Monday, 15/08/2022 - 02:47|
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA TRƯỜNG THCS ABC

Lịch thi học kỳ 2 năm học 2021-2022

Lịch thi học kỳ 2 năm học 2021-2022

Tài liệu đính kèm: Tải về

 

 

LỊCH KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2021 – 2022

Ngày

Buổi

Lớp

Môn

Thời gian làm bài

Giờ tập trung GV và HS

Giờ mở bì đề

(tại phòng thi)

và phát đề

Giờ bắt đầu làm bài

Giờ thu bài

06/05/2022

Thứ sáu

Sáng

9

Tin học

45 phút

06h 45’

07h 00’

07h 05’

07h 50’

7

Công nghệ

45 phút

06h 45’

07h 00’

07h 05’

07h 50’

9

Địa lý

45 phút

07h 55’

08h 00’

08h 05’

08h 50’

7

Tin học

45 phút

07h 55’

08h 00’

08h 05’

08h 50’

Chiều

6

Khoa học TN

60 phút

12h 45’

13h 00’

13h 05’

14h 05’

8

Vật lí

45 phút

12h 45’

13h 00’

13h 05’

13h 50’

8

GDCD

45 phút

13h 55’

14h 00’

14h 05’

14h 50’

6

HĐTN, HN

60 phút

14h10’

14h15’

14h 20’

15h 20’

07/5/2022

Thứ  bảy

Sáng

9

Sinh học

45 phút

06h 45’

07h 00’

07h 05’

07h 50’

7

Sinh học

45 phút

06h 45’

07h 00’

07h 05’

07h 50’

9

GDCD

45 phút

07h 55’

08h 00’

08h 05’

08h 50’

7

Vật lý

45 phút

07h 55’

08h 00’

08h 05’

08h 50’

Chiều

6

 L.Sử &Địa lý

60 phút

12h 45’

13h 00’

13h 05’

14h 05’

8

Địa lý

      45phút

12h 45’

13h 00’

13h 05’

13h 50’

6

GDĐP

45 phút

14h 10’

14h 15’

14h 20’

15h 05’

8

Lịch sử

45 phút

13h 55’

14h 00’

14h 05’

14h 50’

09/5/2022

Thứ hai

Sáng

 

 

9

Vật  lý

45 phút

06h 45’

07h 00’

07h 05’

07h 50’

7

Địa lý

45phút

06h 45’

07h 00’

07h 05’

07h 50’

9

Lịch sử

45 phút

07h 55’

08h 00’

08h 05’

08h 50’

7

GDCD

45 phút

07h 55’

08h 00’

08h 05’

08h 50’

Chiều

6

GDCD

45 phút

12h 45’

13h 00’

13h 05’

13h 50

8

Sinh

45 phút

12h 45’

13h 00’

13h 05’

13h 50

6

Công nghệ

45 phút

13h 55’

14h 00’

14h 05’

14h 50’

8

Tin học

     45 phút

13h 55’

14h 00’

14h 05’

14h 50’

 

10/5/2022

Thứ ba

Sáng

6

Ngữ văn

90 phút

06h 45’

07h 15’

07h 20’

08h 50’

9

Ngữ văn

90 phút

06h 45’

07h 15’

07h 20’

08h 50’

6

Tin học

45 phút

08h 55’

09h 00’

09h 05’

09h 50’

9

Hóa học

45 phút

09h 00

09h 05

09h 10

09h55

Chiều

7

Ngữ văn

90 phút

12h 45’

13h 05’

13h 10’

14h 40

8

Ngữ văn

90 phút

12h 45’

13h 05’

13h 10’

14h 40

7

Lịch sử

45 phút

14h50

14h55

15h00

15h 45

8

Công nghệ

45 phút

14h50

14h55

15h00

15h 45

11/5/2022

Thứ tư

Sáng

6

Toán học

90 phút

06h 45’

07h 15’

07h 20’

08h 50’

9

Toán học

90 phút

06h 45’

07h 15’

07h 20’

08h 50’

Chiều

7

Toán học

90 phút

12h 45’

13h 05’

13h 10’

14h 40

8

Toán học

90 phút

12h 45’

13h 05’

13h 10’

14h 40

8

Hóa học

     45 phút

14h50

14h55

15h00

15h 45

12/5/2022

Thứ Năm

Sáng

6

Tiếng Anh

60 phút

06h 45’

07h 15’

07h 20’

8h 20’

9

Tiếng Anh

45 phút

06h 45’

07h 15’

07h 20’

8h 05’

Chiều

7

Tiếng Anh

45 phút

12h 45’

13h 05’

13h 10’

13h55’

8

Tiếng Anh

45 phút

12h 45’

13h 05’

13h 10’

13h55’

 

Tác giả: Admin
Nguồn:THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Copy link
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 2
Tháng 08 : 142
Năm 2022 : 3.185