp đầu năm:

+ Cấp THCS: 12 ; Tổng số lớp cuối năm: 12, đạt: 100 %.

* Tổng số HS đầu năm: 384; Tổng số HS cuối năm: 380;

So với sĩ số HS đầu năm học giảm 4 HS. Trong đó:

HS bỏ học: 02.

HS chuyển đi: 02

HS chuyển đến: 0

Tỉ lệ duy trì sĩ số đạt 99%

Số lớp học 2 buổi/ ngày: 0; Số HS học 2 buổi/ ngày: 0

Số HS bán trú/số học sinh: 25 (Không tổ chức ăn ở bán trú tại trường)

* Tỷ lệ huy động trẻ đến trường:

- HS 11 tuổi vào lớp 6: trẻ toàn xã đạt:100%

- HS đúng độ tuổi đã tốt nghiệp THCS: 82 HS, đạt:100%

- Tỷ lệ huy động trẻ trong độ tuổi ra lớp380/384, đạt tỉ lệ 99%.

+ Cấp TH:

* Tổng số lớp đầu năm: 24; Tổng số lớp cuối năm: 24/24 đạt: 100 %.

* Tổng số HS đầu năm: 674;

Tổng số HS cuối năm: 674/674 ; đạt: 100%.  Trong đó:

Số lớp đơn đầu năm: 23; Số lớp đơn cuối năm: 23, đạt: 100 %.

Số lớp ghép đầu năm: 01; Số lớp ghép cuối năm: 01, đạt 100%

Số HS lớp đơn đầu năm: 657; Số HS lớp đơn cuối năm: 657, đạt: 100%.

Số HS lớp ghép đầu năm là 17; Số HS lớp ghép cuối năm là 17; đạt 100%

Số lớp học 2 buổi/ ngày: 24/24 đạt 100%

Số HS học 2 buổi/ ngày: 674/674 đạt  100%

Số HS bán trú/số học sinh: 220/674

* Tỷ lệ huy động trẻ đến trường:

- HS 6 tuổi vào lớp 1: 137/137, trẻ toàn xã; đạt: 100 %

- HS đúng độ tuổi đã HTCT Tiểu học: 109/110  HS, đạt: 99,1%

- Số HS khuyết tật ra lớp: 3, đạt: 100 % (TS trẻ K.tật trong độ tuổi  6 -14)

2. Chất lượng hai mặt giáo dục.

Cấp THCS:

Nội dung

Tổng số

Chia ra

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

Số lượng

Tỉ lệ

Số lượng

Tỉ lệ

Số lượng

Tỉ lệ

Số lượng

Tỉ lệ

Số lượng

Tỉ lệ

1. Xếp loại hạnh kiểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tốt:

276

72,63

80

69,57

69

75,82

61

66,3

66

80,49

- Khá:

85

22,37

25

21,74

18

19,78

27

29,35

15

18,29

- TB

11

2,89

7

6,09

1

1,1

2

2,17

1

1,22

- Yếu:

8

2,11

3

2,61

3

3,3

2

2,17

0

0

2. Xếp loại học lực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giỏi:

69

18,18

24

20,87

14

15,38

14

15,22

17

20,73

- Khá:

159

41,84

41

35,65

39

42,86

36

39,13

43

52,44

- TB

116

30,53

35

30,43

29

31,87

30

32,61

22

26,83

- Yếu:

35

9,21

15

13,04

9

9,89

11

11,96

0

0

- Kém:

1

0,26

 

 

 

 

1

1,09

 

 

3. Kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lên lớp:

343

 

100

 

81

 

80

 

82

 

- Thi lại:

31

 

14

 

7

 

10

 

 

 

- Lưu ban:

6

 

2

 

2

 

2

 

 

 

4. Bỏ học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng số HS tốt nghiệp THCS:  82/82, đạt: 100% .

- Số HS học hết lớp 9 chưa tốt nghiệp THCS:0.

- Hiệu quả đào tạo (số HS cuối khoá/số HS đầu khoá) 100%.

- Học sinh giỏi: 69 em, Đạt tỷ lệ 18,18 %.

- Học sinh tiên tiến: 159 em, Đạt tỷ lệ 41,84 %.

- Kết quả kỳ thi HSG: Cấp trường: 35 giải; cấp huyện 15 giải; cấp tỉnh: 08 giải.

* Các phong trào đỡ đầu học sinh có hoàn cảnh khó khăn:

          Đã quyên góp được trên 8.000.000 đồng

+ Kết quả thực hiện các kỳ thi hội các cấp tổ chức trong năm học:

 

Cuộc thi

Cấp thi

Tổng số

Giải nhất

Giải nhì

Giải ba

Giải KK

HSG lớp 9

Cấp trường

44

1

9

12

13

Cấp huyện

43

1

4

4

6

Cấp tỉnh

22

0

3

2

3

IOE

Cấp trường

56

 

0

4

5

(2 vc)

17

(4 vc)

Vòng huyện

40

0

2

7

(1 vc)

12

(1 vc)

Vòng tỉnh

20

0

1

7

9

(2 vc)

Violympic Toán

Cấp trường

28

2

6

8

6

Vòng huyện

22

2

7

6

2

Vòng tỉnh

 

2

0

11

4

HSG lớp 8

Cấp trường

47

1

1

11

19

 

Cấp Tiểu học:

Nội dung

Tổng số

Chia ra

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

Số lượng

 

Tỉ lệ

 

Số lượng

 

Tỉ lệ

 

Số lượng

 

Tỉ lệ

 

Số lượng

 

Tỉ lệ

 

Số lượng

 

Tỉ lệ

 

 

Số lượng

Tỉ lệ

 

I. Kết quả học tập

674

 

176

 

136

 

136

 

116

 

110

 

 

1. Tiếng Việt

674

 

176

 

136

 

136

 

116

 

110

 

 

Hoàn thành tốt

304

 

90

 

61

 

35

 

59

 

39

 

 

Hoàn thành

360

 

82

 

74

 

80

 

55

 

69

 

 

Chưa hoàn thành

10

 

4

 

1

 

1

 

2

 

2

 

 

2. Toán

674

 

176

 

136

 

136

 

116

 

110

 

 

Hoàn thành tốt

376

 

109

 

86

 

64

 

55

 

62

 

 

Hoàn thành

291

 

64

 

49

 

71

 

60

 

47

 

 

Chưa hoàn thành

7

 

3

 

1

 

1

 

1

 

1

 

 

3. Đạo đức

674

 

176

 

136

 

136

 

116

 

110

 

 

Hoàn thành tốt

479

 

117

 

99

 

98

 

84

 

81

 

 

Hoàn thành

195

 

59

 

37

 

38

 

32

 

29

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Tự nhiên và Xã hội

448

 

 

176

 

136

 

136

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

278

 

112

 

86

 

80

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành

170

 

64

 

50

 

56

 

 

 

 

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Khoa học

226

 

 

 

 

 

 

 

116

 

110

 

 

Hoàn thành  tốt

159

 

 

 

 

 

 

 

89

 

70

 

 

Hoàn thành

67

 

 

 

 

 

 

 

27

 

40

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Lịch sử và Địa lý

226

 

 

 

 

 

 

 

116

 

110

 

 

Hoàn thành  tốt

114

 

 

 

 

 

 

 

63

 

51

 

 

Hoàn thành

112

 

 

 

 

 

 

 

53

 

59

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Âm nhạc

674

 

176

 

136

 

136

 

116

 

110

 

 

Hoàn thành  tốt

450

 

120

 

88

 

95

 

77

 

70

 

 

Hoàn thành

224

 

56

 

48

 

41

 

39

 

40

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Mĩ thuật

674

 

176

 

136

 

136

 

116

 

110

 

 

Hoàn thành  tốt

430

 

113

 

92

 

85

 

69

 

71

 

 

Hoàn thành

224

 

63

 

44

 

51

 

47

 

39

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Thủ công, Kĩ thuật

674

 

 

176

 

136

 

136

 

116

 

110

 

 

Hoàn thành  tốt

532

 

