Thứ hai, 10/08/2020 - 07:34|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Bình Lãng

Kết quả khảo sát chất lượng học sinh lớp 6 năm học 2012 - 2013 tỉnh Hải Dương

Kết quả khảo sát chất lượng học sinh lớp 6  năm học 2012 - 2013 tỉnh Hải Dương. Trường Tiểu Học Vĩnh Tuy xếp thứ nhất toàn huyện và xếp thứ 71/279 trường trong toàn tỉnh.

XP THTCÁC PHÒNG GIÁO DC VÀ ĐÀO TO

(Thông qua kho sát cht lượng lp 6 THCS đầu năm hc 2012-2013)

STT

Phòng GD&ĐT

Đim BQ

Xếp hng

Ghi chú

1

Thanh Hà

7.24

1

 

2

Thanh Miện

7.05

2

 

3

Tứ Kỳ

6.95

3

 

4

Nam Sách

6.94

4

 

5

Cẩm Giàng

6.93

5

 

6

Hải Dương

6.93

6

 

7

Kinh Môn

6.71

7

 

8

Gia Lộc

6.66

8

 

9

Kim Thành

6.64

9

 

10

Chí Linh

6.55

10

 

11

Ninh Giang

6.45

11

 

12

Bình Giang

6.11

12

 

 

Tổng

6.76

 

 

 

SGIÁO DC VÀ ĐÀO TO HI DƯƠNG

XP THTCÁC TRƯỜNG TIU HC

(Thông qua kho sát cht lượng lp 6 THCS đầu năm hc 2012-2013)

