Thứ tư, 20/10/2021 - 07:03|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Trường Yên

Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2020 – 2021

Cam kết 

PHÒNG GD – ĐT HOA LƯ                                                                                  Biểu mẫu 05

TRƯỜNG TH TRƯỜNG YÊN

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020 – 2021

 

 

Stt

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I.

Điều kiện tuyển sinh

Tổng số học sinh : 160 HS 
(4 lớp)

Tổng số học sinh :  169 HS 
(5 lớp)

Tổng số học sinh :  191 HS 
(5lớp)

Tổng số học sinh : 158 HS
(5 lớp)

Tổng số học sinh : 107 HS
(4 lớp)

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ sáu đến mười bốn tuổi (tính theo năm).

2. Tuổi vào học lớp một là sáu tuổi; trẻ em ở những vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, trẻ em người dân tộc thiểu số, trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em trong diện hộ nghèo theo quy định của Nhà nước, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp một ở độ tuổi từ bảy đến chín tuổi; trẻ em khuyết tật có thể vào học lớp một ở độ tuổi từ bảy đến mười bốn tuổi.

    Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các tổ dân phố thuộc địa bàn phường Phúc Thành

II.

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số  16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006  đối với các lớp 2,3,4,5 và thông tư 32/2018/ TT- BGD ĐT ngày 26/12/2018 đối với lớp 1
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 1/9/2020
2. Ngày khai giảng: 5/9/2020
3. Học kỳ I :Từ ngày 7/9/2020 đến 9/01/2021
4. Nghỉ giữa kỳ I: 11/01/2021

5. Học Kỳ II: Từ ngày 12/1/2021 đến ngày 25/05/2021
6. Kết thúc năm học trước ngày 31/5/2021

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh. 
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc điện tử …của nhà trường.
 - Họp Cha mẹ học sinh 03 Lần/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học đối với lớp 2,3,4,5 và thông tư 27/2020/ TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh lớp 1 
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm qua điện thoại hoặc gặp trực tiếp ngoài giờ học.
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: 
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động. 
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật. 
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Giao lưu Tiếng Anh, giao lưu các câu lạc bộ…

Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất 
- Lễ phép, tích cực, năng động 
- Có ý thức bảo vệ môi trường 
- Giữ vững hiệu quả đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 98 % trở lên
- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%. 
- Không có học sinh bỏ học. 
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh 
- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ điều kiện về năng lực và phẩm chất để học ở lớp trên hoặc cấp học trên. 
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS. 
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

 

 

  

 

Trường Yên, ngày 15  tháng 9 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

    (Đã ký)

 

 

Phạm Thị Thúy Lệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT HOA LƯ

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG YÊN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

762

171

189

161

107

134

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

762

171

189

161

107

134

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

      

 

Năng lực

762

171

189

161

107

134

 

Tự phục vụ tự quản

762

171

189

161

107

134

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

655

86%

154

90%

167

88%

142

88%

78

73%

114

85%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

107

14%

17

10%

22

12%

19

12%

29

27%

20

15%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Hợp tác

762

171

189

161

107

134

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

605

79%

39

81%

152

80%

134

83%

74

69%

106

79%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

107

21%

17

29%

22

20%

19

17%

29

31%

20

21%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Tự học và giải quyết vấn đề

762

171

189

161

107

134

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

566

74%

146

85%

147

78%

124

77%

72

67%

77

57%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

196

26%

25

15%

42

22%

37

23%

35

33%

57

43%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Phẩm chất

762

171

189

161

107

134

 

Chăm học chăm làm

762

171

189

161

107

134

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

593

78%

138

80%

155

82%

142

88%

72

67%

86

64%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

169

22%

33

20%

34

18%

19

12%

35

33%

48

36%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Tự tin trách nhiệm

762

171

189

161

107

134

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

580

76%

124

74%

137

72%

138

85%

76

71%

105

78%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

182

24%

47

26%

52

28%

23

15%

31

29%

29

22%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Trung thực kỷ luật

762

171

189

161

107

134

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

674

88%

161

94%

167

88%

150

93%

78

72%

118

88%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

88

12%

10

6%

22

12%

11

7%

29

28%

16

12%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Đoàn kết yêu thương

762

171

189

161

107

134

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

708

93%

160

94%

180

95%

153

95%

89

83%

126

94%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

54

7%

11

6%

9

5%

8

5%

18

17%

8

6%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

      

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

762

171

189

161

107

134

 

Môn Tiếng Việt

762

171

189

161

107

134

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

512

67%

130

76%

135

71%

121

75%

60

56%

66

49%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

194

33%

22

24%

24

29%

33

25%

43

44%

72

51%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Môn Toán

762

171

189

161

107

134

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

512

75%

130

87%

135

87%

121

80%

60

60%

66

46%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

250

25%

41

13%

54

13%

40

20%

47

40%

68

54%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Môn Đạo đức

762

171

189

161

107

134

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

578

76%

140

82%

152

80%

118

73%

78

73%

90

67%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

184

24%

31

18%

37

20%

43

27%

29

27%

44

33%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Môn Tự nhiên và Xã hội

762

171

189

161

107

134

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

362

69%

119

70%

143

76%

100

62%

  

