Thứ hai, 26/10/2020 - 05:02|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm Non Sơn Ca

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP 3-4 TUỔI NĂM HỌC 2019-2020

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2019 - 2020

 

 

TT

MỤC TIÊU GIÁO DỤC

NỘI DUNG GIÁO DỤC

 

 

 

* LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

 

1

* Có một số tố chất vận động: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo, bền bỉ

 

 

Trẻ thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.

'-Hô hấp: Hít vào, thở ra

 

 

Tay:

 

 

+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên

 

 

+ Co duỗi, bắt chéo 2 tay trước ngực

 

 

-Lưng, bụng, lườn:

 

 

+ Cúi người về phái trước;

 

 

+ Quay sang trái, phải; Nghiêng người sang trái, phải

 

 

'- Chân:

 

 

+ Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ

 

 
  • + Co duỗi chân.

 

 

2

* Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững tư thế.

 

 

Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động.
- Đi được hết đoạn đường hẹp (3x 0,2m).
- Đi kiễng gót liên tục 3m.

- Đi và chạy:

 

 

- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

 

 

- Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.

 

 

+ Đi kiễng gót liên tục 3m

 

 

'+ Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m)

 

 

-Bò, trườn trèo:

 

 

+ Bò, trườn theo hướng thẳng, dích dắc.

 

 

+ Bò chui qua cổng

 

 

+ Trườn về phía trước

 

 

+ Bước lên xuống bục cao (30 cm)

 

 

- Tung. Ném bắt:

 

 

+ Ném xa bằng 1 tay

 

 

+ Ném trúng đích bằng 1 tay

 

 

+ Bật - nhảy

 

 

+ Bật tại chỗ

 

 

+Bật về phái trước

 

 

+ Bật xa 20-25cm

 

 

3

Trẻ có thể kiểm soát được vận động
- Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng theo hiệu lệnh.
- Chạy liên tục trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài.

+ Đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

 

 

+ Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.

 

 

+ Chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 điểm) không chệch ra ngoài

 

 

4

Trẻ biết phối hợp tay – mắt trong vận động.
- Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m).
- Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền (đường kính bóng 18cm).

+ Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m).

 

 

+ Tự đập bóng được 3 lần liên tiếp (đường kính bóng 18cm)

 

 

+ Lăn đập, tung bắt bóng với cô.

 

 

+ Chuyền bắt bóng 2 bân theo hàng ngang, hàng dọc.

 

 

5

Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp.
- Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng.
- Ném trúng đích ngang (xa 1,5 m).
- Bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 m) không chệch ra ngoài.

- Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng.

 

 

- Bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 m) không chệch ra ngoài

 

 

- Bò, trườn theo hướng thẳng, dích dắc.

 

 

- Bò chui qua cổng.

 

 

'- Trườn về phía trước.

 

 

- Bước lên, xuống bục cao (cao 30cm).

 

 

- Bật tại chỗ:

 

 

- Bật về phía trước.

 

 

- Bật xa 20-25 cm.

 

 

- Ném trúng đích ngang (xa 1,5cm).

 

 

- Ném trúng đích bằng 1 tay

 

 

- Ném xa bằng 1 tay.

 

 

6

* Có kĩ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.

 

 

Trẻ thực hiện được các vận động:
- Xoay tròn cổ tay.
- Gập, đan ngón tay vào nhau.

-Xoay tròn cổ tay.

 

 

- Gập, đan ngón tay vào nhau.

 

 

7

Trẻ phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động:
- Vẽ được hình tròn theo mẫu.
- Cắt thẳng được một đoàn 10 cm.
- Xếp chồng 8-10 khối không đổ.
- Tự cài, cởi cúc.

- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay

 

 

- Đan, tết.

 

 

- Xếp chồng các hình khối khác nhau.

 

 

-Xé, dán giấy.

 

 

- Sử dụng kéo, bút.

 

 

- Tô vẽ nguệch ngoạc.

 

 

-Cài, cởi cúc.

 

 

8

Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau…).

'Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc.

 

 

9

Trẻ biết tên một số nóm ăn hằng ngày: Trứng rán, cá kho, canh rau…

- Nhận biết các bữa trong ngày và ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất.

 

 

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì.

 

 

10

Trẻ biết tên một số nóm ăn hằng ngày: Trứng rán, cá kho, canh rau…

- Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm: trứng rán, cá kho, canh rau

 

 

- Kể tên được một số món ăn mà trẻ thích

 

 

11

Trẻ biết ăn để chóng lớn khỏa mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Thực hiện ăn để cho mau lớn, khỏe mạnh

 

 

'- Chấp nhận ăn nhiều loại thực phẩm khác nhau.

 

 

12

* Có một số thói quen, kĩ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn của bản thân

 

 

Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản tự phục vụ trong sinh hoạt với sự giúp đỡ của người lớn.
- Rửa tay, lau mặt, súc miệng
- Tháo tất, cởi quần áo

- Làm quen với cách đánh răng, lau mặt.

 

 

- Tập rửa tay bằng xà phòng.

 

 

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ă, ngủ, vệ sinh

 

 

- Biết lấy và cất đồ dùng/ đồ chơi đúng nơi quy định

 

 

- Biết tự xúc ăn.

 

 

- Bỏ rác đúng nơi quy định

 

 

- Thay đồ khi bị ướt/ bẩn

 

 

13

Trẻ sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.

- Sử dụng cầm thìa bằng tay phải, cầm bát bằng tay trái, cầm cốc ở quai đúng kí hiệu.

 

 

14

Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi…

- Hành vi văn minh trong ăn, uống, sinh hoạt hằng ngày (uống nước đã đun sôi, rót vừa lượng nước để uống, tự uống nước khi khát).

 

 

- Ăn hết khẩu phần, không kén chọn thức ăn, không xúc thức ăn của mình sang bát của bạn, nhặt thức ăn rơi vãi và bỏ vào đĩa.

 

 

15

Trẻ kể được tên và bước đầu tránh một số vật dụng gây nguy hiểm, một số nơi không an toàn.

- Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm

 

 

'- Biết và không chơi ở những nơi nguy hiểm: hồ nước, ao, bể chứa nước…

 

 

'- Không chơi ở những nơi mất VS, nguy hiểm

 

 

'- Không tự ý uống thuốc

 

 

'- Biết được ăn thức ăn ôi thiu sẽ bị đau bụng

 

 

'- Biết chạy khỏi nơi nguy hiểm

 

 

- Biết kêu cứu khi gặp nạn

 

 

16

Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:
- Biết chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học.
- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Tập luyện một số thói quen tốt về gữi gìn sức khỏe.

 

 

- Thực hiện việc gữi gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.

 

 

 

- Nhận biết trang phục theo thời tiết.

 

 

'- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm.

 

 

- Gọi người lớn khi bị đau, chảy máu

 

 

17

Trẻ nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.

 

 

 

 

18

Trẻ biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:(hồ, ao, bể chứa nước, giếng, hồ vôi…) khi được nhắc nhở.

 

 

19

Trẻ biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:
- Không cười đùa trong khi ăn uống, hoặc khi ăn các loại có hạt..
- Không tự lấy thuốc.
- Không leo trèo bàn ghế, lan can.
- Không nghịch vật sắc nhọn.
- Không theo người lạ ra khơi khu vực trường lớp.

 

 

 

Tổng cộng có 19 mục tiêu

 

 

 

* LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

 

 

20

* Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh

 

 

Biết xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng: Trẻ quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện tượng gần gũi như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng; hay đặt câu hỏi về đối tượng.

- Sự vật: người, đồ vật, con vật, cây cối.

 

 

- Hiện tượng:

 

 

+ Đặc điểm, công dụng, nơi hoạt động của PTGT gần gũi

 

 

+ Biết được một số luật GT đơn giản: đi trên vỉa hè, khi tham gia GT phải đội nón bảo hiểm…

 

 

+ Gọi được tên của một số người điều khiển PTGT

 

 

21

Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng, quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện tượng gần gũi như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng; để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.

- Chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể.

 

 

22

Biết làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng.

- Thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi.
Ví dụ: Thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi.

 

 

- Chơi Chong chóng; thổi bóng xà phòng…

 

 

23

Trẻ thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng..

- Làm một số thí nghiệm đơn giản.

 

 

- Xem sách, tranh ảnh và trò chuyện

 

 

24

* Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định

 

 

Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật.

- Tên đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc.

 

 

- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.

 

 

25

Trẻ nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng quen thuộc khi được hỏi.

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuốc với môi trường sống của chúng.

 

 

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi.

 

 

26

Trẻ mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo.

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

 

 

- Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ.

 

 

27

Trẻ thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt chơi, âm nhạc, tạo tạo hình...

- Một số đấu hiệu nổi bật của ngày và đêm.

 

 

- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hằng ngày.

 

 

- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây.

 

 

- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hằng ngày

 

 

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát sỏi.

 

 

28

* Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán.

 

 

Trẻ biết nhận biết về số đếm, số lượng: quan tâm đến số lượng và đếm hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

 

 

- Nhận biết 1 và nhiều.

 

 

29

Trẻ đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5.

 

 

30

Trẻ so sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

 

 

31

Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5.

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm.

 

 

32

Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số lượng trọng phạm vi 5 thành hai nhóm.

Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn.

 

 

33

Trẻ nhận ra được quy tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại.

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

 

 

 

- Xếp xen kẽ.

 

 

34

Trẻ biết so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn/ nhỏ hơn;dài hơi/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau.

-So sánh 2 đối tượng về kích thước.

 

 

35

Trẻ nhận dạng và gọi tên các hình: tròn vuông, tam giác, chữ nhật.

- Nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế.

 

 

- Sử dụng các hình hình học để chắp ghép

 

 

36

* Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau.

 

 

Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân.

-Nhận biết phía trên – phía dưới, phía trước – phía sau, tay phải – tay trái của bản thân.

 

 

37

Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

- Tên, tuổi, giới tính của bản thân.

 

 

38

Trẻ được điều bé thích, không thích.

- Những điều bé thích, không thích.

 

 

39

* Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau.

 

 

Trẻ nói được địa chỉ của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.

- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình.

 

 

- Địa chỉ gia đình

 

 

40

Trẻ nói được tên trường/ lớp, cô giáo, bạn, đồ chơi, đồng dụng trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.

- Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo.

 

 

- Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường.

 

 

41

Trẻ kể tên và nói được sản phẩm của nghề nông, nghề xây dựng… khi được hỏi, xem tranh.

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến.

 

 

42

Trẻ biết, kể tên một số lễ hội : Ngày khai giản, tết trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

- Biết tên một số lễ hội gần gũi diễn ra tại trường 5/9; 20/11; 22/12,8/3...

 

 

 

- Ngày lễ hội của địa phương.Cúng Đình; tết nguyên đán….

 

 

43

Trẻ kể được tên một vài danh lam, thắng cảnh ở địa phương.

- Cở Tổ quốc, tên của di tích lịch sử, danh lam, thắng cảnh, của Bình Thủy, Cần Thơ, thủ đô Hà Nội. ngày lễ hội của địa phương.

 

 

 

Tổng cộng có 23 mục tiêu

 

 

 

* LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

 

44

* Trẻ có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày

 

 

Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản, ví dụ: “Cháu hãy lấy quả bóng nếm vào rổ.

+ Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản.

 

 

45

Trẻ hiểu được nghĩa từ khái quát gần gũi:quần áo, đồ chơi, hoa quả…

+ Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc.

 

 

46

* Trẻ có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau ( lời nói, nét mặt, cử chỉ điệu bộ …)

 

 

Trẻ biết lắng nghe, hiểu khi người khác nói và trao đổi được với người đối thoại.

+ Trả lời và đặt các câu hỏi: Ai? Cái gì? Ở đâu? Khi nào?

 

 

47

Trẻ nói được rõ các tiếng

+ Phát âm các tiếng của tiếng Việt

 

 

48

Trẻ sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm…

+ Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mợ rộng.

 

 

49

* Trẻ có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi.

 

 

Trẻ đọc thuộc được một số bài thơ, ca dao, đồng dao.

'+ Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

 

 

50

* Trẻ có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện.

 

 

Trẻ biết kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn.

+ Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe.

 

 

+ Kể lại truyện đã được nghe có sự giúp đỡ.

 

 

51

Trẻ bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện.

+ Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên

 

 

52

* Trẻ diển đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hằng ngày.

 

 

Trẻ sử dụng được các từ: “Vâng ạ”, “Dạ”, Thưa” trong giao tiếp.

+ Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

 

 

53

Trẻ hiểu, biết phải nói đủ nghe, không nói lí nhí.

+ Phát âm các tiếng của tiếng Việt.

 

 

54

* Trẻ có một số kĩ năng ban đầu về việc đọc và viết

 

 

Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.

+Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ…).

 

 

55

Trẻ có khả năng nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh.

+ Tiếp xúc với chữ, sách truyện.

 

 

+ Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện.

 

 

+ Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt

 

 

+Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

 

 

+ Biết giữ gìn sách

 

 

56

Trẻ thích vẽ, “viết” nguệch ngoạc

+ Làm quen với cách cầm bút

 

 

+ Vẽ / viết những nét nguệch ngoạc (đồ theo)

 

 

 

Tổng cộng: 12 mục tiêu

 

 

 

 

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI

 

 

57

* Trẻ có ý thức về bản thân

 

 

Trẻ nói được tên, giới tính của bản thân

+ Tên, tuổi, giới tình

 

 

58

Trẻ nói được điều bé thích, không thích.

+ Những điều bé thích, không thích

 

 

59

* Trẻ có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực.

 

 

Trẻ biết mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi

+ Chơi hòa thuận cùng các bạn.

 

 

60

Trẻ cổ gắng thực hiện được công việc đơn giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi…).

+ Chờ đến lượt.

 

 

+Lao động tự phục vụ.

 

 

61

* Trẻ có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật hiện tượng xung quanh

 

 

Trẻ nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh ảnh

+Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói.

 

 

62

Trẻ biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

'+ Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, trò chơi; hát, vận động.

 

 

'+ Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vận động, vẽ, nặn, xếp hình.

 

 

63

Trẻ nhận ra được hình ảnh Bác Hồ

'+Kính yêu Bác Hồ.

 

 

'+ Thích nghe kể chuyện về Bác Hồ

 

 

'+ Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua: hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ

 

 

64

Trẻ thích và biết nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ và quê hương.

+Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.

 

 

+ Biết được tên một số danh lam thắng cảnh của Bình Thủy, Cần Thơ, thủ đô Hà Nội.

 

 

+Yêu quê hương

 

 

+ Biết tên một số lễ hội gần gũi diễn ra tại trường 5/9; 20/11; 22/12;8/3…

 

 

+ Biết được một số lễ hội tại địa phương: Tết Trung Thu; Cúng Đình; tết nguyên đán…

 

 

65

* Trẻ có một số kĩ năng sống : tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ

 

 

Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi xếp cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

+Một số quy định ở lớp và gia đình (Để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ).

 

 

66

Trẻ biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhớ…

+ Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào hỏi, cảm ơn).

 

 

+ Nhận biết hành vi “đúng” - “sau” , “tốt” -“xấu”.

 

 

67

Trẻ biết chú ý nghe khi cô, bạn nói.

+ Lắng nghe cô và bạn nói.

 

 

68

* Trẻ thực hiện một số quy tắc, quy định trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi.

 

 

Trẻ biết cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ.

+ Tham gia các trò chơi.

 

 

69

Trẻ thích được quan sát cản vật thiên nhiên và chăm sóc cây.

+ Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối.

 

 

+ Tiết kiệm điện, nước

 

 

 

Tổng cộng có 13 mục tiêu

 

 

 

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

 

 

70

* Trẻ có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật.

 

 

Trẻ biết thể hiện sự vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng.

+Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên , cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật

 

 

71

Trẻ biết chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhúm nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện.

+ Nghe các bài hát, bản nhạc, bài thơ, câu chuyện (nhạc thiếu nhi, dân ca).

 

 

72

Trẻ thể hiện được vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trược vẻ đẹp nổi bật ( về màu sắc, hình dáng…) của các sản phẩm tạo hình.

+ Nhận xét sản phẩm tạo hình.

 

 

73

* Trẻ có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong hoạt động âm nhạc, tạo hình

 

 

Trẻ có khả năng hát tự nhiện, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

+ Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát

 

 

74

Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh hoạ).

+ Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc.

 

 

+ Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp.

 

 

75

Trẻ biết vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc

+Vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc

 

 

76

* Trẻ yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật; có ý thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp.

 

 

Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

+ Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm.

 

 

+ Nhận xét sản phẩm tạo hình

 

 

77

Trẻ biết , tô, vẽ các nét thẳng, cong, xiên, móc, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.

+ Sử dụng một số kĩ năng tô, vẽ, nặn, gấp, xé, dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản

 

 

78

Trẻ có kỹ năng xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.

 

 

79

Trẻ biết lăn dọc , xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.

 

 

80

Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.

 

 

81

Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình

+ Nhận xét sản phẩm tạo hình

 

 

82

Trẻ biết vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

+ Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

 

 

83

Trẻ biết tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

+ Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích.

 

 

84

Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

+ Đặt tên cho sản phẩm của mình.

 

 

 

Tổng cộng 15 mục tiêu

 

 

KẾ HOẠCH THÁNG HOẠT ĐỘNG HỌC

 

 

 

 

NỘI DUNG GIÁO DỤC

T9

T10

T11

T12

T1

T2

T3

T4

T5

 

 

* LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

 

- Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.

 

 

 

-Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.

 

 

 

 

 

 

 

+ Đi kiễng gót liên tục 3m

 

 

-Đi kiễng gót liên tục 2m

 

Đi kiễng gót liên tục 3m

 

 

 

 

 

 

'+ Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m)

 

-Đi hết đoạn đường hẹp (2m x 0,2m)

 

 

 

-Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m)

 

 

 

 

 

-Bò, trườn trèo:

 

 

+ Bò, trườn theo hướng thẳng, dích dắc.

 

 

 

 

 

 

- Bò, trườn theo hướng thẳng, dích dắc.

 

 

 

 

+ Bò chui qua cổng

 

 

- Bò chui qua cổng

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Trườn về phía trước

 

-Trườn về phía trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Bước lên xuống bục cao (30 cm)

 

 

-Bước lên xuống bục cao (25cm)

 

Bước lên xuống bục cao (30 cm)

 

 

 

 

 

 

- Tung. Ném bắt:

 

 

+ Ném xa bằng 1 tay

-Ném xa bằng 1 tay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Ném trúng đích bằng 1 tay

 

-Ném trúng đích bằng 1 tay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Bật - nhảy

 

 

+ Bật tại chỗ

'-Bật tại chỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+Bật về phái trước

 

- Bật về phái trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

- Đi chạy theo hiệu lệnh.

 

 

 

 

 

- Đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

 

 

 

 

+ Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.

 

 

+ Chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 điểm) không chệch ra ngoài

 

 

 

 

 

- Chạy liên tục trong đường dích dắc (2-3điểm) không chệch ra ngoài

 

-Chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 điểm) không chệch ra ngoài

 

 

 

+ Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m).

 

 

 

 

 

- Tung bóng với cô không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m).

 

-Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m).

 

 

 

+ Tự đập bóng được 3 lần liên tiếp (đường kính bóng 18cm)

 

 

 

 

 

 

-Tự đập bóng được 2 lần liên tiếp (đường kính bóng 18cm)

 

-Tự đập bóng được 3 lần liên tiếp (đường kính bóng 18cm)

 

 

+ Lăn đập, tung bắt bóng với cô.

 

 

 

 

 

- Tung bắt bóng với cô

 

-Lăn đập, bóng với cô.

 

 

 

+ Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc.

 

 

-Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc.

 

-Chuyền bắt bóng qua đầu & dưới chân .

 

 

 

 

 

 

- Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng.

 

 

 

- Chạy được 10 m liên tục theo hướng thẳng.

Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng.

 

- Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng.

 

 

 

 

- Bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 m) không chệch ra ngoài

 

 

 

- Bò trong đường hẹp (2 m x 0,4 m) không chệch ra ngoài

 

 

 

 

 

 

 

- Bật xa 20-25 cm.

 

 

-Bật xa 15-20 cm.

 

 

 

 

'- Bật xa 20-25 cm.

 

 

 

- Ném trúng đích ngang (xa 1,5cm).

 

 

 

-Ném trúng đích ngang (xa 1cm).

 

 

 

 

- Ném trúng đích ngang (xa 1,5cm).

 

 

 

3 tiết

4 tiết

 

 

5 tiết

4 tiết

3 tiết

4 tiết

4 tiết

4 tiết

3 tiết

 

 

* LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

 

 

- Hiện tượng:

 

 

 

 

'- KP: Mùa xuân

 

 

 

 

 

 

+ Đặc điểm, công dụng, nơi hoạt động của PTGT gần gũi

 

 

 

 

 

 

 

- KP: Phương tiện giao thông đường bộ

 

 

 

+ Biết được một số luật GT đơn giản: đi trên vỉa hè, khi tham gia GT phải đội nón bảo hiểm…

 

 

 

 

 

 

 

- KP: Các đèn tín hiệu giao thông

 

 

 

- Chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể.

 

KPKH: - Cơ thể của bé
'-Gương mặt của bé

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.

 

 

 

 

'- Tìm hiểu một số loài hoa.

- Quan sát cây xoài và cây mít
- Qủa cam
- Một số loài hoa
- Tìm hiểu một số loại rau

 

 

 

 

 

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuốc với môi trường sống của chúng.

 

 

 

- Khám phá: Sự hình thành và phát triển của gà con.
-Khám phá: Một số động vật sống trong rừng

 

 

 

 

 

 

 

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi.

 

 

 

''- KP Một số con vật nuôi trong gia đình

 

 

 

 

 

 

 

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- KP Một số đồ dùng , đồ chơi của bé

 

- KP: Đồ dùng trong gia đình.

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ.

 

 

 

 

 

 

 

 

- KP: Mùa hè của bé.

 

 

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

 

Đếm trên đối tượng trong phạm vi 2 và đếm theo khả năng.

 

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 3 và đếm theo khả năng.

 

 

'- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 4 và đếm theo khả năng.

'- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

 

 

 

- Nhận biết 1 và nhiều.

- Nhận biệt 1 và nhiều

 

 

 

'- So sánh 1 và nhiều'

 

 

 

 

 

 

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm.

 

 

 

 

 

 

''- Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 4 và đếm

''- Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 và đếm

 

 

 

Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn.

 

 

 

 

'- Tách được một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn (PV 3)

 

- Tách được một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn (PV 4)

 

- Tách được một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn (PV 5)

 

 

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

 

 

'- Xếp tương ứng 1-1

- Ghép đôi 1 - 1

 

 

 

 

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

 

 

- Xếp xen kẽ.

 

 

'- Xếp xen kẽ.

 

 

 

 

- Xếp xen kẽ 2 đối tượng

- Xếp xen kẽ 3 đối tượng

 

 

-So sánh 2 đối tượng về kích thước.

 

''- Nhận biết sự khác biệt rõ nét về chiều dài 2 đối tượng
- Nhận biệt to- nhỏ

'- So sánh chiều rộng của 2 đối tượng.

''- Nhận biết 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn, nhỏ hơn. -So sánh cao hơn,thấp hơn,
'- Nhận biết 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: dài hơn, Ngắn hơn

 

' - Nhận biết sự khác biệt rõ nét về độ lớn giữa 2 đối tượng cao hơn – thấp hơn

 

 

 

 

 

- Nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế.

- Nhận biệt hình tròn, hình vuông
-
Nhận biết hình tam giác , hình chữ nhật

 

- Nhận biết hình tam giác, hình vuông.

 

 

'- So sánh hình vuông, hình tam giác.

 

 

 

 

 

- Sử dụng các hình hình học để chắp ghép

 

 

' - Ôn nhận biết đồ dùng, đồ chơi, có dạng hình tròn, vuông

 

 

'- Chắp ghép các hình hình học để tạo ra hình mới

 

 

 

 

 

-Nhận biết phía trên – phía dưới, phía trước – phía sau, tay phải – tay trái của bản thân.

 

-Nhận biết phía trên – dưới của bản thân

 

 

''-Nhận biết tay phải, tay trái

'-Nhận biết phía trên – dưới; trước sau của bản thân

' -Nhận biết phía trên – phía dưới, phía trước – phía sau, tay phải – tay trái của bản thân.

-Nhận biết phía trên – phía dưới, phía trước – phía sau, tay phải – tay trái của bản thân.

 

 

 

'- Tên, tuổi, giới tính của bản thân.''

 

'- KP: Bản thân của bé

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Những điều bé thích, không thích.

 

''- Tìm hiểu đồ dùng, đồ chơi bé thích

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình.

 

 

'- Trò chuyện: Những ngày vui của gia đình bé
- Trò chuyện: Những người thân trong gia đình bé.

 

 

 

 

 

 

 

 

- Địa chỉ gia đình

 

 

- KP: Ngôi nhà của bé

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo.

- Khám phá: Những người bạn dề thương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến.

 

 

 

 

 

 

 

'- Khám phá Bác thợ xây
- Bé tìm hiểu về cô thợ may

 

 

 

 

5 tiết

8 tiết

10 tiết

7 Tiết

5 tiết

4 tiết

8 tiết

8 tiết

4 tiết

 

 

* LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

 

 

'+ Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

Thơ: Của chung
- Thơ: Bạn mới

Thơ:
'- Đôi mắt
'- Cái lưỡi

Thơ:
Cô và mẹ
- Chia bánh

Thơ: Đàn gà con.
- Mười quả trứng tròn.
- Chú giải phóng quân

Thơ:
- Mùa xuân.
- Cây Đào

Thơ: Hoa kết trái
- Cây dây leo

Thơ:
- Dán hoa tặng mẹ
- Em yêu nhà em
- Thơ: Về quê.

Thơ: Đèn giao thông
- Chiếc cầu mới
- Các cô thợ


 

Thơ:
Nắng bốn mùa
- Trưa hè

 

 

+ Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe.

Truyện kể:
- Đôi bạn tốt

Truyện kể:- Chú vịt xám
'- Gấu con bị đau răng

Truyện kể:
- Cô bé quàng khăn đỏ
- Nhổ củ cải
- Món quà của cô giáo.

- Truyện kể: Bác gấu đen và hai chú thỏ

- Truyện
- Sự tích Mùa xuân

- Truyện kể: Chú đỗ con
- Cây táo thần

- Truyện Ông gióng

Truyện kể:
- Xe lu & xe ca

Truyện:
- Niềm vui bất ngờ.

