Monday, 26/10/2020 - 05:48|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm Non Sơn Ca

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC 5-6 TUỔI NĂM HỌC 2019-2020

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

KHỐI LÁ NĂM HỌC 2019- 2020

 

Mục tiêu

Nội dung

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

* Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không

gian

1. Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác

của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp

  1. bản nhạc/ bài hát.

- Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.

- Hô hấp: Hít vào, thở ra.

- Tay:

+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với

vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân).

+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân, 2 tay đánh xoay

tròn trước ngực, đưa lên cao.

- Lưng, bụng, lườn:

+ Ngửa người ra sau, kết hợp tay giơ lên cao, chân bước

sang phải, sang trái

+ Quay sang trái, sang phải.

+ Nghiêng người sang trái, sang phải, kết hợp tay chóng

hông hoặc 2 tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái

 

+ Nghiêng người sang 2 bên, kết hợp tay chống hông, chân

bước sang phải, sang trái.

- Chân:

+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau

+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân

về phía trước, một chân về sau.

* Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.

2. Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:

- Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,3m.

- Đứng 1 chân và giữ thẳng người trong 10 giây.

- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối.

- Đi trên dây (dây đặt trên sàn), đi lên, xuống trên ván kê dốc

(dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m

- Đi nối bàn chân tiến, lùi.

- Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng dích dắc theo hiệu lệnh.

3. Trẻ thực hiện được vận động đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m) (CS11)

- Đi thăng bằng trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m)

- Đi trên ghế đầu đội túi cát

4. Có khả năng kiểm soát tốt vận động:

- Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần)

- Đi/ chạy thay đổi tốc độ

- Đi/ chạy theo hướng dích dắc .

- Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh

(đổi hướng ít nhất 3 lần)

 

5. Bật xa được tối thiểu 50cm. (CS 1)
 

- Bật xa 40 - 50cm

- Bật qua vật cản 15 - 20cm

- Bật tách chân, khép chân qua 7 ô

6. Nhảy được xuống từ độ cao 40cm. (CS 2)
 

- Bật, nhảy từ trên cao xuống 40-45cm (bật sâu 40cm).

- Nhảy lò cò 5m.

7.Trẻ thực hiện được vận động nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu( cs9)

- Nhảy lò có tại chỗ
- Thể hiện bài tập nhảy lò cò tối thiểu 5 bước liên tục
- Nhảy lò cò 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu.

*Có một số tố chất trong vận động: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo và bền bỉ

 

8. Trẻ có thể chạy 18m trong khoảng 5-7 giây. (CS12)

 

- Chạy theo khả năng

- Chạy 18m trong khoảng 5-7 giây

9. Trẻ có khả năng chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian (CS13)

- Chạy chậm, chạy nhanh
- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian.
- Chạy chậm khoảng 100 – 120m.

 

10. Trẻ phối hợp được tay mắt trong vận động; thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:

- Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giây.

 

- Bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc, cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu

 

- Trèo lên, xuống thang ở độ cao l,5m so với mặt đất. (CS4)

- Tung, đập và bắt bóng nảy 4-5 lần.

- Đập và bắt bóng được bằng 2 tay( CS10)

 

 

- Bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng cách 4m) (CS3)

- Ném trúng đích đứng (xa 2m X cao 1,5m).

 

 

 

- Chạy chậm khoảng 100 - 120m.

- Chạy 18m trong khoảng 10 giây.

- Bò dích dắc qua 5-6 điểm

- Bò bàng bàn tay và bàn chân 4 - 5m

- Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m

- Trườn kết hợp trèo qua ghế thể dục 1,5m x 30 m

- Trèo lên xuống 7 gióng thang.

- Đi và đập bắt bóng

- Tung, đập bắt bóng tại chỗ

- Tung bóng lên cao và bắt bóng

- Đập và bắt bóng được bằng 2 tay.

- Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân.

- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.

- Ném trúng đích 1 tay, 2 tay.

 

11. Trẻ có thể tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút (CS 14)

- Hoạt động học tập liên tục trong khoảng 30 phút

* Có kĩ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.

12. Thực hiện các vận động; phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mát trong một số vận động

- Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay.

- Gập mở lần lượt từng ngón tay.

- Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số.

- Cắt được theo đường viền các hình vẽ. (CS7)

- Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu.

- Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu.

- Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc-mơ-tuya. (CS5)

 

 

- Các loại cử động bàn tay, ngón tay, cổ tay.

- Bẻ, nắn.

- Lắp ráp.

- Xé cắt đường vòng cung.

- Tô, đồ theo nét.

- Cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, đóng mở phéc-mơ-

tuya.