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

159

31%

52

30%

46

24%

61

38%

  

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Môn Khoa học

241

   

107

134

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

123

51%

   

56

52%

67

50%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

118

49%

   

51

48%

47

50%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Môn Lịch sử và Địa lý

241

   

107

134

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

119

49%

   

59

55%

60

45%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

122

51%

   

48

45%

74

55%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Môn Âm nhạc

762

171

189

161

107

134

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

350

46%

95

56%

89

47%

67

42%

48

45%

51

38%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

412

54%

76

44%

100

53%

94

58%

59

55%

83

62%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Môn Mĩ thuật

762

171

189

161

107

134

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

350

46%

100

58%

81

43%

68

42%

49

46%

52

39%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

412

54%

71

42%

108

57%

93

58%

58

54%

82

61%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Môn Thủ công, Kĩ thuật

762

171

189

161

107

134

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

507

67%

132

77%

135

71%

100

63%

60

56%

79

59%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

255

33%

39

23%

54

29%

60

37%

47

44%

55

41%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Môn Thể dục

762

171

189

161

107

134

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

440

58%

126

74%

117

62%

78

48%

49

46%

70

52%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

322

42%

45

26%

72

38%

83

52%

58

54%

64

48%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Môn Ngoại ngữ

762

171

189

161

107

134

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

385

51%

111

65%

100

53%

78

48%

43

41%

53

30%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

377

49%

60

35%

89

47%

83

52%

64

59%

81

70%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

      

 

Môn Tin học

402

  

161

107

134

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

152

38%

  

68

42%

44

41%

40

30%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

250

62%

  

93

58%

63

59%

94

70%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

      

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

762

171

189

161

107

134

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

 

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường

(tỷ lệ so với tổng số)

 

656

8

 

 

 

6%

 

157

92%

 

180

95%

 

148

92%

 

79

74%

 

92

68%

b

HS được cấp trên khen thưởng

(tỷ lệ so với tổng số)

46

6

4

2.3

2

1.0

12

7.4

8

7.4

20

15

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

                                                  Trường yên  ngày 15 tháng 9 năm 2020

                                                                                                 Thủ trưởng đơn vị                                          

                                                         (Ký tên và đóng dấu)

 

 

Biểu mẫu 07

         PHÒNG GD&ĐT HOA LƯ

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG YÊN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

23

1/1

II

Loại phòng học

  

1

Phòng học kiên cố

23

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ, mượn

0

 

III

Số điểm trường lẻ

  

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8350

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

500

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1792

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1150

 

2

Diện tích thư viện (m2)

120

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

350

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

52

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

48

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

24

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

  

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

48

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

  

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

19

 

1.1

Khối lớp 1

0

 

1.2

Khối lớp 2

5

 

1.3

Khối lớp 3

5

 

1.4

Khối lớp 4

5

 

1.5

Khối lớp 5

4

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

4

 

2.1

Khối lớp 1

4

 

2.2

Khối lớp 2

  

2.3

Khối lớp 3

  

2.4

Khối lớp 4

  

2.5

Khối lớp 5

  

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

15

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

  

1

Ti vi

7

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Thiết bị khác...

0

 

6

.....

  

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

                                                       0

XI

Nhà ăn

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

2

 

0,09

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

     

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                       Trường Yên, ngày 15 tháng 9 năm 2020

                                               Thủ trưởng đơn vị

                                                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

         PHÒNG GD&ĐT HOA LƯ

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG YÊN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

40

 

1

28

11

  

4

10

22

21

19

 

 

I

Giáo viên

33

  

23

10

  

4

10

19

17

16

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

10

  

9

1

  

0

1

 

7

3

 

 

1

Tiếng dân tộc

            

 

 

2

Ngoại ngữ

3

  

3

      

1

2

 

 

3

Tin học

1

  

1

      

1

 

 

 

4

Âm nhạc

2

  

2

      

2

 

 

 

5

Mỹ thuật

1

  

1

       

1

 

 

6

Thể dục

2

  

1

1

   

1

 

2

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

  

3

     

3

2

1

 

 

1

Hiệu trưởng

1

  

1

     

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

  

2

     

2

1

1

 

 

III

Nhân viên

4

 

1

2

1

       

 

 

1

Nhân viên văn thư

2

 

1

1

        

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

           

 

 

3

Thủ quĩ

            

 

 

4

Nhân viên y tế

1

   

1

       

 

 

5

Nhân viên thư viện

            

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

            

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

            

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

            

 

 

9

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                              Trường Yên, ngày 15 tháng 9 năm 2020

                                        Thủ trưởng đơn vị

                                                (Ký tên và đóng dấ

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 5
Tháng 10 : 79
Năm 2021 : 3.553