Thứ bảy, 29/02/2020 - 10:40|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Tiến Dũng

KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN tổ KHTN Năm học 2017 - 2018

 

PHẦN THỨ NHẤT: KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN

 

    I.Căn cứ xây dựng kế hoạch

      * Căn cứ vào văn bản chỉ đạo của cấp trên. 

      - Căn cứ Kế hoạch số 34/KH-PGD&ĐT ngày 18/9/2017 của Phòng GD&ĐT Yên Dũng về Kế hoạch chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học 2017-2018;

     - Căn cứ Hướng dẫn số 327/HD-PGD&ĐT, ngày 22/9/2017 của Phòng GD&ĐT về Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục Trung học cơ sở năm học 2017-2018;

     - Căn cứ Kế hoạch số 26/KH-THCS ngày 27/9/2017 của trường THCS Tiến Dũng về kế hoạch chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học 2017-2018;

    1.Tình hình chung của nhà trường năm học 2017-2018:

   1.1 Số liệu:   

Khối

6

7

8

9

Cả trường

Số lớp

3

4

3

3

13

Số học sinh

93

122

85

       95

395

 

Tổng số CBGV: 34

 

Tên

Phòng học

Phòng bộ môn

Phòng TH, TN

Thư viện

Sân chơi

Bãi tập

Số phòng

13

4

2

1

1

 

1.2. Những thành tích nổi bật của nhà trường trong năm học 2016-2017

               a) Kết quả giáo dục đạo đức học sinh:   

 

Khối lớp

Tổng số HS

Xếp loại hạnh kiểm

Tốt

Khá

TB

Yếu

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Khối 6

  122

    82

67.21

   38

31.15

   2

   1.64

0

0

Khối 7

   84

    59

70.2

   25

29.76

   0

0

0

0

Khối 8

    95

    63

  66.3

   30

31,58

   2

  2.11

0

0

Khối 9

   74

    62

83.78

   9

12.16

   3

  4.05

0

0

Cộng

375

  266

   70.9

   102

27.2

   7

1.9

0

0

 

        b) Kết quả xếp loại học lực như sau:

  *  Kết quả khảo sát: cuối học kỳ 1 XT: 14/21;  giữa học kỳ 2: XT 12/21, cuối học kỳ 2: XT 2/21.

         * Xếp loại  học lực đại trà:

  

Khối

Tổng số HS

Xếp loại học lực

Giỏi

Khá

TB

Yếu

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

6

122

13

10.66

69

56.56

38

31.15

2

1.64

7

84

17

20.24

36

42.86

27

32.14

4

4.76

8

95

15

15.79

49

51.58

27

28.42

4

4.21

9

74

13

17.57

42

56.76

17

22.97

2

2.7

Cộng

375

58

15.47

196

52.27

109

29.07

12

3.2

 

      + Kết quả học sinh đỗ tốt nghiệp THCS : 72/74 HS = 97,3%

      + Số học sinh thi đỗ vào các trường THPT  63/65 HS

*  Kết quả thực hiện bồi dưỡng học sinh giỏi:

     Kết quả giải học sinh đạt được theo bảng:

Môn thi

Cấp huyện

Cấp Quốc gia, cấp tỉnh

Ghi chú giải cấp huyện

 

Các môn

Văn hoá

cơ bản

 

 

25 giải

 

3 giải tỉnh:

1 giải nhất

(Văn 9); 1 giải nhì (Sinh 9);

1 giải ba

(Lý 9)

1 giải  nhất (1 Văn 9: ); 6 giải Nhì (1 Sinh 8; 1 Lý 9; 1 Địa 9; 1 Văn 7; 1 Lý 8; 1 văn 6 ); 6 giải ba (1 Văn 7; 1 Địa 8; 1 Công dân 8; 1 Anh 6; 1 Văn 6); 12 giải khuyến khích (1 Sinh 9; 1 Vật lý 9; 1 Anh  9; 2 Địa 8; 1 Hóa 8; 1 Toán 7; 1 Sử 8; 1 Toán 8; 1 Văn 8; 1 Anh 7; 1 Anh 6;)

 

Các môn

TDTT

 

 

 

 

 

38 giải

3 giải: 1 giải nhì môn bơi 100m; 1 giải ba môn chạy 100m; 1 giải ba môn chạy 1500m; 

 

7 giải nhất (2 Bơi, 3 Chạy, 1 Cầu lông, 1 Nhảy xa); 11 giải nhì ( 6 Bóng chuyền , 4 Chạy, 1 Nhảy xa); 16 giải ba ( 4 Bơi, 4 Chạy, 2 Đá cầu, 5 Bóng chuyền); 4 giải khuyến khích ( 2 Bơi, 1 Nhảy xa, 1 Chạy 800m).

Giai điệu tuổi hồng.

4 giải

2 giải C

2 giải A, 2 giải C

Thi T.Anh, Toán, STKHKT; Olimpic Tin học trên mạng, Casio, IOE....

 

 

29 giải

 

1 giải khuyến khích qua mạng Lý  9

2 giải nhất liên môn; 5 giải nhì (2 Liên môn; 3 TN-TH); 7 giải ba ( 1 Toán TA, 2 Liên môn , 2 Toán 8 qua mạng=TA, 2 Lý qua mạng);  15 giải khuyến khích (2 IOE 8, 2 KHKT 8, 2 LM 8, 1LM 9, 1 Casio 8, 2 Toán 6 qua mạng=TA, 1 Toán 8 qua mạng =TV, 1 Lý qua mạng, 3 TN-TH)

 

Céng

 

88 Giải

 

9

So với KH: Tăng 1 giải TDTT cấp tỉnh, 2 giải văn hóa cấp tỉnh, tăng 4 giải VH cấp huyện, tăng 4 giải VN cấp huyện; tăng 7 giải TDTT cấp huyện; tăng 14 giải nội dung khác.

So với NH trước: tăng 8 giải VH cấp huyện,  VH cấp tỉnh bằng; tăng 9 giải TDTT cấp huyện,  giải cấp tỉnh bằng; tăng 13 giải nội dung khác cấp huyện, cấp tỉnh giảm 2 giải; tăng 4 giải VN cả cấp tỉnh và cấp huyện.

 

        c) Kết quả thực hiện nhiệm vụ xây dựng đội ngũ

Tổ chức cho cán bộ giáo viên tham gia sinh hoạt cụm huyện đầy đủ, 100% các đồng chí tham gia sinh hoạt chuyên môn đều được đánh giá xếp loại khá và tốt.

        Kết quả:  

        + GVDG  huyện:  đạt 11 đ/c, Vượt kế hoạch giao.

       + GVG cấp tỉnh: 3 đ/c Vượt chỉ tiêu

       + Tổng phụ trách giỏi: 1 đ/c

               d, Kêt quả thi đua cuối năm học.

       + Được công nhận Lao động tiên tiến: 19 đ/c đạt tỉ lệ 55,9%

       + Được công nhận CSTĐ cấp cơ sở: 3 đ/c đạt 9%

       + Danh hiệu thi đua của trường: Tập thể lao động Tiên tiến

1.3. Những thuận lợi và khó khăn,  hạn chế:

      a) Những thuận lợi:

       - Tập thể cán bộ giáo viên, nhân viên đoàn kết, tương thân tương ái giúp đỡ lẫn nhau cùng hoàn thành nhiệm vụ. Nhiều đồng chí GV có ý thức tự giác cao, kiên trì, tích cực hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao

  - Thực hiện tốt việc vệ sinh môi trường. Thực hiện có hiệu quả phong trào thi đua xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.

   - Cuộc vận động "Hai không" đã thực sự đi vào nhà trường, 100% CB, GV, NV và học sinh có ý thức thực hiện nghiêm túc. Các cuộc vận động khác đều được nhà trường triển khai và thực hiện bằng cố gắng cao nhất của mọi thành viên trong trường

   - Chất lượng dạy và học đại trà tăng lên rõ rệt so với năm học trước.

              b) Những mặt còn hạn chế - Nguyên nhân của hạn chế:

     - Còn một số HS vi  pham nội quy nhà trường, ý thức rèn luyện, học tập chưa cao.

-  Công tác làm và sử dụng đồ dùng chưa có hiệu quả.

     - Nội dung sinh hoạt tổ chuyên môn còn chưa sâu, kiểm tra đánh giá còn nể nang.

     - Kết quả thực hiện nhiệm vụ đổi mới phương pháp dạy học còn hạn chế. Chưa tích cực ứng dụng CNTT vào trong dạy học.

     * Nguyên nhân:

     - Do ảnh hưởng của một số dịch vụ bên ngoài nhà trường như Internet, Bi- a, các hàng quán…Mặt khác do một số phụ huynh chưa thực sự quan tâm đúng mức tới con cái còn có tư tưởng phó mặc cho nhà trường,

     - Một bộ phận giáo viên chưa nhận thức cao về việc tự học, trau dồi kiến thức chuyên môn nghiệp vụ, chưa tích cực dự giờ thăm lớp.

     - Công tác quản lý chỉ đạo của tổ đôi lúc chưa sâu sát.

2. Tình hình của tổ:

     2.1. Số liệu:

 

 

Môn

 

Khối

Số

HS

Giỏi

Khá

TB

Yếu

     Kém

2016

-

2017

 

K/S

2016

-

2017

 

K/S

2016-2017

 

K/S

2016-2017

 

K/S

2016-2017

  

 K/S

 

 

Toán

 

6

93

 

5

 

7

 

32

 

21

 

  28

7

122

25

40

55

27

36

37

6

11

 

  7

8

85

8

12

34

16

33

23

9

18

 

  16

9

95

11

3

39

8

30

18

15

26

 

  40

Chung

395

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

93

 

31

 

28

 

29

 

5

 

 

7

122

30

20

45

48

40

42

7

12

 

 

8

85

39

19

31

23

14

37

0

   6

 

 

9

95

37

22

37

32

14

36

    7

   5

 

 

Chung

395

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sinh

6

93

 

18

 

31

 

34

 

   9

 

  1

7

122

23

17

54

53

38

37

7

12

 

   3

8

85

29

14

40

25

14

38

1

   6

 

   2

9

95

18

12

48

40

28

35

1

   8

 

 

Chung

395

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hóa

 

8

85

 

11

 

20

 

35

 

13

 

   6

9

95

6

9

51

24

32

36

6

18

 

   8

Chung

180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa

6

93

 

14

 

  28

 

40

 

7

 

   4

7

122

26

19

44

47

49

46

3

8

 

   2

8

85

16

9

42

32

26

39

0

5

 

 

9

95

21

17

47

34

23

37

4

7

 

 

Chung

395

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ

8

85

37

27

34

32

13

22

0

4

 

 

9

95

49

32

36

35

7

23

3

5

 

 

Chung

180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

    2.2. Những thành tích nổi bật của tổ trong năm học 2016-2017

   a) Giáo viên

          - Giáo viên giỏi cấp tỉnh: 2 đ/c

         - Giáo viên giỏi cấp huyện: 9 đ/c

         - Tổng phụ trách giỏi: 1đ/c

          b) Học sinh

 -  Kết quả khảo sát các kỳ: nhiều môn có kết quả cao như Vật lí 9, Toán 9     

      -  Xếp loại trí dục đại trà: hoàn thành kế hoạch của nhà trường

 - Kết quả: văn hoá cấp huyện: đạt kết quả cao ở một số môn: Sinh 9, Vật lí 8, Địa           8, Toán 9; TDTT.

 c) Kêt quả thi đua cuối năm học .