13. Trẻ có khả năng ghép và dán hình đã cắt đúng vị trí cho trước, không bị nhăn (CS8)

 

- Kỹ năng phết hồ và kỹ năng khi dán.
- Dán các hình trong hoạt động góc.
- Thể hiện dán hình theo yêu cầu của cô.
- Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn.

14. Trẻ có khả năng tô màu kín, không chườm ra ngoài đường viền các hình vẽ (CS6)

- Tư thế ngồi, cách cầm bút màu tô
- Kỹ năng tô màu
- Tô, đồ theo nét và các hình đơn giản
- Tô màu chơi ở hoạt động góc
- Tô màu các bài vẽ

* Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khoẻ.

15. Lựa chọn được một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm:

- Thực phẩm giàu chất đạm: Thịt cá...

- Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng.

- Nhận biết 4 nhóm thực phẩm

- Phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm

thực phẩm.

16. Nói được tên một số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: Rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, nướng, rán, kho...; gạo có thể nấu cơm, nấu cháo. (CS19)

- Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến

món ăn, thức uống.

17. Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khoẻ mạnh; không uống nhiều nước ngọt, nước có ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khoẻ. (CS20)

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống

đủ lượng và đủ chất.

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật (ỉa chảy,

sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì...).

* Có một số thói quen, kĩ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khoẻ và đảm bảo sự an toàn của

bản thân

 

18. Thực hiện một số việc đơn giản:

- Tự rửa tay bằng xà phòng. ( CS15)

- Tự lau mặt, đánh răng. (CS16)

- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, đi xong dội/ giật nước cho sạch.

- Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà

phòng.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh

đúng cách.

19.Trẻ biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng ( CS18)

- Tự mặc áo, quần đúng cách,
- Cài và mở được hết các cúc
- So cho hai vạt áo, hai ống quần không bị lệch

20. Trẻ biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (cs17)

- Lấy tay che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp

  1. MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC

 

 

21.Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo.

- Tự xúc cơm ăn gọn gàng, tự xới cơm, chan canh vào bát.

Biết lấy cốc rót nước uống không làm nước tràn ra ngoài.

22. Có một số hành vi và thói quen trong ăn uống:

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn.

- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn.

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường.

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn.

- Không đùa nghịch, không lảm đo vãi thức ăn.

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường.

23. Có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh và phòng bệnh.

- Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ,

sáng ngủ dậy.

- Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt.

Che miệng khi ho, hắt hơi.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp.

  •  

24: Trẻ có thể nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm (cs21)

- Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm

như: bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng… là

những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi

đến gần; không nghich các vật sắc, nhọn

  •  

25. Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh: Bàn là, bếp điện, bếp lò, nước sôi, những vật sắc nhọn, ao hồ, bể chứa nước, giếng, bụi rậm...

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm,

những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

  •  

26. Trẻ nhận biết và không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (cs23)

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh và gây nguy hiểm như:

hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm… là nguy hiểm và nói

được mối nguy hiểm khi đến gần

27. Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép; (CS24)

- Một số trường hợp không an toàn:
+ Khi người lạ bế ẳm, cho kẹo bánh hay uống nước ngọt hay

dẫn đi chơi
+ Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép

của người lớn, cô giáo

28. Trẻ biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm (CS22)

- Nhận ra một số việc làm gây nguy hiểm.
- Kể được tác hại của một số việc làm gây nguy hiểm đối với

bản thân và những người xung quanh
- Nhắc nhở hoặc báo người lớn khi thấy người khác làm một

số việc có thể gây nguy hiểm

29. Nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ:

- Cháy, có người rơi xuống nước, khi người lạ bế ẵm, ra khỏi nhà.

 

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.

+ Trẻ biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (CS25)

- Kêu cứu / Gọi người xung quanh giúp đỡ khi mình hoặc

người khác bị đánh, bị ngã, chảy máu hoặc chạy khỏi nơi nguy

hiểm khi cháy, nổ...

 

30: Trẻ biết hút thuốc lá có hại cho sức khỏe và không lại gần người đang hút thuốc (CS26)

- Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe và không lại gần người

đang hút thuốc
- Một số tác hại thông thường của thuốc lá khi hút hoặc ngửi

phỉa mùi khói thuốc lá : Ho, nám phổi..tốn tiền..
Khuyên can người thân khi họ hút thuốc lá

31. Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn.

- Đội mũ khi ngồi trên xe máy.

- Đi bộ trên vỉa hè.

- Không leo trèo cây, ban công.

- Không tự ý đi chơi.

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

* Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh.