119

 

127

 

113

 

92

 

81

 

 

Hoàn thành

142

 

57

 

9

 

23

 

24

 

29

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Thể dục

674

 

176

 

136

 

136

 

116

 

110

 

 

Hoàn thành  tốt

445

 

115

 

91

 

89

 

76

 

74

 

 

Hoàn thành

229

 

61

 

45

 

47

 

40

 

36

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Ngoại ngữ

362

 

 

 

 

 

136

 

116

 

110

 

 

Hoàn thành  tốt

144

 

 

 

 

 

48

 

50

 

46

 

 

Hoàn thành

218

 

 

 

 

 

88

 

66

 

64

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Tin học

353

 

 

 

 

 

127

 

116

 

110

 

 

Hoàn thành  tốt

164

 

 

 

 

 

63

 

50

 

51

 

 

Hoàn thành

189

 

 

 

 

 

64

 

66

 

59

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Năng lực

674

176

 

136

 

136

 

116

 

110

 

 

 

Tốt

493

136

 

108

 

75

 

87

 

87

 

 

 

Đạt

179

40

 

28

 

60

 

29

 

22

 

 

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

III. Phẩm chất

674

176

 

136

 

136

 

116

 

110

 

 

 

Tốt

508

136

 

110

 

102

 

86

 

74

 

 

 

Đạt

166

40

 

26

 

34

 

30

 

36

 

 

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Khen thưởng

243

82

 

58

 

39

 

31

 

33

 

 

 

Giấy khen cấp trường

243

82

 

58

 

39

 

31

 

33

 

 

 

Giấy khen cấp trên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. Chương trình lớp học

674

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành

675

173

 

135

 

134

 

116

 

109

 

 

 

Chưa hoàn thành

7

3

 

1

 

2

 

 

 

1

 

 

 

- Tổng số HS được công nhận đã HTCTTH: 109/110, đạt: 99,09%.

* Triển khai có hiệu quả phong trào thi đua “Xây dựng trường học Xanh-Sạch-Đẹp và An toàn”.

          * Các phong trào đỡ đầu học sinh có hoàn cảnh khó khăn:

          Đã quyên góp được trên 6.000.000 đồng

          * Tổ chức cho học sinh tham gia có hiệu quả vào các sân chơi:       

          Cuộc thi

Cấp thi

Tổng số

Giải nhất

Giải nhì

Giải ba

Giải KK

IOE

Cấp trường

63

 

 

 

 

Vòng huyện

33

 

4

2

7

Vòng tỉnh

13

 

3

6

3

Quốc gia

7

0

1

1

4

Violympic Toán

Cấp trường

127

11

5

24

52

Vòng huyện

92

10

14

17

19

Vòng tỉnh

18

4

3

3

6

 

 

 

 

 

 

 

- Thi giáo viên dạy giỏi các cấp:

 + Cấp trường: Có 21 giáo viên tham gia dự thi được công nhận;

 - Bình bầu giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi: 10 giáo viên tham gia được công nhận;

3. Phát triển đội ngũ và đánh giá xếp loại cán bộ, giáo viên cuối năm

3.1. Kết quả phát triển đội ngũ:

+ THCS:

- Số CB, GV, NV được cử tham gia các lớp học nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: 02

- Số CB, GV, NV được cử tham gia các lớp học nâng cao trình độ lý luận, chính trị: 01

- Số cán bộ, giáo viên được cử đi học lớp nhận thức về Đảng: 00

- Số cán bộ giáo viên được xét kết nạp vào Đảng: 04; 

- Số cán bộ giáo viên được kết nạp vào Đảng: 0; chuyển chính: 0

+ Tiểu học:

+ Số CB, GV, NV được cử tham gia các lớp học nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: 01

- Số CB, GV, NV được cử tham gia các lớp học nâng cao trình độ lý luận, chính trị: 01

- Số cán bộ, giáo viên được cử đi học lớp nhận thức về Đảng: 0

- Số cán bộ giáo viện được kết nạp vào Đảng: 00; chuyển chính: 00

3.2. Đánh giá xếp loại cán bộ, giáo viên cuối năm:

THCS

- Kết quả đánh giá, xếp loại hiệu trưởng: Khá

- Kết quả đánh giá, xếp loại phó hiệu trưởng: 1 Khá

- Kết quả đánh giá, xếp loại GV cuối năm theo chuẩn:

+ Tổng số GV được đánh giá 23, trong đó: Xuất sắc 06, Khá 15, TB: 02  - Kết quả đánh giá, xếp loại nhân viên: Xuất sắc: 0; Khá: 6.

TH:

- Kết quả đánh giá, xếp loại Phó hiệu trưởng phụ trách chính của cấp học: Xuất sắc

- Kết quả đánh giá, xếp loại phó hiệu trưởng: Khá 1 đ/c

- Kết quả đánh giá, xếp loại GVTH cuối năm theo:

Tổng số GV được đánh giá: 36 trong đó Xuất sắc 07; Khá 28; TB: 02

- Kết quả đánh giá, xếp loại nhân viên 4 người: Khá 03; TB 01

4. Công tác phổ cập và xã hội hóa giáo dục:

Đã được công nhận đạt chuẩn Phổ cập Giáo dục TH&THCS đúng độ tuổi, tiếp tục thực hiện tốt công tác PCGD TH&THCS trên địa bàn thị trấn.

5. Cơ sở vật chất:

- Thiết bị dạy học được cấp mới:

STT

Tên thiết bị

Số lượng

1

Máy vi tính CMSX - Media (dạy tin)

10

2

Máy chiếu Optoma X341

2

3

Máy vi tính CMSX - Media (dạy TA)

2

4

Màn hình máy vi tính 18.5 led

10

5

Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế)

80

6

Amply liền mixer

2

7

Loa hộp treo tường TOA - 1030B

8

8

Micro cài đầu

2

9

Màn máy chiếu treo tường

2

10

Màn máy tính Acer 18.5 inch

2

 

6. Kết quả tổ chức các hoạt động giáo dục thể chất VH-VN –TDTT.

Thực hiện đúng kế hoạch.

7. Công tác bán trú

Không có.

8. Việc thực hiện các cuộc vận động và phong trào thi đua:

Tham gia đầy đủ, đảm bảo chất lượng.

* Công tác thi đua:

Nhà trường hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học.

Tổ KHXH được Chủ tịch UBND Tỉnh tặng Bằng khen

Tổ CM Khối 123 được UBND Tỉnh công nhận HTXSNV

Chi bộ: Trong sạch vững mạnh.

Công đoàn: Vững mạnh.

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh: Vững mạnh

Đội TNTP Hồ Chí Minh: Vững mạnh

Chiến sĩ thi đua: Cấp tỉnh: 01; Cấp cơ sở: 10.

Lao động tiên tiến: 67.

Tổ KHTN và Tổ CM Khối 45 đạt TT LĐTT

 

III. KẾT LUẬN NHỮNG THÀNH TỰU VÀ TỒN TẠI CƠ BẢN

1. Thành tựu

Cơ bản nhà trường đã thực hiện thành công nhiệm vụ năm học 2018-2019. Đạt được hầu hết các chỉ tiêu cơ bản của năm học. Được UBND huyện công nhận tập thể lao động Tiên tiến, xếp loại Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ. UBND Tỉnh Sơn La tặng Bằng khen Tổ KHXH; Tổ chuyên môn K123

Có 08 giải thi HSG cấp tỉnh.

2. Tồn tại

Chất lượng giáo dục chưa bền vững. Vẫn còn học sinh bỏ học.

Các tổ chức, đoàn thể chưa thực sự chủ động trong công tác lập kế hoạch hoạt động.