     *. Được công nhận Lao động tiên tiến: 13 đ/c

     *. Được công nhận CSTĐ cấp cơ sở:  2 đ/c

       2.3. Những thuận lợi và khó khăn, hạn chế, sự đồng bộ cơ cấu bộ môn:

       a. Thuận lợi:

- Được sự quan tâm, giúp đỡ của Chi bộ Đảng, lãnh đạo nhà trường, Công đoàn trường, Hội PHHS trong việc xây dựng, thực hiện kế hoạch.

 -  Tổ Khoa học tự nhiên là tổ đã nhiều năm đạt tổ lao động tiên tiến. Năm học 2017- 2018, phần đông là giáo viên trẻ, có trình độ, chuyên môn vững vàng, có đ/c đã nhiều năm liên tục là giáo viên giỏi các cấp, giỏi việc trường, đảm việc nhà.

 -  Tất cả GV trong tổ được đào tạo chính qui đạt trình độ chuẩn, trên chuẩn, nhiệt tình trong công tác, có trách nhiệm, có tinh thần học hỏi kinh nghiệm, có ý thức cầu tiến. Cơ bản đủ giáo viên theo cơ cấu bộ môn.

- Nội bộ Tổ đoàn kết nhất trí, luôn quan tâm, giúp đỡ, học hỏi, chia sẻ kinh nghiệm lẫn nhau, có ý thức tổ chức,  kỉ luật tốt.

- Giáo viên  được bồi dưỡng thường xuyên qua các chu kì do Sở- Phòng Giáo dục & Đào tạo tổ chức.

- Mạng internet toàn cầu ngày càng phổ biến rộng rãi, thuận lợi cho giáo viên trong việc giao lưu học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau và tìm kiếm tài liệu giảng dạy.

- Có sự phối kết hợp chặt chẽ của các đoàn thể và các tổ chuyên môn trong nhà trường.

- Đa số Phụ huynh rất quan tâm đến việc học của con em.

- Học sinh nhiều em  ngoan, hiếu học, có ý thức trong việc học tập và rèn luyện, luôn tự tìm tòi, hỏi thầy học bạn, luôn có ý thức vươn lên.

  b. Khó khăn:

- Trong tổ tuy đã đầy đủ GV các bộ môn song trình độ chuyên môn còn chưa đồng đều

- Một số GV có con nhỏ hay nghỉ do con ốm.

 - Trong tổ không có GV cốt cán trong các môn,

- Một số giáo viên trong tổ chưa quen với việc ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học.

- Trường còn thiếu phòng nghe nhìn để phục vụ cho việc dạy học ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ cho việc giảng dạy tất cả các môn học bằng bài giảng điện tử, máy chiếu projector.

- Chất lượng HS chưa thực sự đồng đều ở trong lớp, giữa các lớp, các khối lớp, một số HS năng lực tư duy còn yếu.

- Trường chưa có phòng  học thực hành riêng cho các môn: Lý, Hoá, Sinh .

- Số học sinh giỏi chuyển lên trường trọng điểm nhiều nên việc bồi dưỡng học sinh giỏi gặp nhiều khố khăn

- Một số học sinh chưa có ý thức tự giác trong học tập và rèn luyện, không coi trọng kết quả học tập.

     -  Còn một bộ phận phụ huynh học sinh do điều kiện kinh tế còn khó khăn phải đi làm ăn xa nhà (xuất khẩu lao động, ...) nên ít có điều kiện quan tâm chăm lo, phó mặc trách nhiệm cho nhà trường, chưa thực sự phối kết hợp với nhà trường trong việc giáo dục toàn diện cho các em. 

 

II. Các chỉ tiêu, nhiệm vụ năm học 2017-2018

*Danh sách thành viên, phân công nhiệm vụ năm học 2017-2018

 

Stt

Họ và tên

Môn         ( Xếp theo nhóm)

Trình độ đào tạo

Xếp loại chuyên môn

Nhiệm vụ (Dạy các lớp,CN,...)

Số ĐT

1

Nguyễn Văn Công

Toán-Tin

ĐH

Giỏi

Dạy Toán 9C;8AC

0967316984

2

Dương Công Hậu

Hoá-Sinh

ĐH

Giỏi

 Hoá 8,9; Địa 6

 

0966548579

3

Phạm Thị Hồng

Sinh-Thể

ĐH

Giỏi

Sinh 7,8; CN8C

0948743588

4

Đào Văn Thu

Toán - Tin

ĐH

Giỏi

Toán 9A,B; 8B; CN 9C

0972296460

5

Trần Thị Sen

Toán -Lý

ĐH

Khá

CN 7B; Toán 7A,B; Toán 6B; pc

0987032194

6

Trần Thị Nga

Sinh-Địa

ĐH

Khá

Địa : 8,9; Địa 7A,D; CN 7D

0976260037

7

Nguyễn Huyền Hảo

Sinh-Kĩ

ĐH

Giỏi

CN 6B; Sinh 6ABC, Sinh9

0949802237

8

Nguyễn Văn Bắc

Thể-Sinh

Giỏi

TPT; TD 6,8

0978695799

9

Thân Thị Hưng

Toán

ĐH

Khá

   Toán 7C,D; Toán 6A,C

0987129075

10

Luyện Văn Thắng

Tin

ĐH

Khá

p.Máy; Tin 7,8

0989980508

11

Trần Thị Thọ

Lý-Tin

Khá

CN 8B, Lý6,8

;Tin 6

0974484217

12

Bùi Thị Thanh

Công

nghệ

Khá

Công nghệ 6,8,9: CN6C

01688741157

13

Dương Thị Thư

ĐH

Giỏi

CN 7A; Lí 7,9;T/C Lý 9C

01682021073

14

Đàm Đức Cường

Thể-Sinh

ĐH

Khá

TD 7,9;

0972763270

15

 

 

 

 

 

 

 

*Chỉ tiêu :

 1. Của tổ KHTN

1.1. Về chất lượng dạy học        

 

 

Môn

 

Khối

Số

HS

 

Giỏi

 

Khá

 

TB

Yếu, Kém

 

Khảo sát

Thi vào 10

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

 

 

 

 

Toán

6

   93

16

17.2

49

52.7

26

27.9

2

2.2

Cập và vượt mặt bằng huyện

 

7

  122

21

17.2

64

52.5

33

27.0

4

3.3

 

8

  85

15

17.6

44

51.8

23

27.1

3

3.5

 

9

  95

17

17.9

50

52.6

25

26.3

3

3.2

ĐTB:6,5

Chung

395

69

17.5

207

52.4

107

27.1

12

3.0

6

93

21

22.6

47

50.5

23

24.7

2

2.2

Cập và vượt mặt bằng

 

7

122

28

22.9

60

49.2

30

24.6

4

3.3

 

8

 85

20

23.5

42

49.4

20

23.5

3

3.5

 

9

95

22

23.2

48

50.5

22

23.2

3

3.1

 

Chung

395

91

23.0

197

49.9

95

24.1

12

3.0

 

 

Sinh

6

 93

21

22.6

47

50.5

23

24.7

2

2.2

Cập và vượt mặt bằng

 

7

   122

28

22.9

60

49.2

30

24.6

4

3.3

 

8

   85

20

23.5

42

49.4

20

23.5

3

3.5

 

9

   95

22

23.2

48

50.5

22

23.2

3

3.1

 

 

Chung

395

91

23.0

197

49.9

95

24.1

12

3.0

 

 

Hoá

8

   85

20

23.5

42

49.4

20

23.5

3

3.5

Cập và vượt mặt bằng

 

9

   95

22

23.2

48

50.5

22

23.2

3

3.1

 

Chung

180

42

23.3

90

50.0

42

23.3

6

3.3

 

 

 

Địa

6

   93

21

22.6

47

50.5

23

24.7

2

2.2

Cập và vượt mặt bằng

 

7

   122

28

22.9

60

49.2

30

24.6

4

3.3

 

8

   85

20

23.5

42

49.4

20

23.5

3

3.5

 

9

   95

22

23.2

48

50.5

22

23.2

3

3.1

 

Chung

395

91

23.0

197

49.9

95

24.1

12

3.0

 

Công nghệ

8

85

23

27.1

42

49.4

20

23.5

0

0

 

 

9

95

25

26.3

48

50.5

22

23.2

0

0

 

 

Chung

180

48

26.7

90

50.0

42

23.3

0

0

 

 

 

 

Tin

6

93

23

24.3

47

50.5

23

24.7

0

0

 

 

7

   122

32

26.2

60

49.2

30

24.6

0

0

 

 

8

   85

23

27.1

42

49.4

20

23.5

0

0

 

 

Chung

300

78

26.0

149

49.7

73

24.3

0

0

 

 

 

1.2.Về các chuyên đề triển khai năm học:

              - Kiểm tra giáo án theo quy định vào sáng thứ 2 hàng tuần(Tuần 1,3), sổ dự giờ tuần 3 của tháng.

              - Kiểm tra đột xuất sổ báo bài, sử dụng đồ dùng với thực tế giảng dạy trên lớp có khớp không.

              - Kiểm tra chuyên đề: giáo án, thực hiện chương trình khớp với sổ ghi đầu bài, báo bài, sổ dự giờ:

                          + Kiểm tra 2 lần/tháng: giáo án, sổ báo đồ dùng

                          + Kiểm tra 1 lần/tháng: thực hiện chương trình, sổ điểm.