 

32. Tò mò, tìm tòi, thích khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh: Như đặt câu hỏi: Tại sao? Để làm gỉ? Làm thế nào? Khi nào? (CS 112)

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật,

  1. với môi trường sống.

33. Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh (CS113)
 

- Hay hỏi về những thay đổi / mới xung quanh.
- Có thể có những hứng thú riêng (thích ô tô/ thích robot,

thích búp bê…)

- Biểu hiện sự thích thú và nhận ra sự thay đổi khi được ra

quan sát SVHT ngoài trời

 

34. Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật hiện tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để gọi tên, xem xét lá, hoa, quả.... và thảo luận về các đặc điểm của đối tượng.

- Gọi tên, đặc điểm, lợi ích và tác hại của cây, con vật, cây,

hoa, quả...

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật,

cây, hoa quả.

- Phân loại cây, hoa quả, con vật... theo 2-3 dấu hiệu

* Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau

35. Gọi được tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung (CS92)

- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa quả
- Phân nhóm một số con vật/ cây cối gần gũi theo đặc điểm

chung
- Sử dụng các từ khái quát để gọi tên theo nhóm các con vật/

cây cối đó

36. Phối hợp các giác quan khác nhau để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng.

- Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.

- Một số đặc điểm tính chất của nước.

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.

- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

37. Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên. (CS93)

- Quá trình phát triển của cây, con vật, điều kiện sống của

một số loại cây, con vật.

- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây

theo mùa.

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng.

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây.

38. Nói được những đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống. (CS94)

- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các

mùa.

39. Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: Xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận.

- Các nguồn nước và môi trường sống.

- Không khí, ánh sáng, và sự cần thiết của nó đối với đời

sống con người, con vật, cây.

- Nhận biết đèn tín hiệu, biển báo giao thông.

40. Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên sắp xảy ra. (CS95)

- Một số hiện tượng thiên nhiên

- Quan sát và đoán hiện tượng có thể xảy ra tiếp theo.

*Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.

41. Phân loại được một số đối tượng theo 2-3 dấu hiệu cho trước. Tìm ra dấu hiệu phân loại.( CS 96)

- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Một sổ mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với

cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu.

- Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông

và phân loại phương tiện giao thông theo 2-3 dấu hiệu

 

42. Biết giải quyết các vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau.

- Một số liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử

dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

43. Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân - kết quả đơn giản trong cuộc sổng hằng ngày. (CS114)

 

- Làm thử nghiệm và sử dụng các công cụ đơn giản để quan

sát so sánh và dự đoán.

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ

nguồn nước.

- Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật và cây.

44. Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật,

cây, hoa, quả.

45. Loại bỏ được một đối tượng không cùng nhóm với đối tượng còn lạỉ. (CS115)

- Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan.

*Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm

sơ đẳng về toán.

46. Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động: Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện...; mô phỏng vận động/di chuyển/dáng điệu của con vật.

- Chơi hoạt động góc, qua các trò chơi vận động.

47. Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

- Đếm trên đổi tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

48. Có biểu tượng về số trong phạm vi 10, thêm bớt trong phạm vi 10(CS104)

- Nhận biết các chữ sổ, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10.

- So sánh số lượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác

nhau và nói kết quả.

49. Tách, gộp 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm. (CS105)

- Tách, gộp một nhóm thành 2 nhóm nhỏ bằng các cách khác

nhau và so sánh số lượng của 2 nhỏm.

50. Nhận biết các con sổ được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày.

 

- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sổng hàng

ngày (số nhà. biển số xe, số điện thoại...).

 

51. Sử dụng một số dụng cụ để đo, đong và so sánh, nói kết quả đó.

- Đo độ dài 1 vật bằng các đơn vị đo khác nhau.

- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.

- Đo dung tích các vật và so sánh và diễn đạt kết quả đó.

52. Trẻ biết cách đo độ dài và nói kết quả đo (CS106)

 

 

- Thao tác đo độ dài một đối tượng
- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả
- Thể hiện khả năng suy đoán

53. Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.

- Tạo ra một số hình hình học băng các cách khác nhau.

54. Trẻ chỉ được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu (CS107)
 

- Chỉ được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ
- Nhận dạng một số đồ dùng có dạng hình khối

55. Gọi tên và chỉ ra các điểm giống nhau và khác nhau giữa hai khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật.

- Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật,

khối trụ và nhận dạng các khối đó trong thực tế.

- Nhận biết, phân biệt khối vuông, khối chữ nhật; khối cầu,

khối trụ.

56. Xác định được vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với vật khác. (CS108)

- Xác định vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với bản thân trẻ, bạn khác, vật khác, đối tượng khác.

