Sunday, 16/05/2021 - 06:51|
Trang thông tin điện tử Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Bình Thủy Thành phố Cần Thơ kính cháo quí vị - Chúc quí vị một ngày tốt lành!
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Kết quả thực hiện PCGD mầm non trẻ 5 tuổi năm học 2016-2017.

Quận:Bình ThủyTHỐNG KÊ TRẺ EM 0 ĐẾN 5 TUỔI PCGDMN CHO TRẺ EM 5 TUỔI
Thành phố:Cần Thơ  Thời điểm: tháng 6 Năm 2017    
Năm sinh12016201520142013201220112010Tổng cộng
Độ tuổi20 tuổi1 tuổi2 tuổi3 tuổi4 tuổi5 tuổi6 tuổi0-6 tuổi
Tổng số trẻ trong độ tuổi31765771.1081.6572.0471.6811.4768.722
Trong đóTrẻ em gái4812525027419157767223.989
Trẻ dân tộc thiểu số5  3610101645
Trẻ khuyết tật trong độ tuổiTổng số6     246
    Số trẻ có khả năng học tập7     112
    Số trẻ được tiếp cận giáo dục8     1 1
Số trẻ phải huy động 91765771.1081.6572.0471.6791.4718.715
Số trẻ đến trường, nhóm, lớp1051537581.3261.7101.6781.4657.095
Trong đó: Trẻ học tại xã1151537551.3231.6921.6051.3906.923
                  Trẻ ở xã học nơi khác12  33187375172
     Tỉ lệ huy động 132,8426,5268,4180,0283,5499,9499,5981,41
Trong số trẻ đến trường, lớpTrẻ em gái147863525507587767223.251
Trẻ dân tộc thiểu số15  346101639
Trẻ DTTS được chuẩn bị T. Việt16  346101639
Trẻ từ nơi khác đến học (trái tuyến)17445131171246193182972
Số trẻ học 2 buổi/ngày18     1.6781.4653.143
Tỉ lệ trẻ học 2 buổi ngày19     100,00100,00200,00
Số trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình GDMN(*)20     1.6781.4653.143
Tỉ lệ hoàn thành chương trình GDMN21     100,00100,00200
Trẻ từ nơi khác đến học hoàn thành CT GDMN22     193182375
Tiêu chíSố lượngTỉ lệ
Trẻ 5 tuổi đến trường  1.67899,94
Trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình GDMN  1678100,00
Trẻ 5 tuổi khuyết tật được tiếp cận GD  1100,00
Trẻ học 2 buổi/ngày  1.678100,00
 
  THỐNG KÊ ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN PCGDMN CHO TRẺ EM 5 TUỔI
Quận:Bình Thuỷ  Thời điểm : Tháng 6 năm 2017 
 Trường/nhóm lớp độc lậpTổng số trường, nhóm trẻCBQL, giáo viên, nhân viênGiáo viên dạy MG 5 tuổi
Tổng sốHợp đồng làm việcHợp đồng lao độngCBQLGiáo viênNhân viênTổng sốHợp đồng làm việcHợp đồng lao độngTỉ lệ GV/LTrình độ đào tạo
Tổng sốĐược hưởng CĐ, CS theo quy địnhTổng sốPhó Hiệu trưởngTổng số  Dân tộc thiểu sốTỉ lệ GV/lớpTổng sốTổng sốĐược hưởng CĐ, CS theo quy địnhĐạt chuẩnTrên chuẩn
12 3 = 7+9+1245678910111213141516171819
1An Thới101054065569568 1,94 28106441,67 1010
2Bình Thuỷ510963464610674 2,18 25169772,29 1616
3Bùi Hữu Nghĩa714736111110106100 2,13 3720416201,82 2020
4Long Hoà6632340404239 2,05 2084482,00 88
5Long Tuyền6533221213238 2,11 121010  2,00 1010
6Thới An Đông12623332117 2,43 799  2,25 99
7Trà An788315757635712,04 25126662,00 128
8Trà Nóc9832261528452 2,00 23124882,00 129
 CỘNG/TỔNG HỢP51674270404385522944512,1177975245532,06 9790
 
 
   THỐNG KÊ CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI
Quận:Bình Thuỷ  Thời điểm : Tháng 6 năm 2017
Tỉnh:Cần Thơ                Mẫu: MN-01-CSVC
TTPhườngTổng số trường, điểm trườngTổng số phòng họcSố lớp, nhóm Phòng học cho lớp MG 5 tuổi  Phòng hoặc khu VSCT Nước sạchBếp ănSân và đồ chơi
Số lớp MG 5 tuổiSố lớp, nhóm dưới 5 tuổiTổng sốTỷ lệ P/LKiên cốBán kiên cốPhòng học khác (tạm, nhờ)Đủ bộ TBị, ĐD, ĐCSân chơiTr đó:  Sân có   ĐC
Tổng số Tr.đó, lớp
ghép 5 tuổi
Số lớp học 2 buổi/ ngàyTSDTBQ phòng sinh hoạt chung (m2)TSDTBQ phòng sinh hoạt chung (m2)TSDTBQ phòng sinh hoạt chung (m2)SLSLSLSLSL
12 345678=10+12+149=8/4101112131415161718192021
1An Thới4355 52951,2390262,5  532101033
2Bình Thủy4347 72771475370  7345544
3Bùi Hữu Nghĩa44610 1036101,11086,67    10547755
4Long Hòa2194 41541285264  4187722
5Long Tuyền1185 51351542    5186611
6Thới An Đông174 43412 272  4121111
7Trà An3286 62261566157,4  6347733
8Trà Nóc4266 62061470263,5  6359444
                      
                      
                      
                      
                      
CỘNG/TỔNG HỢP2321347 471654713573,521264,90  4723752472323

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết