A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

CÔNG KHAI CƠ SỞ GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017 - 2018

  PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG PT DTNT H.LỤC NAM                        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2017-2018

 

 

 STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

231

60

56

58

57

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

167

48

32

45

42

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

37

12

2

10

13

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

27

 

22

3

2

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số HS chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

10

0

5

3

2

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

118

22

26

35

35

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

94

34

20

20

20

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

9

4

5

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

222

56

51

58

57

a

HS giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

10

0

5

3

2

b

HS TT(tỷ lệ so với tổng số)

118

22

26

35

35

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

9

4

5

0

0

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

5

Đuổi học(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số HS đạt giải các kỳ thi HSG

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện/thành phố

22

2

2

8

10

2

Cấp tỉnh/thành phố

2

 

 

 

2

V

Số HS dự xét hoặc dự thi TN

57

 

 

 

57

VI

Số HS được công nhận TN

57

 

 

 

57

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

2

 

 

 

2

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

35

 

 

 

35

3

TB(Tỷ lệ so với tổng số)

20

 

 

 

20

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số HShọc nữ

73/158

24/36

17/39

17/41

15/42

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

219

57

53

55

54

                                                                          

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường DTNT huyện Lục Nam

Năm học 2018 - 2019

 

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

Hoàn thành chương trình tiểu học; Có hộ khẩu tại các thôn, xã đặc biệt khó khăn

Hoàn thành chương trình

lớp 6 tại trường

Hoàn thành chương trình

lớp 7 tại trường

Hoàn thành chương trình

lớp 8 tại trường

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 Chương trình GD phổ thông do Bộ GD và ĐT ban hành

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình;

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Liên hệ thường xuyên: Thông báo, thư mời.

- Liên hệ định kỳ: Họp 3 lần/ năm.

- Học tập nghiêm túc, tích cực.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

-  Hoạt động ngoài giờ lên lớp.

 - Sinh hoạt Đội.

 - Tổ chức các phong trào văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao, về nguồn...

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

- Sức khỏe: Tốt.

- Hạnh kiểm: Tốt 88,39 %, Khá: 10,54%, TB: 1,07%

- Học lực: Giỏi: 19,29%, Khá: 42,14%, TB: 36,79%, Yếu: 1,79%, Kém: 0%.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tiếp tục học lên lớp 7

Tiếp tục học lên lớp 8

Tiếp tục học lên lớp 9

Tiếp tục học lên lớp 10

                                                                     

 

THÔNG BÁO

công khai thông tin cơ sở vật chất của trường DTNT huyện Lục Nam

Năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

10

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

10

-

2

Phòng học bán kiên c

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

 

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

4

-

7

Bình quân lớp/phòng học

0,8

-

8

Bình quân học sinh/lớp

30

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp...

 

 

1.2

Khối lớp...

 

 

1.3

Khối lớp...

 

 

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 

 

XVII

Kết nối internet

 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

 

XIX

Tường rào xây

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trưởng DTNT huyện Lục Nam, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

29

 

1

19

7

2

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

4

 

 

4

 

 

 

 

4

 

2

2

 

 

2

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

3

Hóa

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

Sinh

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

Văn

3

 

 

2

1

 

 

1

2

 

1

2

 

 

 

Sử

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

Địa

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

Tiếng Anh

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

 

GDCD

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

Công Nghệ CN

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

Tin

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

Nhạc

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

Thể dục

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

TPT

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

3

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

2

 

 

 

III

Nhân viên

5

 

 

3

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Bảo vệ

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                            Lục Nam, ngày 01 tháng 6 năm 2018

                                                                         Thủ trưởng đơn vị

           (Đã ký)

                  Bùi Thị Nga

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Liên kết
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Tháng 11 : 36