STT

Trường

Huyện

Đim T.Việt

Điểm Toán

TB 2 môn

Xếp hạng

1

Tân Kỳ

Tứ Kỳ

7.70

8.92

8.31

1

2

Hà Kỳ

Tứ Kỳ

7.82

8.44

8.13

2

3

An Lương

Thanh Hà

7.59

8.28

7.93

3

4

Thanh Tùng

Thanh Miện

7.60

8.20

7.90

4

5

Tô Hiệu

Hải Dương

8.00

7.68

7.84

5

6

Thanh Khê

Thanh Hà

7.66

7.99

7.82

6

7

Cẩm Giàng

Cẩm Giàng

7.32

8.30

7.81

7

8

Thượng Quân

Kinh Môn

7.78

7.82

7.80

8

9

Bình Dân

Kim Thành

7.65

7.92

7.79

9

10

Phú Thái

Kim Thành

7.45

8.11

7.78

10

11

Thanh Lang

Thanh Hà

7.36

8.19

7.78

11

12

Minh Đức B

Tứ Kỳ

7.22

8.30

7.76

12

13

Quảng Nghiệp

Tứ Kỳ

7.36

8.14

7.75

13

14

Lí Tự Trọng

Hải Dương

7.05

8.38

7.71

14

15

Minh Tân

Kinh Môn

7.01

8.34

7.67

15

16

Thanh An

Thanh Hà

7.28

8.06

7.67

15

17

Minh Đức A

Tứ Kỳ

7.02

8.32

7.67

17

18

Đinh Văn Tả

Hải Dương

7.64

7.62

7.63

18

19

Trường Thành

Thanh Hà

7.52

7.74

7.63

18

20

Gia Hòa

Gia Lộc

7.27

7.98

7.63

20

21

Thạch Lỗi

Cẩm Giàng

7.74

7.48

7.61

21

22

Nam Trung

Nam Sách

7.43

7.77

7.60

22

23

Cổ Dũng

Kim Thành

7.35

7.84

7.60

23

24

Hưng Đạo

Tứ Kỳ

6.89

8.28

7.59

24

25

Bình Hàn

Hải Dương

7.01

8.16

7.58

25

26

Tân Việt

Thanh Hà

7.25

7.79

7.52

26

27

Cao Thắng

Thanh Miện

6.70

8.20

7.50

27

28

Hồng Quang

Thanh Miện

7.20

7.80

7.50

27

29

Sao Đỏ 2

Chí Linh

6.71

8.25

7.48

29

30

Cao An

Cẩm Giàng

7.00

7.92

7.46

30

31

Thanh Hải

Thanh Hà

6.66

8.26

7.46

30

32

Quang Minh

Gia Lộc

7.24

7.65

7.45

32

33

Đồng Tâm

Ninh Giang

7.37

7.51

7.44

33

34

Tiền Tiến

Thnah Hà

7.28

7.59

7.44

33

35

Cộng Hòa

Kim Thành

6.92

7.95

7.44

35

36

Hà Thanh

Thanh Hà

6.92

7.94

7.43

36

37

Hiệp An

Kinh Môn

7.04

7.81

7.42

37

38

An Lâm

Nam Sách

7.03

7.80

7.41

38

39

Cẩm Hoàng

Cẩm Giàng

7.18

7.64

7.41

39

40

Diên Hồng

Thanh Miện

6.90

7.90

7.40

40

41

Ngũ Hùng

Thanh Miện

7.20

7.70

7.40

40

42

Tân Trào

Thanh Miện

6.50

8.30

7.40

40

43

TT Nam Sách

Nam Sách

7.06

7.71

7.38

43

44

Cẩm Chế

Thanh Hà

7.13

7.62

7.37

44

45

Lai Cách 2

Cẩm Giàng

7.00

7.68

7.34

45

46

Vĩnh Hòa

Ninh Giang

7.17

7.49

7.33

46

47

Vĩnh Hồng

Thanh Hà

7.17

7.47

7.32

47

48

Hiệp Lực

Ninh Giang

7.40

7.21

7.31

48

49

Thanh Thủy

Thanh Hà

7.03

7.59

7.31

48

50

Thanh Bính

Thanh Hà

7.31

7.32

7.31

48

51

Thăng Long

Kinh Môn

6.44

8.16

7.30

51

52

Tân Dân

Kinh Môn

6.46

8.12

7.29

52

53

Quyết Thắng

Thanh Hà

6.82

7.76

7.29

52

54

Bạch Đằng

Kinh Môn

7.04

7.53

7.28

54

55

Nguyễn Trãi

TP. Hải Dương

7.07

7.44

7.26

55

56

Thanh Xuân

Thanh Hà

7.54

6.97

7.26

55

57

Minh Tân

Nam Sách

6.72

7.78

7.25

57

58

Bình Minh

TP. Hải Dương

6.68

7.81

7.24

58

59

Lạc Long

Kinh Môn

6.73

7.76

7.24

58

60

Cẩm Văn

Cẩm Giàng

6.87

7.56

7.22

60

61

Văn Tố

Tứ Kỳ

6.97

7.46

7.21

61

62

Tân An

Thanh Hà

6.89

7.53

7.21

62

63

Kim Anh

Kim Thành

6.72

7.70

7.21

63

64

Thanh Quang

Nam Sách

7.16

7.25

7.21

64

65

Cộng Hòa

Nam Sách

7.03

7.37

7.20

65

66

Hồng Hưng

Gia Lộc

7.30

7.10

7.20

66

67

Tiền Phong

Thanh Miện

6.20

8.20

7.20

67

68

Hùng Sơn

Thanh Miện

6.50

7.90

7.20

67

69

Thị Trấn

Thanh Miện

6.50

8.00

7.20

67

70

Đoàn Tùng

Thanh Miện

6.50

7.90

7.20

67

71

Đức Chính

Cẩm Giàng

6.85

7.52

7.19

71

72

Phượng Hoàng

Thanh Hà

6.71

7.67

7.19

71

73

Vĩnh Tuy

Bình Giang

7.17

7.21

7.19

71

74

Sao Đỏ 1

Chí Linh

6.36

8.01

7.18

74

75

Cổ Thành

Chí Linh

6.91

7.45

7.18

75

76

Quốc Tuấn

Nam Sách

7.01

7.33

7.17

76

77

TT Thanh Hà

Thanh Hà

6.46

7.83

7.15

77

78

Trùng Khánh

Gia Lộc

6.97

7.30

7.13

78

79

An Sơn

Nam Sách

6.92

7.28

7.10

79

80

Chi Lăng Nam

Thanh Miện

7.00

7.10

7.10

80

81

Tứ Cường

Thanh Miện

6.70

7.50

7.10

80

82

Đoàn Kết

Thanh Miện

6.70

7.50

7.10

80

83

Đức Xương

Gia Lộc

6.46

7.74

7.10

83

84

Nam Chính

Nam Sách

6.18

7.98

7.08

84

85

Lai Cách 1

Cẩm Giàng

6.59

7.58

7.08

85

86

Phả Lại 2

Chí Linh

6.86

7.27

7.07

86

87

Hoàng Diệu

Gia Lộc

7.13

7.00

7.06

87

88

Cẩm Sơn

Cẩm Giàng

6.61

7.52

7.06

88

89

Tõn Hương

Ninh Giang

6.56

7.51

7.04

89

90

Đông Xuyên

Ninh Giang

6.33

7.75

7.04

89

91

Hiệp Hoà

Kinh Môn

6.79

7.27

7.03

91

92

Thanh Cường

Thanh Hà

7.20

6.83

7.02

92

93

Thị Trấn

Tứ Kỳ

6.23

7.81

7.02

93

94

Tân An

Kinh Môn

6.24

7.78

7.01

94

95

Hồng Lạc

Thanh Hà

7.23

6.80

7.01

94

96

Phả Lại 1

Chí Linh

6.59

7.42

7.00

96

97

Tái Sơn

Tứ Kỳ

6.94

7.06

7.00

97

98

Việt Hoà

TP. Hải Dương

6.52

7.45

6.99

98

99

Võ Thị Sáu

TP. Hải Dương

6.63

7.36

6.99

98

100

TT Gia Lộc

Gia Lộc

6.53

7.44

6.99

100

101

Toàn Thắng

Gia Lộc

6.15

7.81

6.98

101

102

Phúc Thành

Kinh Môn

6.67

7.28

6.97

102

103

Tân Dân

Chí Linh

6.37

7.56

6.96

103

104

Tiên Động

Tứ Kỳ

7.17

6.74

6.96

104

105

Nam Hưng

Nam Sách

6.66

7.25

6.95

105

106

Thanh Sơn

Thanh Hà

6.94

6.96

6.95

106

107

Cộng Lạc

Tứ Kỳ

6.62

7.27

6.95

107

108

Bến Tắm

Chí Linh

6.57

7.31

6.94

108

109

Tử Lạc

Kinh Môn

6.28

7.58

6.93

109

110

Ngũ Phúc

Kim Thành

6.56

7.29

6.92

110

111

Tân Hồng

Bình Giang

7.05

6.78

6.91

111

112

Cẩm Đông

Cẩm Giàng

6.49

7.33

6.91

112

113

Kiến Quốc

Ninh Giang

7.08

6.75

6.91

112

114

Phùng Văn

Sách

6.49

7.32

6.91

114

115

Lai Vu

Kim Thành

6.61

7.20

6.91

115

116

Chi Lăng Bắc

Thanh Miện

6.10

7.70

6.90

116

117

Lê Hồng

Thanh Miện

6.80

7.00

6.90

116

118

Trần Q. Toản

TP. Hải Dương

6.59

7.16

6.88

118

119

Bình Lãng

Tứ Kỳ

6.73

7.02

6.87

119

120

Cẩm Đoài

Cẩm Giàng

6.38

7.36

6.87

120

121

Nguyễn L. Bằ

Hải Dương

6.35

7.40

6.87

120

122

Ngọc Châu

TP. Hải Dương

6.23

7.52

6.87

120

123

Ngọc Kỳ

Tứ Kỳ

6.02

7.72

6.87

123

124

Kim Xuyên

Kim Thành

7.02

6.70

6.86

124

125

Ái Quốc

TP. Hải Dương

6.92

6.79

6.86

125

126

Thanh Bình

TP. Hải Dương

6.11

7.61

6.86

125

127

Thống Kênh

Gia Lộc

7.12

6.59

6.86

127

128

Lương Điền

Cẩm Giàng

6.09

7.61

6.85

128

129

Thanh Hồng