57. So sánh và sử dụng được các từ: To nhất - nhỏ hơn - nhỏ nhất, cao nhất - thấp hơn - thấp nhất, rộng nhất - hẹp hơn - hẹp nhất, nhiều hơn - ít hơn - ít nhất.

- So sánh nhóm 3 đối tượng có kích thước khác nhau và sử

dụng được các từ: - To nhất - nhỏ hom - nhỏ nhất, cao nhất –

thấp hơn - thấp nhất, rộng nhất - hẹp hơn - hẹp nhất, nhiều

hơn - ít hơn -ít nhất.

58. Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự; (CS 109)

 

- Nói được tên các ngày trong tuần theo thứ tự (ví dụ: thứ hai

, thứ ba, v..v..).

59. Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hằng ngày. (CS110)

- Nhận biết, phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai.

60. Nói được ngày trên lốc lịch và giờ chẵn trên đồng hổ. (CS111)

- Nhận biết ngày trên lốc lịch trong tuần/ tháng và giờ chẵn

trên đồng hồ.

61. Nhận ra quy tác sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy tắc. (CS116)

- So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc.

62. Sáng tạo ra mẫu sáp xếp và tiếp tục sắp xếp.

- Tạo ra quy tắc sắp xếp.

63. Nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

- Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích

của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình.

 

64. Nói tên, tuổi, công việc hằng ngày của các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem tranh ảnh

về gia đình.

- Các thành viên trong gia đình.

- Nghề nghiệp của bố mẹ,

- Sở thích của các thành viên trong gia đình,

- Quy mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn)

- Nhu cầu gia đình, địa chỉ gia đình.

65. Nói được tên, công việc của cô giáo và các bác nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện.

- Các hoạt động, công việc của các cô các bác trong trường.

66. Nói được địa chỉ gia đình, số điện thoại khi được hỏi trò chuyện.

- Địa chỉ gia đình, số điện thoại của gia đình.

67. Nói được tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi.

- Tên, địa chỉ, những đặc điểm nổi bật của trường, lớp mầm

non.

- Các hoạt động của trẻ ở trường.

68. Nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.

- Họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp.

69. Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống. (CS97)

- Một số địa điểm công cộng gần gũi ở địa phương: Trạm y tế, trường tiểu học, sân bóng, ủy ban nhân dân phường...

70. Kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống. (CS98)
 

- Tên gọi các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa

phương.

- Kể được một số công cụ và sản phẩm của nghề.

71. Nói đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề.

- Công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các

nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.

72. Kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội.

- Tên gọi, đặc điểm nổi bật và các hoạt động, ý nghĩa của

các ngày lễ, hội, sự kiện văn hoá của địa phương, quê hương

đất nước.

73. Nhận biết một vài nét đặc trưng về danh lam thắng cảnh của địa phương và quê hương đất nước.

- Tên gọi, đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam,

thắng cảnh của địa phương, quê hương đất nước.

III.LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

Nghe

74. Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể.

- Nghe, hiểu lời nói yêu cầu cùa người khác và phản hồi lại

bằng những hành động, lời nói phù hợp trong hoạt động tập

thể.

 

75. Hiểu được nghĩa một sổ từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi. (CS63)

- Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp.

- Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa.

76. Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động(CS62)

- Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến

2, 3 hành động;

77. Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức.

- Sử dụng các từ hình tượng.

78. Trẻ có khả năng nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi. (CS61)

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn,

tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.

79. Trẻ có thể chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp. (CS 74)

- Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ,

nét mặt, ánh mắt phù hợp.

80. Trẻ có thể biết không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện.( CS75)

- Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện;

81. Kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng, câu chuyện nào đó để người nghe có thể hiểu. (CS 65)

- Kể lại truyện đã được nghe theo trình tự

- Kể lại sự việc theo trình tự.

82. Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm... phù hợp với ngữ cảnh.

- Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh, tại sao, có cái

gì giống nhau, do đâu mà có.

Nói

83. Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hành động.

 

 

- Trao đổi bằng lời nói để thống nhất các đề xuất trong cuộc

chơi với các bạn.

- Hướng dẫn bạn đang cố gắng giải quyết 1 vấn đề nào đó.

- Hợp tác trong quá trình hoạt động, các ý kiến không áp đặt

hoặc dùng vũ lực bắt bạn phải thực hiện theo ý của mình.

84. Trẻ có thể sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và kinh nghiệm của bản thân (CS 68)

- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và

kinh nghiệm của bản thân

85.Trẻ có khả năng kể về một sự việc hiện tượng nào đó để người khác hiểu (CS 70)

- Kể về một sự việc hiện tượng nào đó để người khác hiểu

86 Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện. (CS 72)

- Bắt chuyện với bạn bè và người lớn bằng nhiều cách khác

nhau.

