Wednesday, 28/07/2021 - 02:24|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS PTDTBT THCS Nguyễn Huệ

QUY TẮC ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM

QUY TẮC ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM

 

  1. Đa số các động từ 2 âm tiết thì trọng âm chính nhấn vào âm tiết thứ 2 :

Example :

En’joy co’llect es’cape de’stroy en’joy re’peat A’llow as’sist
ac’cept re’lax a’ttract a’ccent Ex’plain de’scend for’get
a’llow main’tain con’sent .....


Ngoại trừ : ‘offer, ‘happen , ‘answer , ‘enter , ‘listen , ‘open, ‘finish, ‘study, ‘follow, ‘narrow...

  1. Đa số các danh từ và tính từ 2 âm tiết thì trọng âm chính nhấn vào âm tiết thứ 1

Example :
‘mountain ‘evening ‘butcher ‘carpet ‘busy ‘village ‘summer ‘birthday ‘porter ‘pretty ‘morning ‘winter ‘beggar ‘table ‘handsome .....

Ngoại trừ : ma’chine mis’take a’lone a’sleep .....

  1. Danh từ ghép thư­ờng có trọng âm chính nhấn vào âm tiết 1 :

Example :

‘raincoat ‘tea- cup ‘film- maker ‘shorthand ‘bookshop ‘footpath

shortlist ‘airline ‘bedroom ‘typewriter ‘snowstorm ‘suitcase

airport ‘dishwasher ‘passport ‘hot- dog ‘bathroom ‘speed limit ‘sunrise

  1. Tính từ ghép thường có trọng âm chính nhấn vào từ thứ 1, nh­ưng nếu tính từ ghép mà từ đầu tiên là tính từ hay trạng từ (Adjective or adverb) hoặc kết thúc bằng đuôi - ED thì trọng âm chính lại nhấn ở từ thứ 2 . Tương tự động từ ghép và trạng từ ghép có trọng âm chính nhấn vào từ thứ 2 :

Example :

‘home - sick ‘air- sick ‘praiseworthy ‘water- proof ‘trustworthy ‘lighting- fast ,

Nhưng :

bad- ‘temper short- ‘sighted well-‘ informed ups’tairs

well – ‘done short- ‘handed north- ‘east down- ‘stream

well – ‘dressed ill – ‘treated down’stairs north – ‘west ...

  1. Các từ kết thúc bằng các đuôi : how, what, where, .... thì trọng âm chính nhấn vào vần 1:

‘anywhere ‘somehow ‘somewhere ....

  1. Các từ 2 âm tiết bắt đầu bằng A thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2:

A’bed a’bout a’bove a’back a’gain a’lone a’chieve a’like

A’live a’go a’sleep a’broad a’side a’buse a’fraid

  1. Các từ tận cùng bằng các đuôi , - ety, - ity, - ion ,- sion, - cial,- ically, - ious, -eous, - ian, - ior, - iar, iasm - ience, - iency, - ient, - ier, - ic, - ics, -ial, -ical, -ible, -uous, -ics*, ium, - logy, - sophy,- graphy - ular, - ulum , thì trọng âm nhấn vào âm tiết ngay tru­ớc nó:

de’cision dic’tation libra’rian ex’perience ‘premier so’ciety arti’ficial su’perior ef’ficiency re’public mathe’matics cou’rageous fa’miliar con’venient
Ngoại trừ : ‘cathonic (thiên chúa giáo), ‘lunatic (Âm lịch) , ‘arabic (ả rập) , ‘politics (chính trị học) a’rithmetic (số học)

  1. Các từ kết thúc bằng – ate, - cy, -ty, -phy, -gy nếu 2 vần thì trọng âm nhấn vào từ thứ 1. Nếu 3 vần hoặc trên 3 vần thì trọng âm nhấn vào vần thứ 3 từ cuối lên.

