Monday, 04/07/2022 - 03:30|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Trường Yên

Công khai chất lương Giáo dục, đội ngũ , CSVC cuối năm học 2020-2021

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT HOA LƯ

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG YÊN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

630

171

191

160

108

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

630

171

191

160

108

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

630

171

191

160

108

 

Năng lực

630

171

191

160

108

 

Tự phục vụ tự quản

630

171

191

160

108

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

491

78%

131

76%

155

81%

124

77%

81

75%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

139

22%

40

24%

36

19%

36

  23%

27

25%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Hợp tác

630

171

191

160

108

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

457

72%

106

61%

152

79%

119

74%

80

74%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

173

28%

65

39%

39

21%

41

26%

28

26%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Tự học và giải quyết vấn đề

630

171

191

160

108

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

416

66%

124

72%

135

70%

102

63%

55

51%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

214

34%

47

28%

56

30%

58

37%

53

49%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Phẩm chất

630

171

191

160

108

 

Chăm học chăm làm

630

171

191

160

108

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

448

71%

124

72%

156

82%

108

67%

60

55%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

182

29%

47

28%

35

18%

52

33%

48

45%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Tự tin trách nhiệm

630

171

191

160

108

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

453

72%

113

66%

150

78%

117

73%

73

67%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

177

28%

58

34%

41

22%

43

27%

35

33%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Trung thực kỷ luật

630

171

191

160

108

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

517

82%

142

83%

176

92%

116

72%

83

76%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

113

18%

29

17%

15

8%

44

28%

25

24%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Đoàn kết yêu thương

630

171

191

160

108

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

547

87%

148

86%

181

94%

119

73%

99

91%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

83

13%

23

14%

10

6%

41

27%

9

9%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

Môn Tiếng Việt

630

171

191

160

108

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

393

62%

116

68%

134

70%

92

57%

51

47%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

237

38%

55

32%

57

30%

68

43%

57

53%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Môn Toán

630

171

191

160

108

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

445

70%

142

83%

156

81%

100

62%

47

43%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

185

30%

29

17%

35

19%

60

38%

61

57%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Môn Đạo đức

630

171

191

160

108

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

460

73%

131

76%

139

72%

110

68%

80

74%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

170

27%

40

24%

52

28%

50

32%

28

26%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Môn Tự nhiên và Xã hội

362

171

191

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

235

65%

116

67%

119

62%

 

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

127

35%

55

33%

72

38%

 

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

 

 

 

Môn Khoa học

268

 

 

160

108

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

124

46%

 

 

81

51%

43

39%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

144

54%

 

 

79

49%

65

61%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

0

 

Môn Lịch sử và Địa lý

168

 

 

160

108

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

120

71%

 

 

78

49%

42

39%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

148

29%

 

 

82

51%

66

61%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

0

 

Môn Âm nhạc

630

171

191

160

108

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

255

40%

78

46%

76

40%

60

37%

41

38%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

375

60%

93

54%

115

60%

100

63%

67

62%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Môn Mĩ thuật

630

171

191

160

108

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

269

43%

80

47%

71

37%

69

43%

49

45%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

361

57%

91

53%

120

63%

91

57%

59

55%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Môn Thủ công, Kĩ thuật

630

171

191

160

108

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

369

58%

108

63%

115

60%

76

47%

70

64%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

261

42%

63

37%

76

40%

84

53%

38

36%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Môn Thể dục

630

171

191

160

108

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

399

63%

115

67%

99

52%

116

72%

69

64%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

231

37%

56

33%

92

48%

44

28%

39

36%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Môn Ngoại ngữ

630

171

191

160

108

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

251

39%

88

51%

74

39%

52

32%

37

34%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

379

61%

83

49%

117

61%

108

68%

71

66%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

Môn Tin học

459

 

191

160

108

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

148

32%

 

62

32%

51

32%

35

32%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

311

68%

 

129

68%

109

68%

73

68%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

0

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

630

171

191

160

108

 

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường

(tỷ lệ so với tổng số)

488

77%

153

89%

166

86%

110

68%

59

54%

b

HS được cấp trên khen thưởng

(tỷ lệ so với tổng số)

28

23%

4

2%

6

3%

7

4%

11

10%

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

                                                   Trường Yên,  ngày 25 tháng 5  năm 2021

                                                                                             Thủ trưởng đơn vị                                          

 

 

 

Biểu mẫu 07

         PHÒNG GD&ĐT HOA LƯ

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG YÊN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

23

1/1

II

Loại phòng học

  

1

Phòng học kiên cố

23

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ, mượn

0

 

III

Số điểm trường lẻ

  

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8350

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

500

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1792

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1150

 

2

Diện tích thư viện (m2)

120

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

350

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

52

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

48

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

24

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

  

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

48

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

  

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

19

 

1.1

Khối lớp 1

0

 

1.2

Khối lớp 2

5

 

1.3

Khối lớp 3

5

 

1.4

Khối lớp 4

5

 

1.5

Khối lớp 5

4

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

4

 

2.1

Khối lớp 1

4

 

2.2

Khối lớp 2

  

2.3

Khối lớp 3

  

2.4

Khối lớp 4

  

2.5

Khối lớp 5

  

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

15

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

  

1

Ti vi

7

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Thiết bị khác...

0

 

6

.....

  

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

                                                       0

XI

Nhà ăn

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

2

 

0,09

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

     

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                       Trường Yên, ngày 25 tháng 5 năm 2021

                                               Thủ trưởng đơn vị

                                                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

         PHÒNG GD&ĐT HOA LƯ

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG YÊN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

39

 

1

27

9

2

 

4

10

21

18

21

 

 

I

Giáo viên

32

  

23

9

  

4

10

18

16

16

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

9

  

9

   

8

1

 

7

3

 

 

1

Tiếng dân tộc

            

 

 

2

Ngoại ngữ

3

  

3

       

3

 

 

3

Tin học

1

  

1

      

1

 

 

 

4

Âm nhạc

2

  

2

      

2

 

 

 

5

Mỹ thuật

1

  

1

       

1

 

 

6

Thể dục

2

  

2

    

1

 

2

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

  

3

     

3

2

1

 

 

1

Hiệu trưởng

1

  

1

     

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

  

2

     

2

1

1

 

 

III

Nhân viên

4

 

1

2

1

       

 

 

1

Nhân viên văn thư

2

 

1

1

        

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

    

1

      

 

 

3

Thủ quĩ

            

 

 

4

Nhân viên y tế

1

    

1

      

 

 

5

Nhân viên thư viện

            

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

            

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

            

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

            

 

 

9

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                              Trường Yên, ngày25 tháng 5 năm 2021

                                        Thủ trưởng đơn vị

                                                (Ký tên và đóng dấu)

 

 

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 16
Tháng 07 : 27
Năm 2022 : 4.255