- Cuộc trò chuyện được duy trì và phát triển.

87. Trẻ có thể biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp. (CS 73)

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu

giao tiếp

88. Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói; (CS 76)

- Hỏi lại hoặc có những biểu hiện: nhíu mày, nhăn nhó, lắc

đầu,...khi không hiểu người khác nói

89. Trẻ có khả năng sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống. (CS 77)

- Sử dụng một số từ trong câu xã giao đơn giản để giao tiếp

với bạn bè và người lớn hơn như "xin chào " tạm biệt ,cảm ơn

- Sử dụng các từ: Xin lỗi khi mắc lỗi

- Xưng hô phù hợp với hoàn cảnh, vị trí

90. Trẻ có khả năng sử dụng các từ chỉ tên gọi, sự vật, hoạt động, đặc điểm, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày. (CS 66)

- Sử dụng các từ chỉ tên gọi, sự vật, hoạt động, đặc điểm,

tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày

91. Không nói tục, chửi bậy. (CS 78)

- Không nói tục, chửi bậy.

92. Dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng,

dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau.

93. Trẻ biết sử dụng lời nói để trao đổi ý kiến, chỉ dẫn của mình với các bạn . (CS 69)

- Để trao đổi ý kiến, chỉ dẫn của mình với các bạn

94. Trẻ biết sử dụng các loại câu khác nhau khi giao tiếp. (CS 67)

- Sử dụng các loại câu khác nhau khi giao tiếp

95. Miêu tả được sự việc với nhiều thông tin về hành động, tính cách, trạng thái,... của nhân vật.

- Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh.

Làm quen với đọc, viết

96. Đọc biểu cảm đồng dao, ca dao, thơ dành cho lứa

tuổi của trẻ.

- Đọc thuộc ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

- Đọc diễn cảm bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ hò, vè.

97. Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ. .(CS 64)

- Nói được tên, hành động của nhân vật, tình huống trong

câu chuyện.

- Kể lại được nội dung chính các câu chuyện mà trẻ đã được

nghe hoặc vẽ lại các tình huống nhân vật trong câu chuyện

phù hợp với nội dung câu chuyện.

- Nối tính cách nhân vật, đánh giá được hành động.

 

98. Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung truyện.

- K chuyện sáng tạo.

99. Đóng được vai của nhân vật trong truyện.

- Đóng kịch.

100. Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát.

- Thay tên mới cho câu chuyện, phản ánh đúng nội dung,

ý tưởng của câu chuyện.

- Thay 1 từ hoặc 1 cụm từ của 1 bài hát.

- Đặt tên cho đồ vật mà trẻ thích.

101. Sử dụng được các từ: “cảm ơn”, “xin lỗi”, “xin phép”, “thưa”, dạ”, “vâng”... phù hợp với tình huống.

- Làm quen với các từ lễ phép “cảm ơn” “xin lỗi” “xin phép”

“thưa” “dạ” “vâng”,...

- Sử dụng các từ lễ phép, văn minh phù hợp với tình huống.

102. Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp.

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu

giao tiếp: nói nhỏ trong giờ ngủ ở lớp, khi người khác đang

tập trung làm việc, khi đi thăm người ốm; nói thầm với bạn

, bố mẹ... Khi trong rạp hát, đi xem phim công cộng...

103. Chọn sách để “đọc” và xem.

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

104. Trẻ có khả năng kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định.(CS71)

- Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất

định

105. Kể chuyện theo minh hoạ và kinh nghiệm của bản thân.

- K chuyện theo đồ vật, theo tranh.

- Đóng kịch

106. Biết cách “đọc sách” từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách.

- Hướng đọc: từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu

sách đến cuối sách

- Phân biệt phần mở đầu và phần kết thúc của sách.

107. Trẻ nhận biết được được hành vi giữ gìn bảo vệ sách . (CS 81)

- Có hành vi giữ gìn bảo vệ sách

108. Trẻ yêu thích thể hiện sự thích thú với sách .(CS 80)

- Thể hiện sự thích thú với sách

109. Trẻ có khả năng "Đọc" theo truyện tranh đã biết

(CS 84)

- "Đọc" theo truyện tranh đã biết

110. Trẻ có khả năng biết kể chuyện theo tranh (CS 85)

- Kể chuyện theo tranh

 

111. Nhận dạng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt. ( CS 91)

 

- Nhận dạng các chữ cái và phát âm được chữ cái đó.

- Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống

nhau và các thanh điệu.

112.Trẻ có thể tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên mình.

- Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên mình.

- Hướng viết các nét chữ.

113. Trẻ yêu thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh. (CS79)

- Đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh;

114. Trẻ có một số hành vi như người đọc sách. (CS 83)

- Có một số hành vi như người đọc sách

115. Trẻ biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói. (CS 86)

- Sao chép chữ viết và đọc thay cho lời nói

116. Trẻ biết dùng các ký hiệu hoặc vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa, kinh nghiệm của bản thân (CS 87)

- Dùng các ký hiệu hoặc vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu,

ý nghĩa, kinh nghiệm của bản thân

117. Trẻ bắt chước viết và sao chép từ, chữ cái (CS 88)

- Bắt chước viết và sao chép từ, chữ cái

118. Trẻ có thể biết viết tên của bản thân . (CS 89)

- Viết tên của bản thân

119. Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới(CS.90).

- Làm quen với cách viết tiếng Việt.

- Hướng viết từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới,

từ đầu sách đế

cuối sách.

120. Trẻ nhận biết được ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống. (CS 82)

- Nhận ra ký hiệu thông thường tại nhà vệ sinh, lối thoát

hiểm, lối ra, quy định tại lớp, biểm bào cấm lửa, nguy hiểm,

cấm…

- Tạo ra các ký hiệu riêng cho lớp

IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI

* Thể hiện ý thức về bản thân

121. Trẻ nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại.

- Nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, mẹ,

địa chỉ nhà hoặc điện thoại

122. Trẻ biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân; (CS 28)

- Nhận ra được một số hành vi ứng xử cần có, sở thích có

thể khác nhau giữa bạn trai và bạn gái.

- Thể hiện các hành vi ứng xử phù hợp.

123. Trẻ nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân; (CS 29)

- Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân;

124. Trẻ có khả năng đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân.(CS 30)

- Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích

của bản thân.
- Nêu ý kiến cá nhân trong việc lựa chọn các trò chơi, đồ

chơi và các hoạt động khác theo sở thích của bản thân.

VD: chúng mình chơi trò chơi xếp hình trước nhé, tôi sẽ trò

chơi bán hàng

125. Trẻ nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân;( CS 58)

- Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân;

- Nhận biết một số khả năng của bạn bè, người gần gũi,VD:

Bạn thanh vẽ đẹp, bạn Hùng chạy nhanh…Nói được sở

thích

của bạn bè và người thân VD:bạn cường rất thích ăn cá,

bố rất thích đọc sách…

126. Trẻ nói được mình có điểm gì giống và khác bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng).

 

- Điểm giống và khác nhau của mình với người khác.

- Điểm giống và khác nhau giữa bé và các bạn. (về giới tính,

vóc dáng, màu da, Gia đình giàu có, gia đình nghèo...)

127. Trẻ dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi; (CS 42)

- Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi;

- Nhanh chóng nhập cuộc vào hoạt động trong nhóm. Được

mọi người trong nhóm tiếp nhận. Chơi trong nhóm bạn

vui vẻ, thoải mái

128. Trẻ biết chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình; ( CS 59)

- Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình;

- Nhận ra và chấp nhận sự khác biệt giữa người khác và

mình cả bề ngoại hình, cơ thể khả năng, sở thích ngôn ngữ…

Tôn trọng mọi người, không giễu cợt người khác hoặc xa

lánh những người bị khuyết tật. Hòa đồng với bạn bè ở

các môi trường khác nhau

129. Trẻ biết được mình là con/ cháu/ anh/ chị/ em trong gia đình.

- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp

học

130. Trẻ nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình;(CS 27)

- Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia

đình;

131. Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức.

Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình.

132. Trẻ có khả năng chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi; (CS 43)

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi;

- Chủ động bắt chuyện hoặc kéo dài cuộc nói chuyện.

Sẵn lòng trả lời các câu hỏi trong giao tiếp. Giao tiếp thoải

mái tự tin

133. Trẻ biết quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn. Biết tìm cách giải quyết mâu thuẫn (CS 60)

- Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn.

- Bảo vệ quyền lợi chính đáng cho bạn

- Bảo vệ bạn khi bị người khác bắt nạt

- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng” – “sai’, “tốt” –

“xấu”

* Thể hiện sự tự tin, tự lực

134. Trẻ có thể tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ sinh cá nhân, trực nhật, chơi...).(CS 33)

 

Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày :

Rửa tay, lau mặt, lấy cất đồ dùng, đồ chơi đúng quy định,...