                          + Kiểm tra 1 lần/tháng: sổ ghi đầu bài, báo bài

            - Thanh tra toàn điện các đồng chí/tháng:

Tháng

Giáo viên

Ghi chú

10

Đào Văn Thu, Trần Thị Nga

 

11

Thân Thị Hưng

 

12

Trần Thị Sen

 

1

 

 

2

 

 

3

Nguyễn Văn Bắc

 

* Những đồng chí còn lại sẽ thanh tra theo chuyên đề:

   Đ/C: Dương Công Hậu, Nguyễn Thị Huyền Hảo, Trần Thị Thọ, Phạm Thị Hồng, Luyện Văn Thắng, Nguyễn Văn Công...: Sổ dự giờ, chế độ cho điểm, thực hiện chương trình ...v.v..

  1.3.Làm và sử dụng đồ dùng:

- Phát động phong trào làm và sử dụng đồ dùng, giao kế hoạch làm mới đồ dùng đến từng cá nhân trong tổ, quy định 2đồ dùng/năm.(HK I:1;HKII: 1)cụ thể:

                 +  Kì 1: Làm mới 1đồ dùng  có chất lượng/ 1giáo viên nộp vào tháng 11/2017

 +  Kì 2: Làm mới 1đồ dùng có chất lượng/ 1 giáo viên nộp vào tháng 2 và tháng 3/2018.

             

  1.4.Về công tác dự giờ:

- Quán triệt các thành viên thường xuyên theo lịch phân công dự giờ của tổ được, dự đúng đủ số tiết theo quy định.

- Tổ chức các đợt hội giảng chào mừng các ngày lễ lớn trong năm theo quy định: 2 tiết/giáo viên/đợt trong đó bắt buộc có một tiết sử dụng CNTT.

- Luôn nhắc nhở các thành viên tham gia sinh hoạt chuyên môn cụm, huyện theo quy định.

- Kiểm tra việc thực hiện chế độ dự giờ của GV   vào ngày 25 hàng tháng.

  1.5.Tham gia đầy đủ các hoạt động giáo dục, các phong trào thi đua và các cuộc vận động do ngành tổ chức.

  1.6. Xếp loại cuối năm học :

  - Tổ:      LĐTT : 12                                   

  - Xếp loai chuyên môn (thành viên tổ):

 Giỏi: 07     Khá: 8    TB:Yếu: 0 Kém: 0

  - Xếp loại về chuẩn nghề nghiệp: 100%

  - Xếp loại thi đua ( thành viên tổ):

LĐTT: 12    GVG Tỉnh: 2    GVG Huyện: 9    CSTĐCS: 2

2. Chỉ tiêu của các thành viên:

Chỉ tiêu đăng kí nhiệm vụ năm học 2017-2018

Stt

Họ và tên

GVG tỉnh

GVG huyện

GVG cấp trường

Các giải HSG tỉnh

Các giải

HSG huyện

Các giải khác

Ghi chú

1

Đàm Đức Cường

 

 

x

4 giải

40 giải

( các nội dung)

 

Chung với đ/c Bắc

2

Phạm Thị Hồng

 

x

x

 

- 02 giải - Sinh học 8

 

 

 

3

Dương Công Hậu

 

x

x

 

- 02 giải  Hóa học 8

và Hóa 9

 

 

 

4

Trần Thị Sen

 

 

x

 

- 01 giải Toán 7

 

 

5

Trần Thị Nga

 

 

x

 

- 2 giải Địa 8

( hoặc Địa 9)

 

 

6

Nguyễn.T.Huyền

 Hảo

 

x

x

01 giải

Sinh 9

- 01 giải Sinh học 9

 

 

 

7

Nguyễn Văn Bắc

x

x

x

4 giải

40 giải

( các nội dung)

 

Chung với đ/c Cường

8

Đào Văn Thu

 

x

x

 

- 01 giải Toán 9

 

 

 

9

Luyện Văn Thắng

 

x

x

 

- 01 giải Sáng tạo KT

 

 

10

Trần Thị Thọ

 

x

x

 

01 giải Vật lí 8

- 01 giải Sáng tạo KT

( Chung với đ/c Thư,Thanh)

 

 

 

 

 11

Dương Thị Thư

x

x

x

 

- 02 giải Vật lí 9

- 01 giải Sáng tạo KT

( Chung với đ/c Thọ,Thanh)

 

 

12

Bùi Thị Thanh

 

x

x

 

01 giải Sáng tạo KT

( Chung với đ/c Thư,Thọ)

 

 

13

Nguyễn Văn Công

x

x

x

 

- 01 giải Toán 8

 

 

 

 

14

Thân Thị Hưng

 

 

x

 

- 01 giải Toán 6

 

 

15

Nguyễn Ngọc Quý

 

 

 

 

 

 

 

 III. Kế hoạch và các giải  pháp thực hiện

1. Các biện pháp thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ năm học

  1.1. Về phía các tổ chuyên môn:

- Xây dựng đội ngũ giáo viên có phẩm chất đạo đức tốt, có đạo đức lối sống lành mạnh, không vi phạm chủ trương, chính sách pháp luật của nhà nước.

- Có đủ các loại hồ sơ sổ sách theo qui định. Mỗi loại sổ được ghi chép cập nhật đầy đủ theo tiến độ năm học.

- Tổ trưởng xây dựng kế hoạch tổ khoa học, có thể hiện việc giao chỉ tiêu cho từng thành viên.  Cải tiến, đổi mới nội dung sinh hoạt tổ chuyên môn. Tổ chức toạ đàm, giới thiệu, phổ biến các điển hình về đổi mới phương pháp dạy học ở đơn vị và trên phạm vi  ngành. Tổ chức bồi dưỡng cho giáo viên kỹ năng ra đề kiểm tra, soạn đáp án, chấm bài bám sát chuẩn kiến thức từ đó đánh giá đúng, dạy học sát đối tượng khuyến khích học sinh tư duy độc lập. Có kế hoạch hoạt động tháng, tuần; phân công công việc, giao chỉ tiêu cụ thể cho từng từng thành viên trong tổ .

 - Chú ý bồi dưỡng tay nghề cho anh chị em. Đặc biệt quan tâm bồi dưỡng đối tượng GV dự thi GV dạy giỏi huyện, tỉnh và những GV mới về trường.

 - 100% GV tham gia sinh hoạt CM cụm, huyện. Đồng thời tổ chức dạy thực tập các chuyên đề, rèn kỹ năng giảng dạy bộ môn tại trường nghiêm túc.

-  Tổ phó theo dõi sát việc thực hiện chương trình dạy học từng bộ môn. Cuối mỗi kỳ học tổ chức kiểm tra dân chủ việc thực hiện chương trình  1 lần, sau kiểm tra thiết lập biên bản lưu trong hồ sơ thi đua của nhà trường theo đúng hướng dẫn của ngành.                                                      

 - Làm tốt công tác thi đua trong nội bộ tổ trên cơ sở đáu tranh phê và tự phê bình thẳng thắn, trung thực giúp nhau cùng tiến bộ.

- Cuối mỗi học kì, cuối năm tổ chức họp Tổ chuyên môn để sơ kết, tổng kết và bình xét, xếp loại thi đua cho các thành viên trong tổ.

-Thực hiện nghiêm túc các văn bản chỉ đạo chuyên môn của ngành, của nhà trường và của tổ chuyên môn .

-Thường xuyên kiểm tra , đôn đốc việc thực hiện của giáo viên: dự giờ thăm lớp, kiểm tra báo bài, kiểm tra việc sử dụng thiết bị , đồ dùng trong các giờ học.

Phân công, động viên giáo viên tự làm đồ dùng phục vụ cho việc giảng dạy bộ môn mình phụ trách.

Khuyến khích GV tự nghiên cứu bồi dưỡng chuyên môn qua các tài liệu tham khảo, sưu tầm và làm mới đồ dùng, sử dụng CNTT trong giờ dạy, viết đề tài nghiên cứu khoa học, sáng kiến kinh nghiệm  để đồng nghiệp cùng áp dụng.

Tổ chức tốt các đợt hội giảng chao mừng ngày 15/10, 20/11; Hội giảng “ Mừng Đảng, mừng xuân”; chào mừng ngày Quốc tế phụ nữ 8-3; ngày 26-3...

- Tổ chuyên môn kết hợp với nhà trường tăng cường công tác kiểm tra, phổ biến, chỉ đạo chuyên môn kịp thời.Có những quy định rõ ràng, cụ thể về việc thực hiện quy chế chuyên môn, về hồ sơ sổ sách, về thực hiện ngày giờ công, phân công lao động một cách hợp lý nhất để mỗi cá nhân phát huy được khả năng sở trường của mình.

- Duy trì nghiêm túc kỷ cương nề nếp, xử lý nghiêm những CBGV vi phạm, thiếu ý thức trách nhiệm bằng các hình thức: phê bình, kỷ luật, không xét nâng lương, đề nghị cấp trên can thiệp về mặt tổ chức… biểu dương khen thưởng kịp thời những CBGV tích cực, đạt hiệu quả cao trong công việc.

- Phân công chuyên môn hợp lý, phù hợp với trình độ và khả năng tạo điều kiện để 100% giáo viên được tham dự sinh hoạt chuyên đề cụm, huyện. Mỗi môn chọn 1 giáo viên cốt cán để chỉ đạo sinh hoạt chuyên môn theo nhóm môn.

- Tích cực tham gia các lớp nâng chuẩn đối với GV đã đạt chuẩn và   đối với số giáo viên chưa đạt chuẩn  .

- Thực hiện nghiêm túc chế độ kiểm tra đối với giáo viên theo từng tuần, tháng. Kiểm tra có nhận xét cụ thể, chi tiết. Đánh giá công khai, công bằng lấy ngăn ngừa, giáo dục làm chính, định hướng CBGV thực hiện tốt nhiệm vụ được giao.