‘Senate Com’municate ‘regulate ‘playmate cong’ratulate ‘concentrate ‘activate ‘complicate, tech’nology, e`mergency, ‘certainty ‘biology phi’losophy

Ngoại trừ: ‘Accuracy

  1. Các từ tận cùng bằng đuôi - ade, - ee, - ese, - eer, - ette, - oo, -oon , - ain (chỉ động từ), -esque,- isque, -aire ,-mental, -ever, - self thì trọng âm nhấn ở chính các đuôi này :

Lemo’nade Chi’nese deg’ree pion’eer ciga’rette kanga’roo sa’loon colon’nade Japa’nese absen’tee engi’neer bam’boo ty’phoon ba’lloon Vietna’mese refu’gee guaran’tee muske’teer ta’boo after’noon ty’phoon, when’ever environ’mental

Ngoại trừ: ‘coffee (cà phê), com’mitee (ủy ban)...

  1. Các từ chỉ số l­uợng nhấn trọng âm ở từ cuối kết thúc bằng đuôi - teen. Ngược lại sẽ nhấn trọng âm ở từ đầu tiên nếu kết thúc bằng đuôi - y :

Thir’teen four’teen............ // ‘twenty , ‘thirty , ‘fifty .....

  1. Các tiền tố (prefix) và hậu tố không bao giờ mang trọng âm , mà thu­ờng nhấn mạnh ở từ từ gốc:
  1. Tiền tố không làm thay đổi trọng âm chính của từ:
  1. im’portant unim’portant

    IM- ‘perfect im’perfect

    IN- Com’plete incom’plete

    IR- Re’spective irre’spective

    DIS- Con’nect discon’nect

    NON- ‘smokers non’smokers

    EN/EX- ‘courage en’courage

    RE- a’rrange rea’rrange

    OVER- ‘populated over’populated

    UNDER- de’veloped underde’veloped


    Ngoại lệ: ‘Understatement: lời nói nhẹ đi(n) ‘Underground: ngầm (adj)
  1. Hậu tố không làm thay đổi trọng âm của từ gốc:

FUL

'beauty

‘beautiful

LESS

‘thought

‘thoughtless

ABLE

en’joy

en’joyable

AL

tra’dition

tra’ditional

OUS

‘danger

‘dangerous

LY

di’rect

di’rectly

ER/OR/ANT

‘worker / ‘actor

 

NG/IVE

be’gin

be’ginning

 

ISE/ IZE

‘memorize

 

EN

‘widen

 

MENT

em’ployment

 

NESS

‘happiness

 

SHIP

‘friendship

 

HOOD

childhood

 
  1. Từ có 3 âm tiết:
  1. Động từ:
  • Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 nếu âm tiết thứ 3 có nguyên âm ngắn và kết thúc bằng 1 phụ âm:

Eg: encounter /iŋ’kauntə/ determine /di’t3:min/

  • Trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ nhất nếu âm tiết thứ 3 là nguyên âm dài hay nguyên âm đôi hay kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên: exercise / 'eksəsaiz/, compromise/ ['kɔmprəmaiz]


Ngoại lệ: entertain /entə’tein/ compre’hend ……..

  1. Danh từ:
  • Nếu âm tiết cuối (thứ 3) có nguyên âm ngắn hay nguyên âm đôi “əu”
  • Nếu âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm dài hay nguyên âm đôi hay kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên thì nhấn âm tiết thứ 2

Eg: potato /pə`teitəu/ diaster / di`za:stə/

  • Nếu âm tiết thứ 3 chứa nguyên âm ngắn và âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm ngắn và âm tiết thứ 2 kết thúc bằng 1 phụ âm thì nhấn âm tiết thứ 1:

Eg: emperor / `empərə/ cinema / `sinəmə/ `contrary `factory………

  • Nếu âm tiết thứ 3 chứa nguyên âm dài hoặc nguyên âm đôi hoặc kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên thì nhấn âm tiết 1

Eg: `architect……………………………………….
Chú ý : tính từ 3 âm tiết tương tự như danh từ


EXERCISE

Exercise 1: Choose the word that has a different stress pattern from the others.