135. Trẻ biết đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết; (CS 55)

- Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết;

136. Trẻ biết cố gắng tự hoàn thành công việc được giao. ;(CS 31)

- Thực hiện công việc được giao (trực nhật, xếp dọn đồ chơi…)

 

137.Trẻ biết thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc;(CS 32)

- Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc;

* Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh

138. Trẻ có thể nhận biết được một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua tranh; qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác.(CS 35)

- Nhận biết trạng thái cảm xúc của người khác trong các

tình huống giao tiếp.

139. Trẻ thích được chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi; (CS 44)

- Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi

với những người gần gũi;

140. Trẻ biểu lộ được cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ.

- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người

khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau.

141. Trẻ bộc lộ được cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt; (CS 36)

- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét

mặt;

142. Trẻ hiểu được, biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè. (CS 37)

- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn

 

143. Trẻ biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích.(CS 41)

- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích.

- Trấn tĩnh lại, hạn chế cảm xúc và những hành vi tiêu cực

(như đánh ban, cào cấu, cắn, gào khóc, quăng quật đồ

chơi…) khi được người khác giải thích, an ủi, chia sẽ. Biết

sử dụng lời nói diến tả cảm xúc tiêu cực ( khó chịu, tức giận..) của bản thân khi giao tiếp với bạn bè, người thân

144. Trẻ có thể biết nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác;(CS 53)

- Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác;

- Mô tả được ảnh hưởng hành động của mình đến tình cảm

và hành động của người khác. Giải thích được hành vi của

mình hoặc của người khác sẽ gây phản ứng như thế nào

145. Trẻ nhận biết được hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ (chỗ ở, nơi làm việc...)

- Hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động

của Bác Hồ

146. Trẻ có khả năng thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.

- Kính yêu Bác Hồ

147. Trẻ nhận biết được một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống (trang phục, món ăn…) của quê hương, đất nước.

- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê

hương, đất nước.

 

148. Trẻ biết thể hiện sự thích thú trước cái đẹp; (CS 38)

- Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp;

* Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội

149. Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ

dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải

lề đường).

 

150.Trẻ có thể biết sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn; (CS 45)

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn;

- Chủ động giúp đỡ khi nhìn thấy bạn hoặc người khác cần

sự trợ giúp. Sẵn sàng, nhiệt tình giúp đỡ ngay khi bạn hoặc

người lớn yêu cầu.

151. Trẻ thực hiện được chào hỏi, nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép với người lớn (CS 54)

- Nhận xét, tỏ rõ thái độ với hành vi đúng, sai, tốt, xấu

 

152. Trẻ thể hiện được sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè;(CS 50)

- Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè;

- Chơi với bạn vui vẻ. Biết dùng cách để giải quyết mâu

thuẩn giữa các bạn.

153. Trẻ có khả năng chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác.

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói, cử chỉ

lịch sự

 

154. Trẻ có khả năng lắng nghe ý kiến của người khác; (CS 48)

- Lắng nghe ý kiến của người khác;

 

155. Trẻ biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động (CS 47)

- Chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động, không chen

lấn, xô đẩy bạn

- Xếp hàng ngay ngắn khi thể dục

- Không chạy từ hàng này sang hàng khác khi tập thể dục

156. Trẻ có được nhóm bạn chơi thường xuyên;(CS 46)

- Có nhóm bạn chơi thường xuyên;

- Thích và hay chơi theo nhóm bạn. Có ít nhất 2 bạn thân

hay cùng chơi với nhau

157. Trẻ yêu thích sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác.( CS 52)

- Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác

- Chủ động bắt tay vào công việc cùng bạn. Phối hợp với

các bạn để thực hiện và hoàn thành công việc vui vẻ,

không xảy ra mâu thuẩn

158. Trẻ hiểu được, biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thoả thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn.

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận

 

159. Trẻ mạnh dạn nói được ý kiến của bản thân.(CS 34)

- Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân.

160. Trẻ biết chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn; (CS 51)

- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn

- Chấp nhận và thực hiện sự phân công của người điều hành

với thái độ sẵn sàng, vui vẻ

161. Trẻ biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn)

- Quan tâm dến sự công bằng trong nhóm bạn

- Bảo vệ quyền lợi chính đáng cho bạn

- Bảo vệ bạn khi bị người khác bắt nạt

- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” –

“xấu”.

162. Trẻ biết thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh;(CS 40)

- Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn

cảnh

- Tự điều chỉnh hành vi, thái độ cảm xúc phù hợp với hoàn

cảnh,ví dụ: Trẻ đang nô đùa vui vẻ nhưng khi thấy bạn bị ngã đau sẽ dừng chơi, chạy lại hỏi hăn lo lắng, đỡ bạn vào lớp….