  • Phối kết hợp với BGH nhà trường trong việc kiểm tra, thanh tra định kì và thanh tra đột xuất các thành viên trong tổ một cách thường xuyên nhằm nâng cao hiệu quả giờ dạy.
  • Thực hiện nghiêm túc việc đánh giá, xếp loại giáo viên theo đúng quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên THCS, THPT và Thông tư số 30/2009/TT-BGDĐT của Bộ GD-ĐT.
  • Đầu năm, tổ lập sổ kế hoạch, lên kế hoạch từng tuần, tháng, học kì và cả năm học để chỉ đạo chuyên môn. Hằng tháng sinh hoạt định kì để đánh giá sơ kết rút  kinh nghiệm.
  • Hướng dẫn cho các thành viên trong tổ xây dựng  Sổ ghi kế hoạch giảng dạy và ghi chép chuyên môn để thuận lợi trong việc quản lý, theo dõi, chỉ đạo thực hiện các hoạt động.
  • Triển khai Quy chế thi đua, các công văn hướng dẫn đánh giá - xếp loại giáo viên THCS theo chuẩn của Bộ - Sở GD&ĐT.
  • Quán triệt việc thực hiện nghiêm túc các quy chế chuyên môn,  quy chế lao động của trường và của Ngành cấp trên trong toàn tổ.
  • Tổ chức đăng kí thi đua cho giáo viên, các lớp chủ nhiệm trong tổ ngay từ đầu năm.
  • Lập sổ theo dõi các hoạt động của từng thành viên trong tổ-làm cơ sở để đánh giá, xếp loại thi đua.

 1.2. Về phía cá nhân từng GV:

  •  Giảng dạy theo đúng kế hoạch, chương trình đã giảm tải và Chuẩn kiến thức – kỹ năng của Bộ. Chấp hành tốt Qui chế làm việc của cơ quan.

- Tham gia hội nghị CBCC với ý thức làm chủ, bàn bạc, nắm bắt nhiệm vụ

  chung của nhà trường, nhiệm vụ cá nhân trong năm học.

 - Xây dựng kế hoạch thực hiện những nhiệm vụ được giao cụ thể rõ  ràng, bám sát kế hoạch để tìm biện pháp sáng tạo trong quá trình thực hiện công việc. Cam kết phấn đấu hoàn thành các chỉ tiêu nhiệm vụ được nhà trường phân công.

 - Chuẩn bị đủ sách vở, TLTK, đồ dùng cần thiết cá nhân phục vụ cho dạy học.

Tăng cường sử dụng đồ dùng hiện có, cải tiến và làm thêm những dụng cụ khác để phục vụ tốt tiết dạy.

     - Đặc biệt coi trọng khâu soạn bài và chuẩn bị đồ dùng dạy học cho từng tiết dạy: Nghiên cứu kỹ bài, soạn cẩn thận, nhuần nhuyễn giáo án, chuẩn bị đồ dùng chu đáo cho từng phần bài học trước khi lên lớp.

- Tổ chức giờ dạy trên lớp: Sử dụng hợp lý quỹ thời gian qui định, giảng dạy nhiệt tình, trách nhiệm với HS. Coi việc làm cho học sinh hiểu bài, thuộc bài, làm bài kiểm tra tốt là trách nhiệm, là danh dự của người giáo viên. Nâng cao chất lượng các giờ lên lớp, phấn đấu 100% các giờ dạy đạt từ trung bình trở lên.

Thực hiện việc chấm, chữa bài cẩn thận, trả bài đúng tiến độ, lấy điểm vào sổ điểm kịp thời, chính xác.

 - Làm tốt việc hướng dẫn HS ôn tập bằng đề cương, tích cực kiểm tra học sinh học năm chắc từng đơn vị kiến thức, đặc biệt đối với những giáo viên dạy thêm các môn phải thực sự coi trọng tính hiệu quả của từng buổi lên lớp

- Thực hiện tốt các phong trào thi đua do ngành , do nhà trường phát động.

- GV trong tổ thực hiện tốt cuộc vận  động “Hai không”, cuộc vận động “học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”, thực hiện an toàn giao thông, xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.

-  Tham gia công tác chỉ đạo, bồi dưỡng học sinh giỏi, phù đạo HS yếu kém.

-  Lên lớp có soạn giáo án theo PPCT mới , kể cả dạy môn và chủ đề tự chọn . Chú ý đổi mới phương pháp dạy học theo hướng phát huy tính tích cực, sáng tạo chủ động của học sinh , đảm bảo các yêu cầu về thí nghiệm thực hành ,  đẩy mạnh ứng dụng CNTT trong dạy và học . Ngoài ra phải gắn với thực tiễn , rèn luyện phương pháp tư duy, năng lực tự học cho học sinh , bám sát chuẩn kiến thức , kỹ năng đã quy định tại chương trình - Thực hiện tốt cuộc vận động "Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gương đạo đức

tự học và sáng tạo".

- Thực hiện tốt phong trào "Trường học thân thiện, học sinh tích cực".

- Thực hiện nghiêm túc Quy định về đạo đức nhà giáo(QĐ số 16/2008/BGD-ĐT)

- Mỗi giáo viên luôn có ý thức tu dưỡng, rèn luyện phẩm chất đạo đức, tác phong nghề nghiệp, lương tâm trách nhiệm nhà giáo, thực hiện tốt theo các tiêu chí trong Chuẩn giáo viên THCS .Tham gia đầy đủ các lớp bồi dưỡng chính trị, chấp hành tốt chủ trương đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước.

Phát huy vai trò của GVCN, thông qua công tác chủ nhiệm để theo dõi sự chuyên cần của học sinh, kịp thời phát hiện, ngăn ngừa những học sinh có tư tưởng bỏ học, kết hợp chặt chẽ với phụ huynh trong việc động viên các em trở lại lớp học.

 Giáo viên chủ nhiệm phải bám lớp, hiểu rõ đặc điểm tình hình lớp, cần kết hợp chặt chẽ    với các đoàn thể, giáo viên bộ môn gia đình, hội phụ huynh để có biện pháp giáo dục học sinh về mọi mặt , có kế hoạch cụ thể trong việc đi thực tế gia đình học sinh.

-  Giáo viên chủ nhiêm phải thật sự yêu thương giúp đỡ học sinh, cần hiểu rõ hoàn cảnh của từng em để kịp thời có những biện pháp hữu hiệu  giúp các em tiến bộ trong học tập và rèn luyện. Tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp để lôi cuốn học sinh tham gia làm cho các em càng yêu trường mến lớp.

- Thực hiện nghiêm túc chương trình, kế hoạch giảng dạy và TKB quy định. Soạn giảng theo đúng chuẩn kiến thức - kĩ năng của Bộ. Tích cực đổi mới, cải tiến phương pháp dạy -  học theo hướng lấy học sinh làm trung tâm, phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động sáng tạo của học sinh, nhằm giúp các em tự khám phá, lĩnh hội và chiếm lĩnh kiến thức. Khơi dậy ý thức tự học, tự rèn trong học sinh, tránh lối đọc chép, tăng cường thực hành luyện tập, rèn kĩ năng; khắc phục lối học vẹt, học tủ.

- Luôn tích lũy kiến thức để có tài liệu bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho cá nhân và phục vụ tốt công tác bồi dưỡng học sinh giỏi. Vận dụng thực tế các kiến thức bồi dưỡng thường xuyên vào giảng dạy. Tham gia tích cực các đợt thi giáo viên dạy giỏi cấp huyện, cấp tỉnh

Việc soạn, giảng, ra đề kiểm tra phải đảm bảo trọng tâm kiến thức, kết hợp tự luận và TNKQ đáp ứng với các đối tượng học sinh theo “Ma trận đề” đã thiết lập với 4 mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng thấp, vận dụng cao. Chấm, trả bài kiểm tra khách quan, công tâm, nhận xét các sai sót trong từng bài kiểm tra một cách cụ thể, có trách nhiệm.

  • Lên lớp, vào lớp đúng giờ, có đủ giáo án trước khi lên lớp.
  • Thực hiện tốt quy chế chuyên môn như: giáo án soạn mới 100%, làm đúng, đủ các loại hồ sơ sổ sách cá nhân và hồ sơ học sinh theo quy định của  Sở GD&ĐT B¾c Giang.

2.4. Về phía HS :

        - Xác định động cơ thái độ học tập đúng đắn

        - Có đủ các loại sách, vở, đồ dùng học tập theo quy định .

        - Các lớp thường xuyên tổ chức đăng ký gìơ học tốt trong tuần, 100% các lớp có:"Bảng theo dõi tiến độ ghi điểm của các bạn HS trong lớp”; mỗi học sinh tích cực tham gia hái hoa điểm tốt phấn đấu có kết quả học tập tốt nhất theo khả năng .      

        - Thực hiện quy định giờ học tối ở nhà nghiêm túc

        - Tham gia tích cực các buổi hoạt động giaó dục NGLL., các CLB thể dục thể dục thể thao, tham gia thi đấu đạt kết quả tốt nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch tháng:

 

Học kỳ I

Tháng 8/2017

Nội dung công việc

Biện pháp

Thời gian, tiến độ thực hiện

Kết quả thực hiện

Ghi chú, điều chỉnh, bổ sung

- Tham mưu phân công chuyên môn, ổn định tổ chức lớp

 

 

 

 

-  Phổ biến những văn bản chuyên môn, thống nhất quy định và hoàn thiện hồ sổ sách

 

 

 

 

- Thực hiện nghiêm túc theo TKB

 

 

 

 

- GV khảo sát chất lư­ợng các bộ môn đầu năm

 

 

 

 

- Dự thảo, thống nhất xây dựng kế hoạch hoạt động tổ chuyên môn

 

 

 

 

- Chọn và lập danh sách học sinh giỏi, học sinh yếu - lên kế hoạch BD và PĐ thực hiện ngay từ tuần đầu tháng 9.

 

 

 

 

- Cho GV đăng ký thi đua, dự kiến nội dung sinh hoạt chuyên môn, phân công dạy thể nghiệm trong năm học, dạy thể nghiệm sử dụng công nghệ thông tin.

 

 

 

 

- Kiểm tra SGK và dụng cụ học tập của học sinh, cho học sinh diện chính sách mượn SGK

 

 

 

 

-Tổ chức hoạt động ngoại khóa theo chủ đề tháng: “Truyền thống nhà trường”, trò chơi dân gian cho học sinh.

 

 

 

 

-Làm hồ sơ sổ sách

 

 

 

 

- Dự giờ thăm lớp

 

 

 

 

- Chọn và luyện tập một số môn thể thao để thi đấu: Bơi, ..…

 

 

 

 

- Sơ kết tháng 8.

 

 

 

 

 

 

Tháng 9/2017

Nội dung công việc

Biện pháp

Thời gian, tiến độ thực hiện

Kết quả thực hiện

Ghi chú, điều chỉnh, bổ sung

- Tham mưu phân công chuyên môn, ổn định tổ chức lớp

 

 

 

 

-  Phổ biến những văn bản chuyên môn, thống nhất,

quy định và hoàn thiện hồ sổ sách

 

 

 

 

- Thực hiện nghiêm túc theo TKB

 

 

 

 

- GV khảo sát chất lư­ợng các bộ môn đầu năm

 

 

 

 

- Dự thảo, thống nhất xây dựng kế hoạch hoạt động tổ chuyên môn

 

 

 

 

- Chọn và lập danh sách học sinh giỏi, học sinh yếu - lên kế hoạch BD và PĐ thực hiện ngay từ tuần đầu tháng 9.