Số lượng giải học sinh giỏi cấp Tỉnh chỉ tập trung ở một số môn

 

Phần II: KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2019-2020

 

I. XÂY DỰNG ĐỒNG BỘ LỰC LƯỢNG GIÁO DỤC

1. Các tổ chức chính trị, đoàn thể trong nhà trường

1.1. Chi bộ

a. Đặc điểm tình hình

Số liệu thống kê:

 

Đối tượng

Tổng

Nữ

DT

Nữ DT

Tr độ chuyên môn

Lý luận CT

Chính thức

Dự bị

ĐH

TC

SC

CQĐT

TC

SC

 

 

BGH

4

4

 

 

4

 

 

 

 

4

 

4

 

GV

59

52

18

16

38

21

 

 

 

4

3

51

4

NV

10

7

6

4

2

1

2

 

5

  

5

1

Tổng

73

63

24

20

44

22

2

 

5

8

3

60

5

b. Chỉ tiêu:

Chi bộ xếp loại: Trong sạch vững mạnh.

Đảng viên đủ tư cách, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: 13 đồng chí: 20%

Đảng viên đủ tư cách, hoàn thành tốt nhiệm vụ: 65 đồng chí: 100%.

c. Biện pháp:

- Phân công nhiệm vụ cho các thành viên Ban Chi uỷ. Thống nhất quy chế làm việc của chi bộ.

- Duy trì và tổ chức tốt chế độ sinh hoạt chi bộ hàng tháng.

- Làm tốt công tác kiểm tra tư cách đảng viên theo Điều lệ Đảng

1.2. Công đoàn

a. Đặc điểm tình hình:

Công đoàn nhà trường gồm 73 đoàn viên công đoàn.

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Nữ DT

Đại học

Cao đẳng

TC

CQĐT

Xếp loại ĐV tích cực

73

63

24

20

44

22

2

5

73

BCH Công đoàn cơ sở lâm thời nhiệm kì 2019 -2020 gồm có 05 đồng chí. Hiện nay, chủ tịch công đoàn là đồng chí Phùng Thị Xuân Trung, Phó CT là đồng chí Nguyễn Thị Thanh Hương; ủy viên là các đồng chí Phạm Văn Được; Trần Đình Hiếu; Trần Thị Vinh.

Toàn bộ đoàn viên công đoàn nhà trường có tinh thần trách nhiệm trong xây dựng Công đoàn, góp phần xây dựng Đảng, xây dựng nhà trường, bồi dưỡng phẩm chất tư tưởng- chính trị cho CBGV. Công đoàn đã kết hợp với các tổ chức đoàn khác tham gia các hoạt động VH- VN- TDTT, các hoạt động xã hội từ thiện.

b. Chỉ tiêu : 

- Công đoàn vững mạnh, Nữ công: Hai giỏi;

- 100% CBGV phấn đấu thực hiên đúng đường lối chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước, không vi phạm quy chế chuyên môn, đảm bảo ngày giờ công, không vi phạm đạo đức nhà giáo.

 - 100% gia đình cán bộ, giáo viên, nhân viên đạt gia đình văn hoá; gia đình hiếu học; không vi phạm vào các tệ nạn xã hội, ma tuý, không vi phạm luật giao thông.

c. Biện pháp

- Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế phối hợp giữa BGH nhà trường và BCH Công đoàn trong việc tổ chức hoạt động và đảm bảo quyền lợi cho đoàn viên công đoàn.

- Ban chấp hành Công đoàn xây dựng kế hoạch hoạt động, phối hợp và BGH nhà trường trong tổ chức đăng ký thi đua; xây dựng khối đoàn kết; thực hiện tốt công tác thăm hỏi,  giúp đỡ các công đoàn viên khó khăn.

- Kết hợp với các tổ chức đoàn thể khác tham gia đầy đủ và tổ chức tốt các hoạt động VH- VN- TDTT, các hoạt động xã hội từ thiện.

1.3. Đoàn thanh niên

a. Đặc điểm tình hình:

Năm học 2019-2020 Chi đoàn Thanh niên nhà trường có 14 đồng chí. Trong đó có 11 đồng chí đảng viên. 8 nữ, 7 đồng chí là người dân tộc

Chi đoàn tiếp tục duy trì các nền nếp sinh hoạt, nâng cao chất lượng các buổi sinh hoạt. Chú ý công tác giáo dục, bồi dưỡng đạo đức lí tưởng cho đoàn viên, thanh niên, đội viên. Việc sinh hoạt gắn với các chủ điểm trong năm học. Tham gia các hoạt động của địa phương tổ chức. Xây dựng đội văn nghệ.

b. Chỉ tiêu: 

+ 100% Đoàn viên thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động và các phong trào thi đua do ngành, nhà trường phát động.

+ Tổ chức thành công Đại hội Chi đoàn.

+ 100% Đoàn viên chấp hành tốt chủ trương đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà Nước; không mắc các tai tệ nạn xã hội, không vi phạm Luật giao thông đường bộ và đường thuỷ nội địa, không vi phạm đạo đức lối sống và thực hiện tốt nội quy, nhiệm vụ được giao

100% ĐV đăng ký và học tập và làm theo tư tưởng đạo đức phong cách HCM

+ 100% Đoàn viên tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt Đoàn.

+ Giới thiệu Đoàn viên ưu tú cho Chi bộ: Từ 1 đến 2 đồng chí.

Tham gia các họat động tính nguyện, VN,VH,TDTT

+ Xếp loại Đoàn thanh niên CSHCM: Vững mạnh.

- Triển khai đề án tăng cường giaó dục đaọ đức lối sống cho TNTN và nhi đồng gđ 2015-2020 của thủ tướng chính phủ

c. Biện pháp:

- Ban chấp hành đoàn, phụ trách đội xây dựng kế hoạch hoạt động; duy trì đúng lịch sinh hoạt, nội dung, hình thức sinh hoạt phong phú, các trò chơi dân gian;

- Kết hợp với Công đoàn tham gia đầy đủ và tổ chức tốt các hoạt động VH- VN- TDTT, các hoạt động xã hội từ thiện.

- Giao cho Chi đoàn nhiệm vụ quản lý cảnh quan môi trường khu vực cổng trường, sân thể thao của nhà trường. Đặt tên cổng trường là “CỔNG TRƯỜNG THANH NIÊN”

1.4. Đội thiếu niên

a. Đặc điểm tình hình:

Nhà trường có 1 liên đội, 20 chi đội, với tổng số đội viên là: 661 và 444 học sao nhi đồng. Các em đội viên và sao nhi đồng đều có ý thức tham gia tích cực các hoạt động đội.

b. Chỉ tiêu:

+ Tổ chức thành công Đại hội Liên đội trường. Đại hội cháu ngoan Bác Hồ

+ 100% Đội viên toàn trường thực hiện tốt Chương trình của Hội đồng đội huyện Bắc Yên về chương trình công tác Đội và phong trào thiếu nhi năm học 2019-2020.

+ 100% Đội viên toàn trường thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động các  hội thi do ngành, nhà trường phát động.

+ 100% ĐV thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy

+ 100% Đội viên toàn trường không mắc các tai tệ nạn xã hội, không vi phạm Luật giao thông đường bộ và đường thuỷ nội địa.

+ 100% Đội viên tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt.

+ Đội viên đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ 220/408 em. tổ chức tuyên dương cháu ngoan bác hồ cho 220

 86 đội viên hoàn thành chương trình rèn luyện đội viên

+ Tổ chức lễ trưởng thành đội: 86 đội viên xuất sắc.

+ Xếp loại Đội TNTP HCM: Vững mạnh.

c. Biện pháp:

- Tổng phụ trách Đội xây dựng kế hoạch hoạt động, duy trì đúng lịch sinh hoạt, nội dung, hình thức sinh hoạt phong phú, đưa các trò chơi dân gian trong các buổi sinh hoạt đội;

- Kết hợp với đoàn thanh niên tham gia đầy đủ và tổ chức tốt các hoạt động VH- VN- TDTT, các hoạt động xã hội từ thiện.

Tổ chức phong trào nghìn việc tốt, đôi bạn cùng tiến

Tổ chức sinh hoạt chuyên đề, hoạt động giáo dục, sinh hoạt dưới cờ "xây dựng tình bạn đẹp, nói không với bạo lực học đường; mỗi tuần một câu chuyện đẹp, một tấm gương sáng, một cuốn sách hay”.

