Top 10 học sinh có điểm thi cao các khối truyền thống xét tuyển Đại học năm 2021 của tỉnh Nam Định

Sở GDĐT căn cứ dữ liệu kết quả  điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021, thông báo top 10 học sinh có điểm thi cao nhất các khối truyền thống xét tuyển Đại học năm 2021 (không bao gồm thí sinh tự do)

1. Kết quả điểm TB các khối xét tuyển đại học truyền thống năm 2021 của Nam Định so với Toàn quốc (gồm cả thí sinh tự do)

Khối A: xếp thứ 1 với TB 22.36 điểm

Khối B: xếp thứ 2 với TB 21.2 điểm

Khối C: xếp thứ 3 với TB 20.0 điểm

Khối D: xếp thứ 2 với TB 21.08 điểm

Khối A1: xếp thứ 6 với TB 21.83 điểm

2. Danh sách 10 học sinh có điểm thi cao nhất các khối truyền thống xét tuyển Đại học

Khối A

STTTHPTLớp 12Số báo danhHọ và tênToánVật lýHóa họcTỔNG
1 A Hải Hậu12A125017838LẠI THẾ DUNG9.2109.2528.45
2 Hoàng Văn Thụ12A125004778HOÀNG NHẬT MINH9.69.59.2528.35
3chuyên Lê Hồng Phong12 TOÁN 125000275NGUYỄN PHƯƠNG LINH9.89.5928.3
4chuyên Lê Hồng Phong12 TOÁN 225000216TRẦN THỊ THANH HUYỀN9.49.259.528.15
5Trần Hưng Đạo12A125000949CỒ HUY KHOA9.49.259.528.15
6Nguyễn Đức Thuận12A125005318NGUYỄN QUANG HUY9.499.7528.15
7Lê Quý Đôn12 A225010381ĐOÀN VĂN NAM9.499.7528.15
8chuyên Lê Hồng Phong12 TOÁN 225000177NGUYỄN QUỐC HIỆU9.69.259.2528.1
9Nguyễn Khuyến12A125001983PHẠM TÙNG THỦY9.69.259.2528.1
10Giao Thủy12A125015628ĐỖ THỊ THANH BÌNH9.69.5928.1

 

Khối B

STTTHPTHọ và tênLớp 12Số báo danhToánHóa họcSinh họcTỔNG
1chuyên Lê Hồng PhongĐOÀN KIỀU OANH12 HÓA250003879.69.751029.35
2Phạm Văn NghịTRỊNH THỊ KHÁNH HÀA1250066029.49.759.7528.9
3chuyên Lê Hồng PhongNGUYỄN THỊ KIỀU TRANG12 TOÁN 1250004959.891028.8
4Quất LâmNGUYỄN THỊ THU THUỶ12A1250176659.29.759.7528.7
5chuyên Lê Hồng PhongNGUYỄN PHƯƠNG THẢO12 TOÁN 2250004579.29.59.7528.45
6 A Hải HậuTRẦN NGỌC BẢO12A1250177829.49.759.2528.4
7chuyên Lê Hồng PhongVŨ KHÁNH LINH12 SINH2500029699.59.7528.25
8A Nghĩa HưngNGUYỄN VĂN QUẾ12A1250122569.29.759.2528.2
9Giao Thuỷ BHOÀNG MINH QUÂN12A1250172469.49.259.528.15
10C Nghĩa HưngĐÀM ANH VÂN12A1250136189.49.259.528.15

 

Khối C

STTTHPTHọ và tênLớp 12Số báo danhNgữ vănLịch sửĐịa lýTỔNG
1chuyên Lê Hồng PhongPHÙNG BÁ QUANG12 ĐỊA250004189109.7528.75
2 Nam TrựcLƯU THỊ THẮM12A7250086869.259.759.7528.75
3 chuyên Lê Hồng PhongVŨ THỊ VÂN12 ĐỊA250005519.259.59.7528.5
4Nguyễn Trường ThuýNGÔ HOÀNG MAIA3250152909.59.59.528.5
5 Hoàng Văn ThụBÙI THỊ HUYỀN MINH12A92500477799.59.7528.25
6Đại AnĐỒNG TIẾN ĐẠT12C6250070808.759.759.7528.25
7Mỹ ThoĐẶNG MINH ĐỨC12A72500760599.759.528.25
8 Phạm Văn NghịNGUYỄN THU HOÀIA82500664299.759.528.25
9 Trần Quốc TuấnPHẠM THỊ THU PHƯƠNG12A82502079799.59.528

 

Khối D

STTTHPTHọ và tênLớp 12Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữTỔNG
1chuyên Lê Hồng PhongPHẠM KHÁNH LINH12 ANH 12500028399.51028.5
2chuyên Lê Hồng PhongTRỊNH HẢI ANH12 A22500004999.51028.5
3 Phạm Văn NghịVŨ KIỀU ANHA82500648499.51028.5
4 chuyên Lê Hồng PhongVŨ THỊ QUỲNH ANH12 VĂN 2250000549.49.259.828.45
5 Giao ThủyLÊ VÂN ANH12B10250155759.49.259.828.45
6 Lê Quý ĐônNGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG12 D12501041199.59.828.3
7 Tống Văn TrânTRẦN THỊ HOẠT12A102500599099.759.428.15
8 chuyên Lê Hồng PhongTRẦN THỊ TÚ QUYÊN12 A1250004269.48.751028.15
9 Tống Văn TrânTRỊNH THỊ PHƯƠNG OANH12A8250062159.29.59.428.1
10 Trực NinhPHẠM THỊ KHÁNH HUYỀN12A250113099.29.59.428.1

 

Khối A1

STTTHPTHọ và tênLớp 12Số báo danhToánVật lýNgoại ngữTỔNG
1Nguyễn KhuyếnPHẠM ĐĂNG KHUÊ12A5250017169.89.59.428.7
2Tống Văn TrânNGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT12A1250061959.69.259.828.65
3chuyên Lê Hồng PhongĐOÀN PHÙNG LÂM ANH12 A1250000159.49.259.828.45
4Tống Văn TrânNGUYỄN THU UYÊN12A1250064189.699.828.4
5Lý Tự TrọngNGUYỄN THỊ PHƯƠNG12A1250095679.491028.4
6Trần Hưng ĐạoTRỊNH ĐỨC TOÀN12A4250013098.89.51028.3
7 Nguyễn KhuyếnPHẠM HOÀI THU12A52500197799.59.828.3
8Giao ThủyĐỖ THỊ THANH BÌNH12A1250156289.69.59.228.3
9Hoàng Văn ThụHOÀNG NHẬT MINH12A1250047789.69.59.228.3
10Nguyễn BínhVŨ THU PHƯƠNG12A1250048699.49.59.428.3

 

Phòng GDTrH

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 4
Tháng 11 : 338
Năm 2021 : 16.676