Thanh Hà

6.11

7.60

6.85

128

130

Phúc Thành

Kim Thành

7.02

6.67

6.85

130

131

Cẩm Hưng

Cẩm Giàng

6.82

6.86

6.84

131

132

Kênh Giang

Chí Linh

6.33

7.33

6.83

132

133

Thất Hùng

Kinh Môn

6.36

7.31

6.83

133

134

Thái Sơn

Kinh Môn

6.27

7.39

6.83

133

135

Gia Khánh

Gia Lộc

6.88

6.77

6.82

135

136

Lê Lợi

Gia Lộc

6.98

6.67

6.82

136

137

Nhân Huệ

Chí Linh

6.15

7.49

6.82

137

138

Kim Giang

Cẩm Giàng

6.67

6.95

6.81

138

139

Quang Trung

Kinh Môn

6.04

7.57

6.81

138

140

Đông Kỳ

Tứ Kỳ

7.13

6.48

6.81

140

141

Tân Trường 2

Cẩm Giàng

6.45

7.16

6.80

141

142

Hợp Đức

Thanh Hà

6.68

6.91

6.79

142

143

Thượng Đạt

TP. Hải Dương

6.74

6.82

6.78

143

144

TT Kinh Môn

Kinh Môn

6.57

6.97

6.77

144

145

Hợp Tiến

Nam Sách

6.59

6.94

6.77

145

146

Phú Thứ

Kinh Môn

6.55

6.96

6.76

146

147

Kim Đính

Kim Thành

6.64

6.87

6.76

147

148

Tây Kỳ

Tứ Kỳ

6.17

7.33

6.75

148

149

Quang Phục

Tứ Kỳ

6.19

7.30

6.74

149

150

Mạc Thị Bưởi

Nam Sách

6.64

6.84

6.74

150

151

Nhị Châu

TP. Hải Dương

6.73

6.73

6.73

151

152

An Lạc

Chí Linh

6.56

6.88

6.72

152

153

Liên Hồng

Gia Lộc

6.28

7.15

6.71

153

154

Gia Tân

Gia Lộc

6.62

6.81

6.71

154

155

Ngọc Sơn

Tứ Kỳ

6.51

6.91

6.71

155

156

Thượng Vũ

Kim Thành

6.60

6.82

6.71

156

157

Yết Kiêu

Gia Lộc

6.34

7.06

6.70

157

158

Huề Trì

Kinh Môn

6.46

6.94

6.70

157

159

Phạm Mệnh

Kinh Môn

6.42

6.98

6.70

157

160

Lam Sơn

Thanh Miện

6.10

7.30

6.70

157

161

Thái Tân

Nam Sách

6.39

6.99

6.69

161

162

Thái Học

Chí Linh

6.68

6.68

6.68

162

163

Cẩm Phúc

Cẩm Giàng

6.44

6.92

6.68

163

164

Duy Tân

Kinh Môn

6.44

6.93

6.68

163

165

An Bình

Nam Sách

5.94

7.37

6.66

165

166

Đại Đồng

Tứ Kỳ

6.27

7.04

6.65

166

167

Cẩm Vũ

Cẩm Giàng

6.19

7.11

6.65

167

168

Liên Mạc

Thanh Hà

6.64

6.65

6.65

167

169

Quyết Thắng

Ninh Giang

6.09

7.19

6.64

169

170

Cẩm Điền

Cẩm Giàng

7.33

5.91

6.62

170

171

Long Xuyên

Kinh Môn

6.52

6.72

6.62

170

172

Tân Phong

Ninh Giang

6.01

7.23

6.62

170

173

Hiệp Cát

Nam Sách

6.59

6.63

6.61

173

174

Hải Tân

TP. Hải Dương

6.10

7.12

6.61

174

175

Ngọc Liên

Cẩm Giàng

6.15

7.04

6.60

175

176

Ngô Quyền

Thanh Miện

6.00

7.10

6.60

175

177

Cẩm La

Kim Thành

6.50

6.67

6.58

177

178

Thanh Xá

Thanh Hà

5.96

7.21

6.58

178

179

Cộng Hoà

Chí Linh

6.11

7.04

6.57

179

180

Dân Chủ

Tứ Kỳ

6.43

6.69

6.56

180

181

Đại Hợp

Tứ Kỳ

6.29

6.82

6.56

181

182

Tuấn Hưng

Kim Thành

6.82

6.30

6.56

182

183

Kim Lương

Kim Thành

6.09

7.01

6.55

183

184

Kỳ Sơn

Tứ Kỳ

6.56

6.53

6.54

184

185

Nhân Quyền

Bình Giang

6.61

6.47

6.54

185

186

Hưng Thịnh

Bình Giang

5.94

7.13

6.53

186

187

Lê Lợi

Chí Linh

6.04

6.99

6.52

187

188

Tân Tiến

Gia Lộc

6.40

6.63

6.52

188

189

Phú Lương

TP. Hải Dương

6.15

6.87

6.51

189

190

Thái Dương

Bình Giang

6.18

6.81

6.49

190

191

Gia Xuyên

Gia Lộc

5.64

7.35

6.49

191

192

Quang Khải

Tứ Kỳ

6.34

6.63