 Tổ chức hoạt động rèn kỹ năng phòng chống đuối nước, tai nạn thương tích, phòng chống xâm hại. Truyền thông cho học sinh về tác hại của ma túy, bia rượu, các chất kích thích và tệ nạn xã hội; chương trình giáo dục giới tính, sức khoẻ sinh sản, phòng chống HIV/AIDS.

Triển khai mô hình Câu lạc bộ "Quyền tham gia của trẻ em "'Phóng viên nhỏ'', "Đội tuyên truyền măng non "

1.5. Ban đại diện cha mẹ học sinh.

Danh sách ban đại diện hội CMHS:

STT

Họ và tên

ĐD lớp

Chức vụ

Số điện thoại

1

Nguyễn Xuân Tiến

6A

Ủy viên

0383344556

2

Hà Thị Hà

6B

Ủy viên

0349500584

3

Cầm Thị Sỏi

6C

Ủy viên

0386030912

4

Trịnh Xuân Hội

7A

Ủy viên

0393622709

5

Đinh Ngọc Thuyển

7B

Ủy viên

0985980537

6

Nguyễn Ngọc Thạch

7C

Ủy viên

0387441999

7

Mai Thị Xuyến

8A

Ủy viên

0914877147

8

Hoàng Thị Vẫn

8B

Ủy viên

0333573866

9

Mùa Thị Lầu

8C

Ủy viên

0946269769

10

Nguyễn Mạnh Cường

9A

Ủy viên

0355503558

11

Nguyễn Thị Thương

9B

Ủy viên

0389418199

12

Phạm Văn Thanh

9C

Ủy viên

0976456457

13

Nguyễn Bá Dũng

1A1

Ủy viên

0988773138

14

Trịnh Xuân Trường

1A2

Trưởng ban

0988773150

15

Nguyễn Thị Xuyến

1A3

Ủy viên

0967842247

16

Mai Thị Xuyến

1A4

Ủy viên

0976843080

17

Mùa A Sở

1A5

Ủy viên

0367707264

18

Đinh Thị Nguyệt

2A1

Ủy viên

0886176406

19

Phạm Thị Hoa

2A2

Ủy viên

0975133829

20

Nguyễn Thị Hà

2A3

Ủy viên

0398524688

21

Đinh Thùy Nhung

2A4

Ủy viên

0979797711

22

Đỗ Thanh Bình

2A5

Ủy viên

0389231228

23

Nguyễn Thành Long

2A6

Ủy viên

0961538088

24

Nguyễn Thị Tuyết

3A1

Ủy viên BĐD CMHS–Thủ quỹ

0983860223

25

Lường Thị Lưu

3A2

Ủy viên

0941211999

26

Lê Thị Thùy Dung

3A3

Ủy viên

0372582888

27

Sa Văn Thúy

3A4

Ủy viên

0979125677

28

Nguyễn Xuân Tú

4A1

Ủy viên BĐD CMHS

0979766200

29

Đinh Thị Huyền

4A2

Ủy viên

0969350113

30

Vừ Thị Hoa

4A3

Ủy viên

0943456289

31

Nguyễn Thị Bích Ngọc

4A4

Ủy viên

0987213223

32

Mùa A Sênh

Ghép 4+3

Ủy viên

0943736041

33

Hoàng Thị Thủy

5A1

Ủy viên

0984658611

34

Phạm Thị Thảo

5A2

Ủy viên

0364203887

35

Lê Mạnh Cường

5A3

P.Trưởng ban

0915900809

36

Hờ Thị Gia

5A4

Ủy viên

0386919033

a. Đặc điểm tình hình: Tổ chức họp PHHS toàn trường từ đầu năm học, tổ chức bầu Ban đại diện hội CMHS toàn trường, tổ chức ban đại diện ở các lớp.

Trong năm học nhà trường tiếp tục kiện toàn Ban đại diện cha mẹ học sinh nhà trường gồm 1 trưởng ban, 1 phó trưởng ban và 3 thành viên do Hội nghị phụ huynh học sinh bầu. Trong năm học Ban đại diện cha mẹ học sinh tiếp tục kết hợp với nhà trường trong công tác giáo dục đạo đức học sinh, động viện khuyến khích  học sinh tích cực trong học tập.

b. Chỉ tiêu:

Tham gia đầy đủ các buổi họp phụ huynh học sinh. Tích cực tư vấn với nhà trường về biện pháp giáo dục đạo đức học sinh và ý thức tự học của học sinh, để học sinh thực hiện tốt nội quy nhà trường và nhiệm vụ học sinh TH&THCS

c. Biện pháp:

- Căn cứ vào thông tư 55/2011 của BGD&ĐT về ban hành điều lệ Ban đại diện Cha mẹ học sinh, nhà trường thống nhất với ban đại diện hội Cha mẹ học sinh để xây dựng quy chế làm việc của hội Cha mẹ học sinh trường TH&THCS Thị Trấn.

- Ban đại diện cha mẹ học sinh tiếp tục kết hợp với nhà trường trong công tác giáo dục đạo đức học sinh, khuyến khích  học sinh tích cực trong học tập.

- Kết hợp với ban giám hiệu nhà trường thực hiện công tác xã hội hóa giáo dục, huy động phụ huynh tham gia đóng góp xây dựng kinh phí hoạt động của BĐD CMHS, Quỹ khuyến học nhà trường, để hỗ trợ các hoạt động và thi đua khen thưởng học sinh trong nhà trường, nhằm thực hiện tốt công tác xã hội hóa giáo dục.

2. Phân công nhiệm vụ cho BGH, tổ khối chuyên môn và giáo viên, nhân viên

2.1. Phân công nhiệm vụ trong BGH và các tổ chuyên môn:

2.1.1. Hiệu trưởng.

Phụ trách chung tất cả các mặt hoạt động của nhà trường. Trực tiếp phụ trách công tác Tổ chức cán bộ, nhân sự, công tác Kế hoạch - Tài chính, Kế hoạch phát triển nhà trường hàng năm và dài hạn, công tác kiểm tra nội bộ trường học, công tác thông tin tổng hợp.

Thực hiện phân cấp quản lý trong nhà trường, giao quyền, phân quyền, uỷ quyền, chỉ đạo, điều hành, đôn đốc, kiểm tra, đánh giá, khen thưởng, kỷ luật theo quy định của các văn bản quy phạm pháp quy hiện hành.

Là chủ Tài khoản ngân sách nhà trường. Phụ trách công tác quản lý tài chính và phát triển cơ sở vật chất nhà trường.

Phụ trách công tác lao động vệ sinh, xây dựng cây xanh, cảnh quan trường lớp.

Phụ trách công tác y tế chăm sóc sức khoẻ, vệ sinh an toàn thực phẩm phòng chống ngộ độc, phòng chống các đại dịch lây lan, công tác Chữ  thập đỏ trong nhà trường.

Phụ trách công tác quản lý nề nếp học sinh, công tác kỷ luật học sinh, xem xét, xử lý vi phạm của học sinh, ra quyết định kỷ luật từ khiển trách, cảnh cáo đến mức kỷ luật buộc thôi học có thời hạn quá 45 ngày.

Chủ tịch các Hội đồng của nhà trường: Hội đồng thi đua khen thưởng, Hội đồng chuyên môn, Hội đồng kỷ luật, Hội đồng nâng lương và các Hội đồng không thường xuyên khác của trường.

Trưởng Ban chỉ đạo cuộc vận động “Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh” và các Ban chỉ đạo khác của nhà trường.

Phụ trách chung các công việc, cùng với các phó Hiệu trưởng giải quyết các công việc thuộc trách nhiệm của các phó Hiệu trưởng khi thấy cần thiết.

Trực tiếp hoặc gián tiếp phân công công tác, giao nhiệm vụ cho mọi thành viên thuộc trường TH&THCS Thị Trấn.

Kiểm tra, theo dõi, hướng dẫn hoạt động của tổ khoa học xã hội.

Quản lý hồ sơ của nhân viên, giáo viên. Xem xét giải quyết cho giáo viên nghỉ có lý do không quá 03 ngày.

Phụ trách công tác tự đánh giá trường học, triển khai thực hiện kế hoạch của nhà trường.

Phụ trách việc quản lý dữ liệu CBGVNV(PMIS), phần mềm SMAS.

Giữ mối liên hệ và phối hợp với chính quyền địa phương, phòng GD&ĐT, các đoàn thể, tổ chức xã hội địa phương, Hội khuyến học, Hội cựu giáo chức...

Giao nhiệm vụ, kiểm tra, giám sát hoạt động của đội ngũ Nhân viên, sinh hoạt chuyên môn với tổ Khoa học XH.

          Tham gia giảng dạy theo phân công

2.1.2.  Phó Hiệu trưởng thường trực.

Phụ trách chung tất cả các mặt hoạt động cấp Tiểu học của nhà trường

Phụ trách công tác lao động vệ sinh, xây dựng cây xanh, cảnh quan trường lớp tại khu vực Tiểu học.

Phụ trách công tác y tế chăm sóc sức khoẻ, vệ sinh an toàn thực phẩm phòng chống ngộ độc, phòng chống các đại dịch lây lan, công tác Chữ  thập đỏ trong cấp Tiểu học của nhà trường.

Là chủ tài khoản thứ hai, cùng với Hiệu trưởng quản lý ngân sách đơn vị.

Phó Chủ tịch các Hội đồng của nhà trường: Hội đồng thi đua khen thưởng, Hội đồng chuyên môn, Hội đồng kỷ luật, Hội đồng nâng lương và các Hội đồng không thường xuyên khác của trường.

Trực tiếp hoặc gián tiếp phân công công tác, giao nhiệm vụ cho mọi thành viên thuộc cấp TH tại trường TH&THCS Thị Trấn.

Kiểm tra, theo dõi, hướng dẫn hoạt động của các tổ chuyên môn cấp Tiểu học.

Quản lý hồ sơ của nhân viên, giáo viên cấp Tiểu học. Xem xét giải quyết cho giáo viên nghỉ có lý do không quá 03 ngày tại cấp Tiểu học.

Phụ trách công tác tự đánh giá trường học, triển khai thực hiện kế hoạch của nhà trường tại cấp Tiểu học.

Phụ trách việc quản lý dữ liệu CBGVNV (PMIS), phần mềm SMAS ở cấp Tiểu học.

Giữ mối liên hệ và phối hợp với chính quyền địa phương, phòng GD&ĐT, các đoàn thể, tổ chức xã hội địa phương, Hội khuyến học, Hội cựu giáo chức...

Phụ trách công tác Phổ cập giáo dục TH trên địa bàn Thị trấn.

          Tham gia giảng dạy theo phân công

2.1.3. Phó Hiệu trưởng

*  Giúp Hiệu trưởng phụ trách:

Công tác tổ chức cán bộ và thực hiện các hoạt động chuyên môn.

Phụ trách công tác quản lý hồ sơ học sinh, quản lý sổ điểm, sổ học bạ...

Quản lý nền nếp dạy học và kỷ luật lao động của giáo viên. Trực tiếp phụ trách, theo dõi và nắm bắt tình hình hoạt động của hai tổ chuyên môn.

Thực hiện việc phân công giảng dạy và lập thời khóa biểu cho giáo viên.

Phụ trách công tác kiểm tra, đánh giá thực hiện quy chế chuyên môn của giáo viên thuộc các tổ chuyên môn.

Phụ trách công tác bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ giáo viên.

Phụ trách việc tổ chức hoạt động dạy thêm học thêm (cấp THCS).

Phụ trách công tác đánh giá xếp loại hai mặt giáo dục học sinh.

Phụ trách việc thực hiện các kỳ thi cấp trường.

Phụ trách công tác bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu, kém.

Phụ trách công tác giáo dục hướng nghiệp hoạt động ngoại khóa, ngoài giờ lên lớp, công tác tư vấn cho học sinh.

Phụ trách công tác giáo dục pháp luật, an toàn giao thông, phòng chống tai nạn, tệ nạn xã hội, giáo dục dân số, giáo dục giới tính, giáo dục sức khoẻ SSVTN.

Phụ trách việc quản lý dữ liệu điểm số các bộ môn và xếp loại hạnh kiểm học sinh trong phần mềm SMAS.

Phụ trách công tác kiểm tra đánh giá học sinh, đánh giá xếp loại chuyên môn giáo viên. Công tác thống kê tình hình chất lượng giáo dục, chất lượng hoạt động của đội ngũ.

Trực tiếp ký ban hành các loại văn bản:  Kế hoạch, thông báo, hợp đồng, công văn đề nghị khi được Hiệu trưởng phân công ủy quyền, trực tiếp ký duyệt kế hoạch tổ chuyên môn, kế hoạch của giáo viên, hồ sơ giáo án của tổ trưởng, sổ học bạ, sổ điểm lớp, sổ đầu bài..., kiểm duyệt các thông báo của cấp dưới có liên quan.

Phối hợp với các đồng chí trong Ban giám hiệu, các tổ chức, bộ phận, cá nhân trong các hoạt động có liên quan, các công việc cụ thể được Hiệu trưởng phân công.

Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hiệu trưởng phân công.

Sinh hoạt chuyên môn với tổ chuyên môn cùng cấp, giám sát, hướng dẫn hoạt động của tổ chuyên môn mình trực tiếp là thành viên.

            Tham gia giảng dạy theo phân công

2.1.4. Các tổ trưởng chuyên môn và Giáo viên:

a) Tổ trưởng chuyên môn:

- Kiểm tra hồ sơ, sổ sách cá nhân, tổ chức dự giờ thao giảng, đánh giá rút kinh nghiệm, xếp loại chuyên môn cho thành viên trong tổ.

- Tổ chức hoạt động và chịu trách nhiệm về hiệu quả làm việc của tổ mình phụ trách.

- Lập kế hoạch làm việc của tổ, tổ chức thực hiện kế hoạch, kiểm tra, giám sát đánh giá kết quả.

- Đề xuất lên BGH các vấn đề về mua sắm, trang bị thiết bị, dụng cụ, công cụ cần thiết, đề xuất về đánh giá xếp loại, khen thưởng các thành viên trong tổ.

- Thực hiện công tác ngoại khoá, hoạt động ngoài giờ theo kế hoạch của nhà trường.

- Thực hiện nhiệm vụ kiểm tra nội bộ của giáo viên và nhân viên thuộc quyền phụ trách khi có phân công của Hiệu trưởng.

- Thực hiện công tác giảng dạy theo phân công

b) Giáo viên

+ GVBM:

- Dạy học và giáo dục theo chương trình, kế hoạch giáo dục, kế hoạch dạy học của nhà trường theo chế độ làm việc của giáo viên do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; quản lý học sinh trong các hoạt động giáo dục do nhà trường tổ chức; tham gia các hoạt động của tổ chuyên môn; chịu trách nhiệm về chất lượng, hiệu quả giáo dục; tham gia nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng;

- Tham gia công tác phổ cập giáo dục ở địa phương;

          - Rèn luyện đạo đức, học tập văn hoá, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ để nâng cao chất lượng, hiệu quả giảng dạy và giáo dục; vận dụng các phương pháp dạy học theo hướng phát huy tính tích cực, chủ động và sáng tạo, rèn luyện phương pháp tự học của học sinh;

          - Thực hiện Điều lệ nhà trường; thực hiện quyết định của Hiệu trưởng, chịu sự kiểm tra, đánh giá của Hiệu trưởng và các cấp quản lý giáo dục;

          - Giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín của nhà giáo, gương mẫu trước học sinh; thương yêu, tôn trọng học sinh, đối xử công bằng với học sinh, bảo vệ các quyền và lợi ích chính đáng của học sinh; đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp; tạo dựng môi trường học tập và làm việc dân chủ, thân thiện, hợp tác, an toàn và lành mạnh;

- Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm, các giáo viên khác, gia đình học sinh, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh trong dạy học và giáo dục học sinh;

- Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật và các nhiệm vụ đột xuất do Hiệu trưởng phân công

+  Giáo viên chủ nhiệm: Ngoài các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 của Điều này, còn có những nhiệm vụ sau đây:

- Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục thể hiện rõ mục tiêu, nội dung, phương pháp giáo dục bảo đảm tính khả thi, phù hợp với đặc điểm học sinh, với hoàn cảnh và điều kiện thực tế nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của cả lớp và của từng học sinh;

          - Thực hiện các hoạt động giáo dục theo kế hoạch đã xây dựng;

- Phối hợp chặt chẽ với gia đình học sinh, với các giáo viên bộ môn, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, các tổ chức xã hội có liên quan trong việc hỗ trợ, giám sát việc học tập, rèn luyện, hướng nghiệp của học sinh lớp mình chủ nhiệm và góp phần huy động các nguồn lực trong cộng đồng phát triển nhà trường;

          - Nhận xét, đánh giá và xếp loại học sinh cuối kỳ và cuối năm học; đề nghị khen thưởng và kỷ luật học sinh; đề nghị danh sách học sinh được lên lớp thẳng, phải kiểm tra lại, phải rèn luyện thêm về hạnh kiểm trong kỳ nghỉ hè, phải ở lại lớp; hoàn chỉnh việc ghi sổ điểm và học bạ học sinh;

- Báo cáo thường kỳ hoặc đột xuất về tình hình của lớp với Hiệu trưởng.

2.1.5. Nhân viên.

2.1.5.1. Nhân viên thiết bị:

a) Quản lý thiết bị dạy học và hồ sơ thiết bị dạy học của nhà trường;

b) Chuẩn bị thiết bị dạy học cho giáo viên bộ môn khi có yêu cầu.

c) Có trách nhiệm đảm bảo vệ sinh trong và ngoài phòng học bộ môn.

2.1.5.2. Nhân viên thư viện:

a) Quản lý các loại sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo, các ấn phẩm, báo trí, truyện và hồ sơ thư viện của nhà trường;

b) Có trách nhiệm tiếp nhận, cấp phát, cho mượn sách, ấn phẩm có liên quan đến hoạt động của thư viện;

c) Xây dựng phòng đọc đảm bảo các tài liệu được sử dụng cập nhật.

d) Nhập dữ liệu các phần mềm PCGD, SMAS, PMIS…;

2.1.5.3. Nhân viên bảo vệ:

a) Quản lý tất cả các loại tài sản và hồ sơ tài sản của nhà trường;

b) Có trách nhiệm tiếp nhận tài sản, cho mượn tài sản sử dụng đúng mục đích trong nhà trường;

c) Có trách nhiệm sửa chữa, khắc phục những hỏng hóc nhỏ của tài sản trong quá trình sử dụng;

d) Có trách nhiệm nhắc nhở học sinh thực hiện vệ sinh trường lớp, đổ rác đúng nơi quy định.

2.1.5.4. Nhân viên Văn thư:

a) Theo dõi công văn đi, công văn đến đưa công văn đi;

b) Quản lý học bạ, bằng tốt nghiệp, sổ đăng bộ nhà trường sổ điểm cái, sổ đầu bài. Chịu trách nhiệm về việc cấp phát bằng tốt nghiệp.

c) Theo dõi tài khoản phần mềm VNPTOFFICE của văn thư để kiểm tra công văn đến và chuyển cho các bộ phận cần giải quyết. Theo dõi và kịp thời báo cáo cho hiệu trưởng biết những công văn nào chưa hoàn thành

d) Quản lí các loại con dấu của nhà trường, không được mang con dấu ra khỏi trường, không để người khác sử dụng con dấu.

2.1.5.5. Nhân viên kế toán:

a) Cùng hiệu trưởng lập dự toán và thực hiện dự toán ngân sách của nhà trường;

b) Quản lý hồ sơ tài chính của nhà trường theo luật tài chính;

c) Thanh toán lương và các chế độ cho cán bộ công chức, viên chức, người lao động trong nhà trường;

d) Chịu trách nhiệm về thu nộp học phí và bảo hiểm y tế của học sinh.

e) Có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ nâng lương, nâng phụ cấp cho cán bộ công chức, viên chức, người lao động trong nhà trường.

2.1.5.6. Nhân viên Phục vụ kiêm Thủ quỹ, Y tế trường

- Làm thủ quỹ nhà trường; thu và quản lý các loại quỹ.

- Hàng tháng báo cáo số dư quỹ cho hiệu trưởng.

- Thủ quỹ chỉ được phát tiền khi có phiếu chi hoặc phiếu tạm ứng, Quyết định khen thưởng do Hiệu trưởng ký duyệt.

- Khi phát tiền, thủ quỹ yêu cầu người lĩnh tiền phải ký vào chứng từ kế toán và ký vào sổ chi của thủ quỹ (chú ý không cho nhận tiền thay nếu không được uỷ quyền).

- Phục vụ nước uống, dọn dẹp vệ sinh trong và ngoài phòng hiệu trưởng, phòng phó hiệu trưởng, phòng họp của nhà trường;

- Có trách nhiệm đôn đốc nhắc nhở học sinh vệ sinh khu vực sân có phòng làm việc của ban giám hiệu.

          - Chăm sóc sức khỏe cho CBGVNV và HS toàn trường

- Quản lí và bổ sung tủ thuốc kịp thời

- Kết hợp với Trạm Y tế Thị trấn hoàn thành hồ sơ khám sức khỏe cho HS

2.1.6. Bí thư chi đoàn.

          - Xây dựng kế hoạch hoạt động của Chi đoàn, tổ chức thực hiện kế hoạch.

          - Trực tiếp chỉ đạo hoạt động của Liên đội.

          - Phụ trách các hoạt động nghiệp vụ Đoàn, Thanh niên, Công nhận Đội viên trưởng thành, Kết nạp Đoàn cho Thanh niên.

          - Chuyên trách quản lý và đảm bảo hoạt động của khu vực sân vận động nhà trường và khu vườn cây thanh niên cạnh sân vận động.

          - Trực tiếp tổ chức các hoạt động văn nghệ TDTT cho GV và HS nhà trường.

2.1.7. Tổng Phụ trách Đội.

- Phụ trách công tác  hoạt động đội, nghiệp vụ rèn luyện đội viên, hướng dẫn nghiệp vụ cho các chi đội hoạt động.

- Tổ chức và duy trì hoạt động của hệ thống phát thanh nội bộ, đảm bảo khả năng thông tin tuyên truyền trong nội bộ nhà trường. Thực hiện 1 chương trình phát thanh măng non trong 1 tuần.

- Phụ trách công tác lao động vệ sinh, phát triển cây xanh, đảm bảo cảnh quan môi trường trong nhà trường, giữ gìn nếp sống văn minh lịch sự đối với các em học sinh

          2.1.8. Thư ký Hội đồng.

Là người giúp cho hiệu trưởng thực hiện một số nhiệm vụ sau:

- Ghi chép biên bản các cuộc họp đơn vị, cuộc họp các hội đồng do hiệu trưởng chủ trì. Dự thảo nghị quyết, các báo cáo công tác chung của nhà trường, dự thảo các quyết định do hiệu trưởng ban hành

- Theo dõi số liệu học sinh hàng tháng, tổng hợp kết quả khen thưởng – kỷ luật công chức, học sinh. Thực hiện các mẫu thống kê tổng hợp của nhà trường (thi đua, kỷ luật, kết quả xếp loại HS) thông báo kế hoạch công tác hàng tuần và các công tác đột xuất theo yêu cầu của hiệu trưởng.

- Quản lý và ghi chép sổ Nghị quyết nhà trường, sổ nghị quyết Hội đồng trường. Soạn thảo các biên bản, văn bản theo chỉ đạo của hiệu trưởng.

          Điều 3. Nguyên tắc làm việc

- Chủ động, tự chủ, đúng quy định, đúng thẩm quyền.