* Quan tâm đến môi trường

163. Trẻ yêu thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc. (CS 39)

- Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối.

 

164. Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.

- Không vứt rác bừa bãi

 

165. Trẻ có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS 57)

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày

- Tiết kiệm điện, nước

- Giữ gìn vệ sinh môi trường

166. Trẻ biết nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường (không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa...).

- Nhắc nhơ bạn thực hiện hành vi bảo vệ môi tường.

167. Trẻ nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường; (CS 56)

- Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con

người đối với môi trường

- Nhận ra hành vi đúng/ sai của mọi người trong ứng xử

với môi trường xung quanh. Nhận ra ảnh hưởng của hành vi

đúng hoặc sai: Vứt rác ra đường là sai vì gây bẩn/ ô nhiểm

môi trường như vậy sẽ có hại cho sức khỏe của con người

168. Trẻ biết tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khoá vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.

- Tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khoá vòi nước sau khi

dùng, không để thừa thức ăn.

 

 

169. Trẻ biết đổi ý kiến của mình với các bạn; (CS 49)

- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận

 

 

V. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

* Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong các tác phẩm nghệ thuật.

170. Trẻ biết tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng.

-Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm,

các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật.

171. Trẻ biết thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc (CS101)

- Thể hiện cảm xúc phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc

bản nhạc

- Thể hiện cảm xúc và vận động theo nhịp điệu của bài hát.

- Sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình về

màu sắc, hình dáng, bố cục… của tác phẩm, của SVHT

172. Trẻ biết chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện.

- Nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư,

thể hiện động tác mình họa phù hợp theo bài hát, bản nhạc.

 

 

173. Biết thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về cảm xúc, hình dáng, bố cục…) của các tác phẩm tạo hình.

 

-Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường

nét và bố cục

- Sử dụng các từ ngữ gợi cảm để nói lên cảm xúc của

mình về các tác phẩm tạo hình

174. Trẻ có khả năng nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS 99)

 

 

- Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết)

của các bài hát, bản nhạc

- Nghe các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca,

nhạc cổ điển)

175. Trẻ có khả năng kể lại câu chuyện theo cách khác nhau (CS 120)

- Kể lại câu chuyện theo cách khác nhau

- Kể lại câu chuyện theo trí nhớ và sự tưởng tượng của

bản thân

* Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình

176.Trẻ có khả năng hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ…(CS 100)

- Hát các bài hát theo chủ đề và theo chương trình giáo

dục mầm non

- Hát đúng giai điệu, lời ca và sắc thái của bài hát

177. Trẻ có khả năng gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn

- Sử dụng các dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp,

tiết tấu (nhanh, châm, phối hợp) với bài hát, bản nhạc một

các phù hợp

178. Trẻ có khả năng vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa).

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện

sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc với các hình thức

(Vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa)

179. Trẻ có khả năng phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm đơn giản. (CS 102)

- Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật tạo hình, vật liệu trong

thiên nhiên, phế liệu để tạo thành sản phẩm

180. Biết phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành

bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

- Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo ra sản phẩm có kích thước,

  1. dáng, đường nét, bố cục cân đối.

181. Trẻ biết phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán để

tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối

- Phối hợp các kỹ năng cắt, xé để tạo thành sản phẩm có

màu sắc hài hòa, bố cục cân đối

182. Trẻ có khả năng phối hợp các kỹ năng xếp hình

để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối

- Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành sản phẩm có

bố cục cân đối

* Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật; có ‎ thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp.

183. Trẻ có khả năng tự nghĩ ra các hình thức để tạo

ra âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc

yêu thích

- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động

theo các bài hát, theo bản nhạc yêu thích

- Đặt lời theo giai điệu bài hát, bản nhạc quen thuộc (một

câu hoặc một đoạn)

184. Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn

- Sử dụng các dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp,

tiết tấu (nhanh, chậm, phối hợp) với bài hát, bản nhạc một

cách phù hợp.

185. Trẻ nói lên ý ‎tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ‎‎ý thích (CS 103)

- Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm của mình

186.Trẻ biết đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát ( Cs117)

-Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát

187. Trẻ thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình (CS 118)

- Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình:

vui chơi, tạo hình, tự phục vụ….

188. Trẻ thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau (CS 119)

- Ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau

189. Trẻ biết cách nhận xét các sản phẩm tạo hình về bố cục, nội dung, màu sắc, hình dáng

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình về , màu sắc, hình dáng

đường nét và bố cục

190. Trể biết giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn

- Giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 93
Tháng 10 : 2.963
Năm 2020 : 15.155