 

 

 

 

- Cho GV đăng ký thi đua, dự kiến nội dung sinh hoạt chuyên môn, phân công dạy thể nghiệm trong năm học, dạy thể nghiệm sử dụng công nghệ thông tin.

 

 

 

 

- Kiểm tra SGK và dụng cụ học tập của học sinh, cho học sinh diện chính sách mượn SGK

 

 

 

 

- SHCM: Thảo luận và phân tích định hướng ra một bài giảng có chất lượng, giảng thử nghiệm.

 

 

 

 

-Tổ chức hoạt động ngoại khóa : “Em yêu lịch sử ”, trò chơi dân gian cho học sinh.

 

 

 

 

-Làm hồ sơ sổ sách

 

 

 

 

- Dự giờ thăm lớp

 

 

 

 

- Chọn và luyện tập một số môn thể thao để thi đấu: Bơi, Bóng chuyền..…

 

 

 

 

- Sơ kết tháng 9.

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 10/2017

Nội dung công việc

Biện pháp

Thời gian, tiến độ thực hiện

Kết quả thực hiện

GhGhi chú, điều chỉnh, bổ sung

- Thực hiện nghiêm túc theo thời khoá biểu

 

 

 

 

-Dạy chính khóa theo đúng kế hoạch, nội dung, PPCT

 

 

 

 

- Tiếp tục bồi d­ưỡng học sinh giỏi và phụ đạo học sinh yếu kém

 

 

 

 

- GV đăng ký hội giảng - dự giờ thăm lớp

 

 

 

 

- SHCM: Thảo luận chuyên đề ƯDCNTT

 

 

 

 

- Kiểm tra các loại hồ sơ sổ sách

 

 

 

 

- Dạy thêm- học thêm

 

 

 

 

- Tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp với chủ đề: ATGT và học tập suốt đời

 

 

 

 

- Lập danh sách và bồi dưỡng cho giáo viên tham gia hội thi giáo viên giỏi các cấp.

 

 

 

 

- Kiểm tra hồ sơ cá nhân

 

 

 

 

- Giáo viên đi dự sinh hoạt cụm theo lịch

 

 

 

 

- Chuẩn bị điều kiện tham gia thi TDTT môn điền kinh,bóng chuyền....

 

 

 

 

- Thi GVG cấp trường

 

 

 

 

Kiểm tra toàn diện 2 đ/c : Đào Văn Thu; Trần Thị Nga.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sơ kết tháng 10.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 11/2017

Nội dung công việc

Biện pháp

Thời gian, tiến độ thực hiện

Kết quả thực hiện

Ghi chú điều chỉnh bổ sung

- Thực hiện giảng dạy nghiêm túc, đúng chương trình.

 

 

 

 

- Kiểm tra giáo án đầu tuần.

 

 

 

 

- Phối hợp tổ chức tốt ngày 20-11.

 

 

 

 

- Tổ chức thi hội giảng chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam  20-11, thi GV giỏi trường.

 

 

 

 

- Tiếp tục và tăng cường bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém.

 

 

 

 

- Kiểm tra chuyên đề giáo án.

 

 

 

 

-  Sinh hoạt chuyên đề tại trường: Ứng dụng CNTT vào giảng dạy.

 

 

 

 

-  Sinh hoạt chuyên môn theo lịch của PGD.

 

 

 

 

- Kiểm tra toàn diện : Thân Thị Hưng

 

 

 

 

- Tổng kết hội giảng chào mừng ngày 20-11

 

 

 

 

-  Phát động làm đồ dùng có chất lượng đợt 1.

 

 

 

 

- Tổng kết đánh giá kết quả giảng dạy và làm đồ dùng đợt 1.

 

 

 

 

- GVCN lên kế hoạch cho lớp CN tham gai phong trào: Văn nghệ, kế hoạch nhỏ, học tập dành nhiều hoa điểm tốt chào mừng 20/11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sơ kết tháng 11

 

 

 

 

.

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 12/2017

Nội dung công việc

Biện pháp

Thời gian, tiến độ thực hiện

Kết quả thực hiện

Ghi chú, điều chỉnh

- Thực hiện giảng dạy nghiêm túc, đúng chương trình.

 

 

 

 

- Kiểm tra giáo án đầu tuần.

 

 

 

 

- Phát động phong trào học tập và làm theo tác phong anh bộ đội cụ Hồ.

 

 

 

 

- Kiểm tra chuyên đề: Kiểm tra sổ điểm của giáo viên.

 

 

 

 

- Sinh hoạt CM chuyên đề: Ra ma trận và đề kt HKI. Dự giờ thể nghiệm của Đ/c Trần Thị Sen

 

 

 

 

 

- Tiếp tục bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém, đại trà

 

 

 

 

- Kiểm tra và duyệt đề cương của GV bộ môn.

 

 

 

 

- GV phát đề cương ôn tập cho HS

 

 

 

 

- Tổ chức ôn tập học kì I cho học sinh.

 

 

 

 

- Sinh hoạt chuyên môn theo lịch của PGD

 

 

 

 

- Kiểm tra toàn diện :Đ/c : Trần Thị Sen

 

 

 

 

- Tổ chức thi học kì I: Coi thi, chấm chữa bài nghiêm túc, báo cáo kết quả đúng thời gian quy định.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sơ kết tháng 12.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC KÌ II

 

Tháng 1/2018

Nội dung công việc

Biện pháp

Thời gian, tiến độ thực hiện

Kết quả thực hiện

Ghi chú, điều chỉnh

bổ sung

- Tổ chức sơ kết học kì I.

 

 

 

 

- Bắt đầu học kì II, giảng dạy nghiêm túc, không cắt xén chương trình.

 

 

 

 

- Kiểm tra giáo án đầu tuần.

 

 

 

 

 - Kiểm tra sổ điểm của GV

 

 

 

 

- Cập nhật thường xuyên các loại sổ sách.

 

 

 

 

- Kiểm tra chuyên đề: sử dụng đồ dùng,  trên lớp của giáo viên .

 

 

 

 

- Tiếp tục bồi dư­ỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém, đại trà.

 

 

 

 

-  Sinh hoạt chuyên đề:

 

 

 

 

 

- Sinh hoạt chuyên môn theo lịch của PGD.

 

 

 

 

     - Thẩm định PPCT theo năng lực của HS ở các môn

 

 

 

 

 

- Giáo viên đăng kí giảng bài sử dụng công nghệ thông tin.

 

 

 

 

- HS tham gia kì thi HSG cấp huyện khối 9 ngày 10/1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sơ kết tháng 1.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 2/2018

Nội dung công việc

Biện pháp

Thời gian, tiến độ thực hiện

Kết quả thực hiện

Ghi chú, điều chỉnh

- Kiểm tra giáo án đầu tuần .

 

 

 

 

- Thực hiện nghiêm túc kế hoạch, giảng dạy nghiêm túc, không cắt xén chương trình.

 

 

 

 

- Phát động phong trào thi đua dạy và học chào mừng ngày: 8 / 3; 26/ 3.

 

 

 

 

- Cập nhật thường xuyên các loại sổ sách.

 

 

 

 

- Kiểm tra chuyên đề: sổ báo bài

 

 

 

 

- GVBM cho điểm kịp thời, đúng tiến độ kt

 

 

 

 

- Tiếp tục bồi dư­ỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém, đại trà.

 

 

 

 

- Đông viên hai giáo viên đi hiến máu là đ/c Nguyễn Thị Hảo và Luyện Văn Thắng.

 

 

 

 

  • Sinh hoạt chuyên môn trường:

Hướng dẫn GV sử dụng Trường học kết nối. Dự giờ thử nghiệm của Đ/c Nguyễn Văn Công.

 

 

 

 

- Sinh hoạt chuyên môn theo lịch của PGD.

 

 

 

 

- Hoàn thiện hồ sơ để phòng kiểm tra chuyên đề.

 

 

 

 

- Giáo viên đăng kí dạy học Ứng dụng công nghệ thông tin – hội giảng chào mừng ngày 8/3 và 26/3.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sơ kết tháng 2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 3/2018

Nội dung công việc

Biện pháp

Thời gian, tiến độ thực hiện

Kết quả thực hiện

Ghi chú, điều chỉnh, bổ sung

Thực hiện giảng dạy nghiêm túc, đúng chương trình.

 

 

 

 

- Kiểm tra giáo án đầu tuần.

 

 

 

 

- Cập nhật thường xuyên các loại sổ sách.

 

 

 

 

- Kiểm tra chuyên đề: Sổ điểm

 

 

 

 

- Tiếp tục bồi dư­ỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém, đại trà.

 

 

 

 

- Động viên học sinh thi HSG văn hóa cấp tỉnh và thi chạy việt dã.

 

 

 

 

- Động viên và hỗ trợ giáo viên thi GVDG vòng 2 chu kì 2016-2018

 

 

 

 

-Tổ chức hội giảng chào mừng ngày:8 - 3 ;

26-03

 

 

 

 

- Sinh hoạt chuyên môn tại trường trường:

 

 

 

 

 

- Sinh hoạt chuyên môn theo lịch của PGD.

 

 

 

 

- Kiểm tra toàn diện 1 giáo viên: Đ/c Nguyễn Văn Bắc.

 

 

 

 

- Hoàn thành hồ sơ thanh tra toàn diện

 

 

 

 

- Phát động làm đồ dùng đợt 2 mỗi giáo viên một đồ dùng.

 

 

 

 

- GVCN phát động tới lớp chủ nhiệm các phong trao chào mừng 26/3: Văn nghệ chào mừng, thi tìm hiểu các anh hùng thiếu niên, thi biểu diễn thể dục nhịp điệu, lập bảng hoa điểm tốt.

 

 

 

 

- Tổng kết hội giảng 26-03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sơ kết tháng 03.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 4/2018

Nội dung công việc

Biện pháp

Thời gian, tiến độ thực hiện

Kết quả thực hiện

Ghi chú, điều chỉnh, bổ sung

- Kiểm tra giáo án đầu tuần .

 

 

 

 

- Thực hiện nghiêm túc kế hoạch, giảng dạy nghiêm túc chương trình.