- Năng động sáng tạo, hướng tới hiệu quả chất lượng công việc.

- Mỗi tháng họp giao ban 1 lần vào tiết 4,5 sáng thứ 6 của tuần liền trước tuần cuối tháng. Trong cuộc họp, mỗi cá nhân báo cáo bằng văn bản và thực hiện thảo luận.

* Phân công nhiệm vụ chuyên môn cụ thể:

Tiểu học:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên giáo viên

Chức vụ

Năm học 2019-2020

Nhiệm vụ được giao

Tổng số tiết/tuần

Kiêm nhiệm

Chủ nhiệm lớp

Sĩ số HS

Giảng dạy môn, lớp, điểm trường; Tổng phụ trách tại điểm trường

1

Phùng Thị Xuân Trung

PHT

CTCĐCS

 

 

Buổi 2 - môn toán - Lớp 1A3, 1A4

4

2

Nguyễn Thị Luyện

PHT

 

 

 

Buổi 2 - môn toán - Lớp 1A1,1A2

4

3

 Nguyễn Thị Chuyên

Giáo viên

 

2A2

32

Tiếng Việt 2A2 = 9 tiết; Toán 2A2 = 5 tiết; Luyện toán + TV = 6 tiết

23

4

 Lê Thị Thu

Giáo viên

 

1A5

14

Tiếng Việt 1A5 = 10 tiết; Toán 1A5 = 4 tiết; Luyện toán + TV = 6 tiết

23

5

 Nguyễn Thị Tú

Tổ trưởng CM 1+2+3

Tổ trưởng CM 1+2+3

1A2

34

Tiếng Việt 1A2 = 10 tiết; Toán 1A2 = 4 tiết; Luyện toán + TV = 6 tiết

23

6

 Nguyễn Thị Vân

Giáo viên

 

 

 

TNXH K1= 5 tiết; Đạo đức K1 = 5 tiết; Thủ công K1 = 5 tiết; KNS K1 = 5 tiết;

20

7

 Nguyễn Thị Hiền

Giáo viên

 

2A6

29

Tiếng Việt 2A6 = 9 tiết; Toán 2A6 = 5 tiết; Luyện toán + TV = 6 tiết

23

8

Lò Thu Hà

Giáo viên

 

1A3

28

Tiếng Việt 1A3 = 10 tiết; Toán 1A3 = 4 tiết; Luyện toán + TV = 6 tiết

23

9

Trịnh Thị Thuận

Giáo viên

 

1A1

34

Tiếng Việt 1A1 = 10 tiết; Toán 1A1 = 4 tiết; Luyện toán + TV = 6 tiết

23

10

Lường Thị Hương

Giáo viên

 

 

 

Tiếng Anh 1A1, 1A2, 2A6 = 6 tiết; 3A4, 4A1, 4A3, 5A2 = 16 tiết

22

11

Hà Đức Quang

Mỹ Thuật

 

 

 

Mỹ thuật 23 lớp = 23 tiết

23

12

Đinh Đức Hoàng

Giáo viên

 

 

 

Kỹ thuật K5 = 4 tiết; Nhạc K1 = 5 tiết; TNXH 2A4 = 1 tiết; Khoa học 5A4 = 2 tiết; Đạo đức 5A4 = 1 tiết; KNS 5A4 = 1 tiết; Luyện buổi 2: 5A4 = 2 tiết; Thể dục 1A1, 1A2 = 2 tiết; Luyện Toán 1A5 = 2 tiết

20

13

 Dương Thi Thêu

Giáo viên

 

3A1

33

Tiếng Việt 3A1 = 8 tiết; Toán 3A1 = 5 tiết; Luyện toán + TV = 4 tiết; Đạo đức = 1 tiết

21

14

Nguyễn Thị Hạnh

Giáo viên

 

2A5

29

Tiếng Việt 2A5 = 9 tiết; Toán 2A5 = 5 tiết; Luyện toán + TV = 6 tiết

23

15

Chu Thị Hương

Giáo viên

 

3A2

32

Tiếng Việt 3A2 = 8 tiết; Toán 3A2 = 5 tiết; Luyện toán + TV = 4 tiết; Đạo đức = 1 tiết

21

16

 Trần Thị Vinh

Tổ phó CM 4+5

Tổ phó CM 4+5

4A4

32

Tiếng Việt 4A4 = 8 tiết; Toán 4A4 = 5 tiết; Khoa 4A4 = 2 tiết; Đạo đức 4A4 = 1 tiết; KNS 4A4 = 1 tiết; Luyện Toán = 1tiết

21

17

 Nguyễn Thị Bình

Giáo viên

 

2A1

29

Tiếng Việt 2A1 = 9 tiết; Toán 2A1 = 5 tiết; Luyện toán + TV = 6 tiết

23

18

Nguyễn Thị Bích Thuận

Tổ phó CM 1+2+3

Tổ phó CM 1+2+3

2A4

31

Tiếng Việt 2A4 = 9 tiết; Toán 2A4 = 5 tiết; Luyện toán + TV = 6 tiết

23

19

 Nguyễn Thị Hường

Giáo viên

 

 

 

TNXH K2 ( trừ 2A4) = 5 tiết; Đạo đức K2 = 6 tiết; Thủ công K2 = 6 tiết; KNS K2 = 6 tiết

23

20

Đặng Thị Diễn

Giáo viên

 

 

 

Kỹ thuật K4 = 4 tiết; Nhạc 3A1, 3A2, 3A4 = 3 tiết; LS&ĐL K4 = 8 tiết; LS&ĐL K5 = 8 tiết

23

21

 Nguyễn Thị Thơm

Giáo viên

 

3A4

30

Tiếng Việt 3A4 = 8 tiết; Toán 3A4 = 5 tiết; Luyện toán + TV = 4 tiết; Đạo đức = 1 tiết

21

22

Phùng Thị Xuân Kiên

Giáo viên

 

5A4

11

Tiếng Việt 5A4 = 8 tiết; Toán 5A4 = 5 tiết;  Luyện Toán+ TV = 7 tiết

23

23

Nguyễn Thị Liên

Giáo viên

 

 

 

Thể dục 1A3, 1A4, 1A5 = 3 tiết; TD 2A2, 2A4, 2A6, 3A2, 3A4, 4A2, 4A3, 4A4, 5A1, 5A2 = 20 tiết

23

24

 Bùi Thị Phương

Giáo viên

 

 

 

TNXH K3 = 8 tiết; Thủ công K3 = 4 tiết; KNS K3= 4 tiết; Nhạc K2 = 6 tiết

22

25

Phạm Văn Được

Giáo viên

 

 

 

Tiếng Anh 2A4; 2A5 = 4 tiết; 3A1, 3A3, 4A4, 5A1= 16 tiết

22

26

Nguyễn Thị Hải Lý

Giáo viên

 

3A3

32

Tiếng Việt 3A3 = 8 tiết; Toán 3A3 = 5 tiết; Luyện toán + TV = 4 tiết; Đạo đức = 1 tiết

21

27

Mùi Thị Mai Hoa

Giáo viên

 

1A4

30

Tiếng Việt 1A4 = 10 tiết; Toán 1A4 = 4 tiết; Luyện toán + TV = 6 tiết

23

28

Chu Thị Bình

Giáo viên

 

5A2

36

Tiếng Việt 5A2 = 8 tiết; Toán 5A2 = 5 tiết; Khoa 5A2 = 2 tiết; Đạo đức 5A2 = 1 tiết; KNS 5A2 = 1 tiết; Luyện Toán = 1tiết

21

29

Lò Thị Dung

Tổ trưởng CM 4+5

Tổ trưởng CM 4+5

4A2

32

Tiếng Việt 4A2 = 8 tiết; Toán 4A2 = 5 tiết; Khoa 4A2 = 2 tiết; Đạo đức 4A2 = 1 tiết; KNS 4A2 = 1 tiết; Luyện Toán = 1tiết

21

30

Dương Thị Tố Biểu

Giáo viên

 