 

 

 

3 tiết

4 tiết

5 tiết

4 tiết

3 tiết

4 tiết

4 tiết

4 tiết

3 tiết

 

 

* LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI

 

 

'+ Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua: hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ

 

 

 

 

 

 

 

 

'- Tìm hiểu Bác Hồ với các cháu nhi đồng

 

 

+Biết được tên một số danh lam thắng cảnh của Bình Thủy, Cần Thơ, thủ đô Hà Nội.

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khám phá: Du lịch mùa hè.

 

 

+Yêu quê hương

 

 

 

 

 

 

Khám phá: - Các món ăn nổi tiếng quê bé.
'- Khám phá Quê hương, làng xóm nơi trẻ sống

 

 

 

 

+ Biết tên một số lễ hội gần gũi diễn ra tại trường 5/9;20/11; 22/12;8/3…

 

 

Trò chuyện 20/11

- Tìm hiểu Chú bộ đội

 

 

- Tìm hiểu ngày 8/3

 

 

 

 

+ Biết được một số lễ hội tại địa phương: Tết trung Thu; Cúng Đình; tết nguyên đán…

'- Tìm hiểu Lễ hội tết trung thu

 

 

 

- KP:Lễ hội mừng xuân

 

-Trò chuyện về Đình Bình Thủy

 

 

 

 

 

1 tiết

 

1 Tiết

1 Tiết

1 Tiết

 

4 Tiết

 

2 tiết

 

 

 

Tổng cộng phát triển tình cảm & kĩ năng xã hội 10 tiết

 

 

* LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ

 

 

+ Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát

- DH: “Rước đèn dưới ánh trăng”

- DH: Minh họa: Tay thơm tay ngoan..

- DH: Mẹ yêu không nào

- DH: Chú voi con.
- Con gà trống

- DH: Mùa xuân đến rồi

- DH: Hoa trường em
'- DH: Qủa gì?

- DH: Qùa 8/3

- DH: Em tập lái ô tô
‘-DH: Cháu yêu cô chú công nhân

- DH: Mùa hè đến

 

 

+ Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc.

- DVĐ: Trường chúng là trường MN

- VĐ: Minh họa: Tay thơm tay ngoan..

VĐ: Minh họa: Tay thơm tay ngoan
- DVĐ : Mẹ yêu không nào

- DVĐ: Làm chú bộ đội

'- DVĐ: Mùa xuân để nồi

 

- DVĐ: Qủa gì

 

- Hát múa Em mơ gặp Bác Hồ.

 

 

+ Sử dụng một số kĩ năng tô, vẽ, nặn, gấp, xé, dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản

- Vẽ: Đường đi

- Tô màu nước "bé trai; bé gái
'- Nặn bánh tròn

- Tô màu nước, bức tranh gia đình

- Dán con gà

- Nặn chùm nho

'- Nặn củ cải
'- Vẽ quả cam

- Dán tranh quê hương - Nặn đôi đĩa

'-Xé dán: Xe ô tô tải
'- Nặn: Viên gạch

- Vẽ : Ao cá Bác Hồ và tô màu bức tranh

 

 

Tổng cộng phát triển thẩm mỹ 35 tiết

 

 

 

         

 

 

Tổng cộng 175 tiết

15 tiết

20 tiết

25 tiết

20 tiết

15 tiết

20 tiết

20 tiết

20 tiết

15 tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BAN GIÁM HIỆU DUYỆT

 

Lĩnh vực

Số tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

* Lĩnh vực phát triển thể chất

35 tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

* Lĩnh vực phát triển nhận thức

60 tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

* Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

35 tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

* Lĩnh vực phát triển tình cảm & kĩ năng xã hội

10 tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

* Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ

35 tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

175 tiết

 

 
                                                   

 

 

 
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 93
Tháng 10 : 2.962
Năm 2020 : 15.154