 

 

 

 

- Cập nhật thường xuyên các loại sổ sách.

 

 

 

 

- Tiếp tục bồi dư­ỡng học sinh giỏi khối 6,7,8.

- Lịch thi HSG cấp huyện đợt 2 dự kiến đầu tháng 4.

- Tiếp tục phụ đạo học sinh yếu kém, đại trà.

 

 

 

 

- Kiểm tra chuyên đề: Chế độ cho điểm

 

 

 

 

  • Sinh hoạt chuyên môn trường:

 Tự đánh giá – Kiểm định chất lượng

 

 

 

 

- Sinh hoạt chuyên môn theo lịch của PGD.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giáo viên bộ môn soạn đề cương ôn tập cuối HKII

 

 

 

 

- Kiểm tra đề cương của GV bộ môn.

 

 

 

 

 

- GV bộ môn phát đề cương và ôn tập học kì II cho học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sơ kết tháng 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Tháng 5/2018

Nội dung công việc

Biện pháp

Thời gian, tiến độ thực hiện

Kết quả thực hiện

Ghi chú, điều chỉnh, bổ sung

 

 

 

 

 

- Thực hiện nghiêm túc kế hoạch giảng dạy phân phối chương trình theo quy định, không cắt xén chương trình.

 

 

 

 

- Cập nhật thường xuyên các loại sổ sách.

 

 

 

 

- Kiểm tra chuyên đề: sổ báo bài, ghi chép và chế độ cho điểm trong sổ điểm của giáo viên.

 

 

 

 

- Tiếp tục bồi dư­ỡng  phụ đạo học sinh yếu kém, đại trà khối lớp 9

 

 

 

 

- Sinh hoạt chuyên môn theo lịch của PGD.

 

 

 

 

- Tổ chức kiểm tra chất lượng HKII: Coi thi, chấm chữa bài nghiêm túc, báo cáo kết quả đúng thời gian quy định.

- GV hoàn thành điểm vào học bạ, kí xác nhận, phê duyệt của BGH

 

 

 

 

- Thực hiện lịch sơ kết tổ.

 

 

 

 

- Thực hiện lịch sơ kết lớp chủ nhiệm.

 

 

 

 

- Thực hiện lịch tổng kết HS và nhà trường và lễ ra trường cho HS lớp 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Kiểm điểm, Đánh giá thực hiện
 

1. Học kỳ 1:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

 

 

Ngày:……………………

HỌP TỔ CHUYÊN MÔN

Kiểm điểm đánh giá, xếp loại các thành viên trong tổ tháng  8 năm 2017

 

I. Kiểm diện: ..................................................................................................................................................

II. Nội dung:

     1.  Đánh giá xếp loại thi đua tháng 8

     2. Kế hoạch tháng 9

III. Tiến trình cụ thể:

     1. Tổ trưởng nhận xét, đánh giá tình hình chung trong tháng 8

     a. Ưu điểm:

     - Đa số các đồng chí GV chấp hành nghiêm túc ngày giờ công, nội quy quy định của ngành, nhà trường và của tổ đề ra.

     - Hoàn thành khá tốt hồ sơ sổ sách đầu năm, công tác chấm chữa bài và vào điểm thực hiện tương đối tốt.

     - Công tác quản lí lớp chủ nhiệm và chỉ đạo lao động của các GVCN đạt kết quả rất tốt có hiệu quả cao.

     - Hội giảng và dự giờ tích cực ở nhiều đ/c GV trong tổ

     b. Nhược điểm:

     - Công tác vệ sinh lớp học chưa được một số GVCN và GVBM đôn đốc nhắc nhở kịp thời, HS chưa có ý thức bảo vệ của công, tiết kiệm điện.

     - Công tác dự giờ chưa tích cực ở một số đ/c.

    Kết quả xếp loại thi đua tháng 8 ( theo mẫu quy định )

TT

Họ và tên

Tự xếp loại

Tổ xếp loại

Lí do

Điểm

XL

Điểm

XL

1

Đàm Đức Cường

 

 

 

 

 

2

Phạm Thị Hồng

 

 

 

 

 

3

Dương Công Hậu

 

 

 

 

 

4

Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

5

Trần Thị Sen

 

 

 

 

 

6

Trần Thị Nga

 

 

 

 

 

7

Nguyễn T.Huyền Hảo

 

 

 

 

 

8

Nguyễn Văn Bắc

 

 

 

 

 

9

Đào Văn Thu

 

 

 

 

 

10

Luyện Văn Thắng

 

 

 

 

 

11

Trần Thị Thọ

 

 

 

 

 

12

Dương Thị Thư

 

 

 

 

 

13

Thân Thị Hưng

 

 

 

 

 

14

Bùi Thị Thanh

 

 

 

 

 

      15

Nguyễn Ngọc Quý

 

 

 

 

 

 

 

  1. Kế hoạch nhiệm vụ tháng 9

(Cụ thể ở phần kế hoạch hàng tháng)

IV. Kết thúc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

                  Tổ trưởng                                                                              Thư kí

   

 

 

             Dương Công Hậu                                                            Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày:……………………

HỌP TỔ CHUYÊN MÔN

Kiểm điểm đánh giá, xếp loại các thành viên trong tổ tháng  9 năm 2017

 

I. Kiểm diện: ..................................................................................................................................................

II. Nội dung:

     1.  Đánh giá xếp loại thi đua tháng 9

     2. Kế hoạch tháng 10

III. Tiến trình cụ thể:

     1. Tổ trưởng nhận xét, đánh giá tình hình chung trong tháng 9

     a. Ưu điểm:

     - Đa số các đồng chí GV chấp hành nghiêm túc ngày giờ công, nội quy quy định của ngành, nhà trường và của tổ đề ra.

     - Hoàn thành khá tốt hồ sơ sổ sách đầu năm, công tác chấm chữa bài và vào điểm thực hiện tương đối tốt.

     - Công tác quản lí lớp chủ nhiệm và chỉ đạo lao động của các GVCN đạt kết quả rất tốt có hiệu quả cao.

     - Hội giảng và dự giờ tích cực ở nhiều đ/c GV trong tổ

     b. Nhược điểm:

     - Công tác vệ sinh lớp học chưa được một số GVCN và GVBM đôn đốc nhắc nhở kịp thời, HS chưa có ý thức bảo vệ của công, tiết kiệm điện.

     - Công tác dự giờ chưa tích cực ở một số đ/c.

    Kết quả xếp loại thi đua tháng 9 ( theo mẫu quy định )

TT

Họ và tên

Tự xếp loại

Tổ xếp loại

Lí do

Điểm

XL

Điểm

XL

1

Đàm Đức Cường

 

 

 

 

 

2

Phạm Thị Hồng

 

 

 

 

 

3

Dương Công Hậu

 

 

 

 

 

4

Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

5

Trần Thị Sen

 

 

 

 

 

6

Trần Thị Nga

 

 

 

 

 

7

Nguyễn T.Huyền Hảo

 

 

 

 

 

8

Nguyễn Văn Bắc

 

 

 

 

 

9

Đào Văn Thu

 

 

 

 

 

10

Luyện Văn Thắng

 

 

 

 

 

11

Trần Thị Thọ

 

 

 

 

 

12

Dương Thị Thư

 

 

 

 

 

13

Thân Thị Hưng

 

 

 

 

 

14

Bùi Thị Thanh

 

 

 

 

 

15

Nguyễn Ngọc Quý

 

 

 

 

 

 

  1. Kế hoạch nhiệm vụ tháng 10

(Cụ thể ở phần kế hoạch hàng tháng)

IV. Kết thúc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

                  Tổ trưởng                                                                              Thư kí

   

 

 

             Dương Công Hậu                                                            Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

 

 

Ngày:……………………

HỌP TỔ CHUYÊN MÔN

Kiểm điểm đánh giá, xếp loại các thành viên trong tổ tháng  10 năm 2017

 

I. Kiểm diện: ..................................................................................................................................................

II. Nội dung:

     1.  Đánh giá xếp loại thi đua tháng 10

     2. Kế hoạch tháng 11

III. Tiến trình cụ thể:

     1. Tổ trưởng nhận xét, đánh giá tình hình chung trong tháng 10

     a. Ưu điểm:

     - Đa số các đồng chí GV chấp hành nghiêm túc ngày giờ công, nội quy quy định của ngành, nhà trường và của tổ đề ra.

     - Hoàn thành khá tốt hồ sơ sổ sách đầu năm, công tác chấm chữa bài và vào điểm thực hiện tương đối tốt.

     - Công tác quản lí lớp chủ nhiệm và chỉ đạo lao động của các GVCN đạt kết quả rất tốt có hiệu quả cao.

     - Hội giảng và dự giờ tích cực ở nhiều đ/c GV trong tổ

     b. Nhược điểm:

     - Công tác vệ sinh lớp học chưa được một số GVCN và GVBM đôn đốc nhắc nhở kịp thời, HS chưa có ý thức bảo vệ của công, tiết kiệm điện.

     - Công tác dự giờ chưa tích cực ở một số đ/c.

    Kết quả xếp loại thi đua tháng 10 ( theo mẫu quy định )

TT

Họ và tên

Tự xếp loại

Tổ xếp loại

Lí do

Điểm

XL

Điểm

XL

1

Nguyễn Ngọc Quý

 

 

 

 

 

2

Đàm Đức Cường

 

 

 

 

 

3

Phạm Thị Hồng

 

 

 

 

 

4

Dương Công Hậu

 

 

 

 

 

5

Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

6

Trần Thị Sen

 

 

 

 

 

7

Trần Thị Nga

 

 

 

 

 

8

Nguyễn T.Huyền Hảo

 

 

 

 

 

9

Nguyễn Văn Bắc

 

 

 

 

 

10

Đào Văn Thu

 

 

 

 

 

11

Luyện Văn Thắng

 

 

 

 

 

12

Trần Thị Thọ

 

 

 

 

 

13

Dương Thị Thư

 

 

 

 

 

14

Thân Thị Hưng

 

 

 

 

 

15

Bùi Thị Thanh

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

  1. Kế hoạch nhiệm vụ tháng 11

(Cụ thể ở phần kế hoạch hàng tháng)

IV. Kết thúc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

                  Tổ trưởng                                                                              Thư kí

   

 

 

            Dương Công Hậu                                                               Nguyễn Văn Công

 

 
 

 

 

 

 

Ngày:……………………

HỌP TỔ CHUYÊN MÔN

Kiểm điểm đánh giá, xếp loại các thành viên trong tổ tháng  11 năm 2017

 

I. Kiểm diện: ..................................................................................................................................................