4A1

33

Tiếng Việt 4A1 = 8 tiết; Toán 4A1 = 5 tiết; Khoa 4A1 = 2 tiết; Đạo đức 4A1 = 1 tiết; KNS 4A1 = 1 tiết; Luyện Toán = 1tiết

21

31

Đinh Thị Huyền

Giáo viên

 

 

 

Nhạc THCS 9 tiết = 11.6 tiết TH; Nhạc 4A1, 4A2, 4A3, 4A4; 5A1, 5A2, 5A3, 5A4, 3A3 = 9 tiết

20.6

32

 Phan Thị Mỹ Hồng

Giáo viên

 

 

 

Thể dục THCS 6 tiết = 7.7 tiết TH; Thể dục 2A1, 2A3, 2A5, 3A1, 3A3, 4A1, 5A3, 5A4 = 16 tiết

23.7

33

 Vũ Thị Hằng

Giáo viên

 

Ghép 4+3

17

Dạy lớp ghép 4+3

27

34

Phạm Thị Thuỳ Dung

Giáo viên

 

5A3

35

Tiếng Việt 5A3 = 8 tiết; Toán 5A3 = 5 tiết; Khoa 5A3 = 2 tiết; Đạo đức 5A3 = 1 tiết; KNS 5A3 = 1 tiết; Luyện Toán = 1tiết

21

35

Lường Thanh Mai

Giáo viên

 

2A3

20

Tiếng Việt 2A3 = 9 tiết; Toán 2A3 = 5 tiết; Luyện toán + TV = 6 tiết

23

36

Nguyễn Thị Kế

Giáo viên

 

5A1

35

Tiếng Việt 5A1 = 8 tiết; Toán 5A1 = 5 tiết; Khoa 5A1 = 2 tiết; Đạo đức 5A1 = 1 tiết; KNS 5A1 = 1 tiết; Luyện Toán = 1tiết

21

37

Hoàng Thị Sa

Giáo viên

 

 

 

Tin học K3+4+5 khu trung tâm 11 lớp = 22 tiết

22

38

Phạm Thị Kim Thoan

Giáo viên

 

4A3

30

Tiếng Việt 4A3 = 8 tiết; Toán 4A3 = 5 tiết; Khoa 4A3 = 2 tiết; Đạo đức 4A3 = 1 tiết; KNS 4A3 = 1 tiết; Luyện Toán = 1tiết

21

39

Mùi Thị Vướn

Giáo viên

 

 

 

Tiếng Anh 1A3, 1A4, 2A1, 2A2, 2A3 = 10 tiết; 3A2, 4A2, 5A3 = 12 tiết

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ THCS - HỌC KÌ I  - NĂM HỌC 2019 -2020 (Từ 05/9)

TT

Họ và tên

CM

Chức

Vụ

Nhiệm vụ

Thực dạy

Kiêm

nhiệm

Tổng

Số tiết

Ghi chú

1

Kim Thị T Thương

Văn

HT

GDCD 9ab

2

 

2

 

2

Nguyễn T. T. Hương

Toán - Lí

PHT

Toán 7a

4

Phó CT CĐCS

4

Phó CN 7a

3

Tạ Ngọc Văn

Toán - Lí

TTTTN

Toán 9c,6a  (8); Lý 6abc, 8abc(6)

14

TT KHTN (3)

17

HSG Toán;Phó CN 9a

4

Mai T Hồng Thu

Toán - Lí

GV

Toán 9ab (8); Lý 9b(2); C.nghệ 6b(2)

12

CN 9b (4,5);

16,5

 

5

Đinh Thị Thủy

Toán - Lí

GV

Toán 7bc(8); Lý 7abc (3); C.nghệ 9c(1)

12

CN 7c (4,5)

16,5

 

6

Hoàng Minh Tuân

Toán - Lí

GV

Toán 8ac (8); Lý 9ac (4)

12

CN 8c (4,5)

16,5

HSG Lí;

7

Lê Thanh Hoa

Toán

GV

Toán 6bc,8b(12); C.nghệ 9a,6c(3)

15

 

15

Phó CN 6b

8

Nguyễn Thị Miền

Tin

GV

Tin 6789

24

 

24

Phó CN 8b

9

Nguyễn Thị Sánh

Sinh - Hóa

GV

Sinh 7a (2); Hóa 9abc,8a(8); C.nghệ7a(1,5)

11,5

CN 7a (4,5)

16

HSG Hóa

10

Nguyễn Thị Thương

Sinh - Hóa

GV

Sinh 6abc(6); Hóa 8bc (4); C.nghệ6a(2)

12

CN 6a (4,5);

TP KHTN(1)

17,5

 

11

Nguyễn Thị Luân

Sinh – Hóa

GV

Sinh 9abc+7bc(10),C.nghệ7b(1,5)

 

11,5

CN 9c (4,5)

16

HSG Sinh;

12

Lê Thị Nga

Sinh – Kỹ

GV

Sinh 8abc(6), C.nghệ 8abc (4,5) + 7c(1,5)

12

CN 8b (4,5)

16,5

 

13

Trần Đình Hiếu

TD

GV

TD 689 (18)

18

UVBCH CĐCS(1)

19

Phó CN 6a

14

Lò Thị Phượng

Địa - GD

TTTXH

GDCD 8abc(3) 7abc,9c(4); Địa 8abc(3)

10

CN 8a (4,5); TT KHXH(3)

17,5

 

15

Nguyễn Thị Sáu

Địa - Sinh

GV

Địa 6abc,7abc,9abc (15);

15

TK (2)

17

HSG Địa; Phó CN 7b

16

Mùi Thị Khương

Văn – Sử

TPTXH

Văn 6ac(8), Sử 8a,6abc (5)

13

CN 6c (4,5); TPKHXH (1)

18,5

 

17

Nguyễn Thị Huê

Văn – ĐĐ

GV

Văn 9a,8ab(13)

13

CN 9a (4,5)

17,5

 

18

Nguyễn Thanh Hiền

Văn – Sử

GV

Văn 6b,9c (9); Sử 9abc (3)

12

CN 6b (4,5)

16,5

HSG Sử

19

Sa Lê Na

Văn – Sử

GV

Văn 7b(4), Sử 7abc(6)+ 8bc (4)

14

CN 7b (4,5)

18,5

 

20

Đinh Thanh Hằng

Văn

GV

Văn 7ac,8c,9b(17)

17

 

17

Phó CN 7c

21

Lê Thị Thu Thủy

Tiếng anh

GV

Tiếng anh 6ab+7a+8a+9ab (17)

17

 

17

HSG Anh; Phó CN 8a

22

Lê Thị Thắm

Tiếng Anh

GV

Tiếng anh 6c+7bc+8bc+9c (17)

17

 

17

Phó CN 8c

23

Hoàng Văn Tương

ÂN - PTĐ

GV

TPT

 

 

Phó CN 9bc

24

Hà Thanh Nga

MT

GV

MT 6789 (12); GDCD 6abc(3); C.nghệ 9b (1)

16

 

16

Phó CN 6c

25

Phan T M Hồng

TD

GV

- Tiểu học: (15 tiết)

- THCS: TD 7abc (6 tiết = 8 TH)

6

 

6

 

26

Đinh Thị Huyền

ÂN

GV

ÂN 678 (9)

9

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Số giáo viên, nhân viên nghỉ chế độ trong năm (ghi rõ lý do, thời gian nghỉ):

...

II. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN GIÁO DỤC TOÀN DIỆN

 

1. Về chất lượng giáo dục

1.1. Chỉ tiêu

+ Cấp THCS:

Xếp loại hạnh kiểm:

STT

Khối

Tổng số HS

Tốt

Khá

TB

Yếu

TB trở lên

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

1

6

124

85

68.5

30

24.2

9

7.26

0

0

124

100

2

7

109

84

77.1

18

16.5

5

4.59

2

1.83

107

98.17

3

8

89

66

74.2

17

19.1

6

6.74

0

0

89

100

4

9

86

59

68.6

23

26.7

4

4.65

0

0

86

100

Toàn trường

408