6. A. mountain

B. maintain

C. fountain

D. certain

7.A. reply

B. appeal

C. offer

D. support

8. A. answer

B. allow

C. agree

D. deny

9. A compare

B. approve

C. enter

D. pollute

10. A. mother

B. relax

C. father

D. garden

11. A decide

B. combine

C. apply

D. happen

12. A promise

B. picture

C. listen

D. accept

13. A apple

B. England

C. shampoo

D. grammar

14. A open

B. provide

C. complete

D. prefer

15. A become

B. promise

C. suggest

D. disorder

16. A flower

B. exclude

C. husband

D. farmer

17. A. doctor

B. simple

C. castle

D. enlarge

18. A. decide

B. behave

C. offer

D. occur

19. A. exciting

B. telephone

C. tomorrow

D. November

20.A. policeman

B. cinema

C. yesterday

D. politics


Exercise 2: Luyện bài tập về trọng âm của từ

a. situation

b. appropriate

c. informality

d. entertainment

a. example

b. consider

c. several

d. attention

a. verbal

b. suppose

c. even

d. either

a. attract

b. person

c. signal

d. instance

a. certain

b. couple

c. decide

d. equal

a. attractiveness

b. traditional

c. generation

d. American

a. summary

b. different

c. physical

d. decision

a. believe

b. marriage

c. response

d. maintain

a. partnership

b. romantic

c. actually

d. attitude

a. possible

b. university

c. secondary

d. suitable

a. confident

b. important

c. together

d. exciting

a. biologist

b. generally

c. responsible

d. security

a. family

b. whenever

c. obedient

d. solution

a. hospital

b. mischievous

c. supportive

d. special

 

a. across

b. simply

c. common

d. brother

a. social

b. meter

c. notice

d. begin

a. whistle

b. table

c. someone

d. receive

a. discuss

b. waving

c. airport

d. often

a. sentence

b. pointing

c. verbal

d. attract

a. problem

b. minute

c. suppose

d. dinner

a. noisy

b. party

c. social

d. polite

a. restaurant

b. assistance

c. usually

d. compliment

a. impolite

b. exciting

c. attention

d. attracting

a. obvious

b. probably

c. finally

d. approaching

a. waiter

b. teacher

c. slightly

d. toward

 

a. maximum

b. decision

c. requirement

d. admission

a. veterinary

b. consequently

c. application

d. difficulty

a. considerable

b. information

c. librarian

d. technician

a. interviewer

b. preparation

c. economics

d. education

a. certificate

b. necessary

c. economy

d. geography

a. mathematics

b. engineering

c. scientific

d. laboratory

a. university

b. application

c. technology

d. entertainment

a. library

b. entertain

c. understand

d. referee

a. requirement

b. condition

c. example

d. previous

a. memory

b. exactly­

c. radio

d. management

a. powerful

b. interesting

c. exciting

d. difficult

a. conference

b. lecturer

c. reference

d. researcher

a. computer

b. establish

c. business

d. remember

a. typical

b. favorite

c. division

d. organize

a. mechanic

b. chemistry

c. cinema

d. finally

a. algebra

b. musical

c. politics

d. apartment

a. expression

b. easily

c. depression

d. disruptive

a. eleven

b. history

c. nursery

d. different

a. physical

b. achievement

c. government

d. national

a. parallel

b. dependent

d. primary

c. educate

a. general

b. applicant

c. usually

d. October

 

a. economic

b. experience

c. entertainment

d. introduction

a. answer

b. question

c. polite

d. keenness

a. qualification

b. disappointedly

c. responsibility

d. recommendation

a. addition

b. suitable

c. shortcoming

d. honestly

a. experience

b. certificate

c. interviewer

d. enthusiasm

a. technical

b. advertise

c. candidate

d. consider

a. advice

b. relate

c. during

d. forget

a. express

b. effort

c. office

d. comment

a. employment

b. remember

c. concentrate

d. position

a. stressful

b. pressure

c. prepare

d. future

a. interview

b. impression

c. company

d. formally

a. graduation

b. understanding

c. international

d. accommodation

a. available

b. majority

c. tutorial

d. differently

a. institution

b. university

c. preferential

d. indicative

 

Tác giả: Mr.Thung
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 4
Tháng 07 : 78
Năm 2021 : 1.274