II. Nội dung:

     1.  Đánh giá xếp loại thi đua tháng 11

     2. Kế hoạch tháng 12/2017

III. Tiến trình cụ thể:

     1. Tổ trưởng nhận xét, đánh giá tình hình chung trong tháng 11

     a. Ưu điểm:

     - Đa số các đồng chí GV chấp hành nghiêm túc ngày giờ công, nội quy quy định của ngành, nhà trường và của tổ đề ra.

     - Hoàn thành khá tốt hồ sơ sổ sách đầu năm, công tác chấm chữa bài và vào điểm thực hiện tương đối tốt.

     - Công tác quản lí lớp chủ nhiệm và chỉ đạo tham gia các phong trào chào mừng ngày 20/11 của các GVCN đạt kết quả rất tốt, có hiệu quả cao.

     - Hội giảng và dự giờ tích cực ở nhiều đ/c GV trong tổ

     - Thanh tra toàn diện đ/c Thân Thị Hưng  xếp loại Tốt

     b. Nhược điểm:

     - Công tác vệ sinh lớp học chưa được một số GVCN và GVBM đôn đốc nhắc nhở kịp thời, HS chưa có ý thức bảo vệ của công, tiết kiệm điện.

     - Công tác dự giờ chưa tích cực tồn tại ở một số đ/c.

    Kết quả xếp loại thi đua tháng 11 ( theo mẫu quy định )

TT

Họ và tên

Tự xếp loại

Tổ xếp loại

Lí do

Điểm

XL

Điểm

XL

1

Nguyễn Ngọc Quý

 

 

 

 

 

2

Đàm Đức Cường

 

 

 

 

 

3

Phạm Thị Hồng

 

 

 

 

 

4

Dương Công Hậu

 

 

 

 

 

5

Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

6

Trần Thị Sen

 

 

 

 

 

7

Trần Thị Nga

 

 

 

 

 

8

Nguyễn T.Huyền Hảo

 

 

 

 

 

9

Nguyễn Văn Bắc

 

 

 

 

 

10

Đào Văn Thu

 

 

 

 

 

11

Luyện Văn Thắng

 

 

 

 

 

12

Trần Thị Thọ

 

 

 

 

 

13

Dương Thị Thư

 

 

 

 

 

14

Thân Thị Hưng

 

 

 

 

 

15

Bùi Thị Thanh

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

  1. Kế hoạch nhiệm vụ tháng 12

(Cụ thể ở phần kế hoạch hàng tháng)

IV. Kết thúc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

                  Tổ trưởng                                                                              Thư kí

   

 

 

             Dương Công Hậu                                                           Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày:……………………

NGHỊ QUYẾT HỌP TỔ CHUYÊN MÔN

Kiểm điểm đánh giá, xếp loại các thành viên trong tổ tháng  12 năm 2017

 

I. Kiểm diện: ..................................................................................................................................................

II. Nội dung:

     1.  Đánh giá xếp loại thi đua tháng 12

     2. Kế hoạch tháng 1/2018

III. Tiến trình cụ thể:

     1. Tổ trưởng nhận xét, đánh giá tình hình chung trong tháng 12

     a. Ưu điểm:

     - Đa số các đồng chí GV chấp hành nghiêm túc ngày giờ công, nội quy quy định của ngành, nhà trường và của tổ đề ra.

     - Hoàn thành khá tốt hồ sơ sổ sách đầu năm, công tác chấm chữa bài và vào điểm thực hiện tương đối tốt.

     - Công tác quản lí lớp chủ nhiệm và chỉ đạo tham gia các phong trào chào mừng ngày 22/12 của các GVCN đạt kết quả rất tốt..

     - Thanh tra toàn diện đ/c Trần Thị Sen xếp loại Tốt

     b. Nhược điểm:

     - Công tác vệ sinh lớp học chưa được một số GVCN và GVBM đôn đốc nhắc nhở kịp thời, HS chưa có ý thức bảo vệ của công, tiết kiệm điện.

     - Công tác dự giờ chưa tích cực tồn tại ở một số đ/c.

    Kết quả xếp loại thi đua tháng 12 ( theo mẫu quy định )

TT

Họ và tên

Tự xếp loại

Tổ xếp loại

Lí do

Điểm

XL

Điểm

XL

1

Nguyễn Ngọc Quý

 

 

 

 

 

2

Đàm Đức Cường

 

 

 

 

 

3

Phạm Thị Hồng

 

 

 

 

 

4

Dương Công Hậu

 

 

 

 

 

5

Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

6

Trần Thị Sen

 

 

 

 

 

7

Trần Thị Nga

 

 

 

 

 

8

Nguyễn T.Huyền Hảo

 

 

 

 

 

9

Nguyễn Văn Bắc

 

 

 

 

 

10

Đào Văn Thu

 

 

 

 

 

11

Luyện Văn Thắng

 

 

 

 

 

12

Trần Thị Thọ

 

 

 

 

 

13

Dương Thị Thư

 

 

 

 

 

14

Thân Thị Hưng

 

 

 

 

 

15

Bùi Thị Thanh

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

  1. Kế hoạch nhiệm vụ tháng 1/2017

(Cụ thể ở phần kế hoạch hàng tháng)

IV. Kết thúc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

                  Tổ trưởng                                                                              Thư kí

   

 

 

             Dương Công Hậu                                                              Nguyễn Văn Công

 

 

Ngày:……………………

NGHỊ QUYẾT HỌP TỔ CHUYÊN MÔN

Kiểm điểm đánh giá, xếp loại các thành viên trong tổ tháng  1 năm 2018

 

I. Kiểm diện: ..................................................................................................................................................

II. Nội dung:

     1.  Đánh giá xếp loại thi đua tháng 1

     2. Kế hoạch tháng 2/2018

III. Tiến trình cụ thể:

     1. Tổ trưởng nhận xét, đánh giá tình hình chung trong tháng 1

     a. Ưu điểm:

     - Đa số các đồng chí GV chấp hành nghiêm túc ngày giờ công, nội quy quy định của ngành, nhà trường và của tổ đề ra.

     - Hoàn thành khá tốt hồ sơ sổ sách đầu năm 2018.

     - Công tác quản lí lớp chủ nhiệm thực hiện viết các bản cam kết và nghỉ Tết Nguyên đán nghiêm túc.

     b. Nhược điểm:

     - Công tác vệ sinh lớp học chưa được một số GVCN và GVBM đôn đốc nhắc nhở kịp thời, HS chưa có ý thức bảo vệ của công, tiết kiệm điện.

     - Công tác dự giờ chưa tích cực tồn tại ở một số đ/c.

 

    Kết quả xếp loại thi đua tháng 1 ( theo mẫu đánh giá, xếp loại quy định )

TT

Họ và tên

Tự xếp loại

Tổ xếp loại

Lí do

Điểm

XL

Điểm

XL

1

Nguyễn Ngọc Quý

 

 

 

 

 

2

Đàm Đức Cường

 

 

 

 

 

3

Phạm Thị Hồng

 

 

 

 

 

4

Dương Công Hậu

 

 

 

 

 

5

Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

6

Trần Thị Sen

 

 

 

 

 

7

Trần Thị Nga

 

 

 

 

 

8

Nguyễn T.Huyền Hảo

 

 

 

 

 

9

Nguyễn Văn Bắc

 

 

 

 

 

10

Đào Văn Thu

 

 

 

 

 

11

Luyện Văn Thắng

 

 

 

 

 

12

Trần Thị Thọ

 

 

 

 

 

13

Dương Thị Thư

 

 

 

 

 

14

Thân Thị Hưng

 

 

 

 

 

15

Bùi Thị Thanh

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch nhiệm vụ tháng 2/2018

(Cụ thể ở phần kế hoạch hàng tháng)

IV. Kết thúc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

                  Tổ trưởng                                                                              Thư kí

   

 

 

             Dương Công Hậu                                                              Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày:……………………

NGHỊ QUYẾT HỌP TỔ CHUYÊN MÔN

Kiểm điểm đánh giá, xếp loại các thành viên trong tổ tháng  2 năm 2018

 

I. Kiểm diện: ..................................................................................................................................................

II. Nội dung:

     1.  Đánh giá xếp loại thi đua tháng 2

     2. Kế hoạch tháng 3/2018

III. Tiến trình cụ thể:

     1. Tổ trưởng nhận xét, đánh giá tình hình chung trong tháng 2

     a. Ưu điểm:

     - Đa số các đồng chí GV chấp hành nghiêm túc ngày giờ công, nội quy quy định của ngành, nhà trường và của tổ đề ra.

     - Hoàn thành khá tốt hồ sơ sổ cá nhân( đã kiểm tra trong tháng)

     - Công tác quản lí lớp chủ nhiệm và chỉ đạo tham gia các phong trào chào mừng ngày 26/3 của các GVCN đạt kết quả khá tốt..

     b. Nhược điểm:

     - Công tác vệ sinh lớp học, trực ban chưa được một số GVCN và GVBM đôn đốc nhắc nhở kịp thời.

     - Một số lớp chưa chăm sóc tốt bồn hoa cây cảnh.

 

    Kết quả xếp loại thi đua tháng 2 ( theo mẫu đánh giá xếp loại quy định )

TT

Họ và tên

Tự xếp loại

Tổ xếp loại

Lí do

Điểm

XL

Điểm

XL

1

Nguyễn Ngọc Quý

 

 

 

 

 

2

Đàm Đức Cường

 

 

 

 

 

3

Phạm Thị Hồng

 

 

 

 

 

4

Dương Công Hậu

 

 

 

 

 

5

Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

6

Trần Thị Sen

 

 

 

 

 

7

Trần Thị Nga

 

 

 

 

 

8

Nguyễn T.Huyền Hảo

 

 

 

 

 

9

Nguyễn Văn Bắc

 

 

 

 

 

10

Đào Văn Thu

 

 

 

 

 

11

Luyện Văn Thắng

 

 

 

 

 

12

Trần Thị Thọ

 

 

 

 

 

13

Dương Thị Thư

 

 

 

 

 

14

Thân Thị Hưng

 

 

 

 

 

15

Bùi Thị Thanh

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

     2. Kế hoạch nhiệm vụ tháng 3/2018

(Cụ thể ở phần kế hoạch hàng tháng)

IV. Kết thúc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

 

 

 

                  Tổ trưởng                                                                              Thư kí

   

 

 

             Dương Công Hậu                                                           Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

 

Ngày:……………………

 

NGHỊ QUYẾT HỌP TỔ CHUYÊN MÔN

Kiểm điểm đánh giá, xếp loại các thành viên trong tổ tháng  3 năm 2018

 

I. Kiểm diện: ..................................................................................................................................................

II. Nội dung:

     1.  Đánh giá xếp loại thi đua tháng 3

     2. Kế hoạch tháng 4/2018

III. Tiến trình cụ thể:

     1. Tổ trưởng nhận xét, đánh giá tình hình chung trong tháng 3

     a. Ưu điểm:

     - Đa số các đồng chí GV chấp hành nghiêm túc ngày giờ công, nội quy quy định của ngành, nhà trường và của tổ đề ra.

      -  GVBM đã hoàn thành đợt hội giảng chào mừng ngày: 8/3 và 26/3.

     - Hoàn thành khá tốt hồ sơ sổ cá nhân( đã kiểm tra trong tháng)

     - Công tác quản lí lớp chủ nhiệm và chỉ đạo tham gia các phong trào chào mừng ngày 26/3 của các GVCN đạt kết quả khá tốt..

     - Thanh tra toàn diện đ/c Nguyễn Văn Bắc xếp loại xuất sắc

     b. Nhược điểm:

     - Công tác vệ sinh lớp học, trực ban chưa được một số GVCN và GVBM đôn đốc nhắc nhở kịp thời.

     - Một số lớp chưa chăm sóc tốt bồn hoa cây cảnh.

 

    Kết quả xếp loại thi đua tháng 3 ( theo mẫu đánh giá xếp loại quy định )

TT

Họ và tên

Tự xếp loại

Tổ xếp loại

Lí do

Điểm

XL

Điểm

XL

1

Nguyễn Ngọc Quý

 

 

 

 

 

2

Đàm Đức Cường

 

 

 

 

 

3

Phạm Thị Hồng

 

 

 

 

 

4

Dương Công Hậu

 

 

 

 

 

5

Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

6

Trần Thị Sen

 

 

 

 

 

7

Trần Thị Nga

 

 

 

 

 

8

Nguyễn T.Huyền Hảo

 

 

 

 

 

9

Nguyễn Văn Bắc

 

 

 

 

 

10

Đào Văn Thu

 

 

 

 

 

11

Luyện Văn Thắng

 

 

 

 

 

12

Trần Thị Thọ

 

 

 

 

 

13

Dương Thị Thư

 

 

 

 

 

14

Thân Thị Hưng

 

 

 

 

 

15

Bùi Thị Thanh

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

      2. Kế hoạch nhiệm vụ tháng 4/2018

(Cụ thể ở phần kế hoạch hàng tháng)

IV. Kết thúc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

                  Tổ trưởng                                                                              Thư kí

   

 

 

             Dương Công Hậu                                                            Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

    Ngày:……………………

 

NGHỊ QUYẾT HỌP TỔ CHUYÊN MÔN

Kiểm điểm đánh giá, xếp loại các thành viên trong tổ tháng 4 năm 2018

 

  I. Kiểm diện:    .........................................................................................................................................

  II. Nội dung:

     1.  Đánh giá xếp loại thi đua tháng 4

     2. Kế hoạch tháng 5/2018

  III. Tiến trình cụ thể:

     1. Tổ trưởng nhận xét, đánh giá tình hình chung trong tháng 4

     a. Ưu điểm:

             - Đa số các đồng chí GV chấp hành nghiêm túc ngày giờ công, nội quy quy định của ngành, nhà trường và của tổ đề ra.

     - Hoàn thành khá tốt hồ sơ sổ cá nhân( đã kiểm tra trong tháng)

  - Công tác ôn tập của GVBM tốt

  - Thực hiện nghiêm túc lịch KT chất lượng cuối HKII khối lớp 9

     b. Nhược điểm:

  - Công tác vệ sinh lớp học, trực ban chưa được một số GVCN và GVBM đôn đốc nhắc nhở kịp thời.

  - Một số lớp vẫn chưa chăm sóc tốt bồn hoa cây cảnh.

 

    Kết quả xếp loại thi đua tháng 4

TT

Họ và tên

Tự xếp loại

Tổ xếp loại

Lí do

Điểm

XL

Điểm

XL

1

Nguyễn Ngọc Quý

 

 

 

 

 

2

Đàm Đức Cường

 

 

 

 

 

3

Phạm Thị Hồng

 

 

 

 

 

4

Dương Công Hậu

 

 

 

 

 

5

Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

6

Trần Thị Sen

 

 

 

 

 

7

Trần Thị Nga

 

 

 

 

 

8

Nguyễn T.H.  Hảo

 

 

 

 

 

9

Nguyễn Văn Bắc

 

 

 

 

 

10

Đào Văn Thu

 

 

 

 

 

11

Luyện Văn Thắng

 

 

 

 

 

12

Trần Thị Thọ

 

 

 

 

 

13

Dương Thị Thư

 

 

 

 

 

14

Thân Thị Hưng

 

 

 

 

 

15

Bùi Thị Thanh

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch nhiệm vụ tháng 5/2018

(Cụ thể ở phần kế hoạch hàng tháng)

IV. Kết thúc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

 

                  Tổ trưởng                                                                              Thư kí

   

 

 

             Dương Công Hậu                                                            Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày:……………………

 

NGHỊ QUYẾT HỌP TỔ CHUYÊN MÔN

Kiểm điểm đánh giá, xếp loại các thành viên trong tổ tháng  5 năm 2018

 

I. Kiểm diện: ..................................................................................................................................................

II. Tiến trình cụ thể:

     1. Tổ trưởng nhận xét, đánh giá tình hình chung trong tháng 5

     a. Ưu điểm:

           - Đa số các đồng chí GV chấp hành nghiêm túc ngày giờ công, nội quy quy định của ngành, nhà trường và của tổ đề ra.

     - Hoàn thành khá tốt hồ sơ sổ cá nhân và hồ sơ tự đánh giá

          - Hoàn thành sổ điểm, học bạ của lớp chủ nhiệm đúng tiến độ

     b. Nhược điểm:

          Còn sai sót trong ghi chép điểm vào sổ điểm của một số GV( đã được khắc phục)

 

    Kết quả xếp loại thi đua tháng 5

TT

Họ và tên

Tự xếp loại

Tổ xếp loại

Lí do

Điểm

XL

Điểm

XL

1

Nguyễn Ngọc Quý

 

 

 

 

 

2

Đàm Đức Cường

 

 

 

 

 

3

Phạm Thị Hồng

 

 

 

 

 

4

Dương Công Hậu

 

 

 

 

 

5

Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

6

Trần Thị Sen

 

 

 

 

 

7

Trần Thị Nga

 

 

 

 

 

8

Nguyễn T.H.  Hảo

 

 

 

 

 

 

9

Nguyễn Văn Bắc

 

 

 

 

 

10

Đào Văn Thu

 

 

 

 

 

11

Luyện Văn Thắng

 

 

 

 

 

12

Trần Thị Thọ

 

 

 

 

 

13

Dương Thị Thư

 

 

 

 

 

14

Thân Thị Hưng

 

 

 

 

 

15

Bùi Thị Thanh

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

III. Kết thúc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

 

 

                  Tổ trưởng                                                                              Thư kí

   

 

 

 

            Dương Công Hậu                                                              Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày:……………………

 

NGHỊ QUYẾT HỌP TỔ CHUYÊN MÔN

SƠ KẾT HỌC KỲ I

 

NĂM HỌC: 2017-2018

 

I. Kiểm diện: .................................................................................................................................................

II. Nội dung:

Đánh giá xếp loại học kỳ I

 

STT

Họ và tên

Tổng điểm các tháng học kỳ I

Điểm cộng(trừ)

Khảo sát HKI

Tổng điểm

 học kỳ I

Ghi chú

1

Nguyễn Ngọc Quý

 

 

 

 

 

2

Đàm Đức Cường

 

 

 

 

 

3

Phạm Thị Hồng

 

 

 

 

 

4

Dương Công Hậu

 

 

 

 

 

5

Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

6

Trần Thị Sen

 

 

 

 

 

7

Trần Thị Nga

 

 

 

 

 

8

Nguyễn T.Huyền Hảo

 

 

 

 

9

Nguyễn Văn Bắc

 

 

 

 

 

10

Đào Văn Thu

 

 

 

 

 

11

Luyện Văn Thắng

 

 

 

 

 

12

Trần Thị Thọ

 

 

 

 

 

13

Dương Thị Thư

 

 

 

 

 

14

Thân Thị Hưng

 

 

 

 

 

15

Bùi Thị Thanh

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

 

     III. Phương hướng học kỳ II

…………………………………………………………………………………...............

…………………………………………………………………………………………...

……………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

IV. Kết thúc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

 

                  Tổ trưởng                                                                              Thư kí

   

 

 

             Dương Công Hậu                                                              Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày:……………………

 

NGHỊ QUYẾT HỌP TỔ CHUYÊN MÔN

SƠ KẾT HỌC KỲ II

 

NĂM HỌC: 2017-2018

 

I. Kiểm diện: .................................................................................................................................................

II. Nội dung:

Đánh giá xếp loại học kỳ II

 

STT

Họ và tên

Tổng điểm các tháng học kỳ II

Điểm cộng(trừ)

Khảo sát HKII

Tổng điểm

 học kỳ II

Ghi chú

1

Nguyễn Ngọc Quý

 

 

 

 

 

2

Đàm Đức Cường

 

 

 

 

 

3

Phạm Thị Hồng

 

 

 

 

 

4

Dương Công Hậu

 

 

 

 

 

5

Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

 

6

Trần Thị Sen

 

 

 

 

 

7

Trần Thị Nga

 

 

 

 

 

8

Nguyễn T.Huyền Hảo

 

 

 

 

9

Nguyễn Văn Bắc

 

 

 

 

 

10

Đào Văn Thu

 

 

 

 

 

11

Luyện Văn Thắng

 

 

 

 

 

12

Trần Thị Thọ

 

 

 

 

 

13

Dương Thị Thư

 

 

 

 

 

14

Thân Thị Hưng

 

 

 

 

 

15

Bùi Thị Thanh

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

 

     III. Phương hướng năm học tới

…………………………………………………………………………………...............

…………………………………………………………………………………………...

……………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………….

IV. Kết thúc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

 

                  Tổ trưởng                                                                              Thư kí

   

 

 

             Dương Công Hậu                                                              Nguyễn Văn Công

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 4
Tháng 02 : 192
Năm 2020 : 407